Điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM là một trong những thông tin được nhiều thí sinh quan tâm khi muốn theo học ngành luật tại trường đại học uy tín và chất lượng này. Năm 2024, Đại học Luật TP HCM có nhiều phương thức tuyển sinh khác nhau. Trong bài viết này, Đào tạo liên tục sẽ chia sẻ đến bạn đọc điểm chuẩn Đại học Luật TP HCM 2024 theo từng phương thức.

Đối Tượng Và Phạm Vi Tuyển Sinh Trường Đại Học Luật TP.HCM
Đối tượng tuyển sinh của Đại học Luật TP HCM là những thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam, hoặc đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật Việt Nam, hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương tại Việt Nam.
Thí sinh phải có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành, có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định, và có kết quả thi trong Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 phù hợp với tổ hợp môn đăng ký xét tuyển.

Phạm vi tuyển sinh của Đại học Luật TP HCM là toàn quốc, tức là trường tuyển sinh đối với tất cả thí sinh đáp ứng đầy đủ điều kiện dự tuyển theo quy định nêu trên. Trong năm 2024, trường có nhiều phương thức tuyển sinh khác nhau, từ xét kết quả thi THPT Quốc gia, xét học bạ, xét kết quả thi năng lực, đến xét kết quả thi riêng của trường.
Các ngành được tuyển sinh bằng phương thức xét tuyển là ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Quản trị kinh doanh, ngành Quản trị – Luật, ngành Luật và ngành Luật Thương mại quốc tế. `Các ngành còn lại được tuyển sinh bằng phương thức xét kết quả thi THPT Quốc gia.
Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng
Các Ngành Và Mã Ngành Năm Tuyển Sinh Trường Đại Học Luật 2024
| Ngành đào tạo trình độ đại học | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển/ mã tổ hợp môn | Chỉ tiêu (dự kiến) |
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | 7220201 | Văn, Toán, tiếng Anh: D01 | 100 |
| Văn, Lịch sử , tiếng Anh: D14 | |||
| Văn, Giáo dục công dân, tiếng Anh: D66 | |||
| Toán, Giáo dục công dân, tiếng Anh: D84 | |||
Quản trị kinh doanh | 7340101 | Toán, Lý, Hoá: A00 | 220 |
| Toán, Lý, tiếng Anh: A01 | |||
| Văn, Toán, tiếng Anh: D01 | |||
| Toán, Giáo dục công dân, tiếng Anh: D84 | |||
Quản trị – Luật | 7340102 | Toán, Lý, Hoá: A00 | 430 |
| Toán, Lý, tiếng Anh: A01 | |||
| Văn, Toán, tiếng Anh: D01 | |||
| Toán, Giáo dục công dân, tiếng Anh: D84 | |||
Luật thương mại quốc tế | 7380109 | Toán, Lý, tiếng Anh: A01 | 220 |
| Văn, Toán, tiếng Anh: D01 | |||
| Văn, Giáo dục công dân, tiếng Anh: D66 | |||
| Toán, Giáo dục công dân, tiếng Anh: D84 | |||
Luật | 7380101 | Toán, Lý, Hoá: A00 | 1.550 |
| Toán, Lý, tiếng Anh: A01 | |||
| Văn, Sử, Địa: C00 | |||
| Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01: tiếng Anh, D03: tiếng Pháp, D06: tiếng Nhật) |
Điểm Chuẩn Đại Học Luật TPHCM Năm 2024 Bao Nhiêu?
Điểm Chuẩn Xét Tuyển Theo Phương Thức Thi THPT Quốc Gia 2024
Ngành | Điếm trúng tuyển | |||||
| A00 | A01 | C00 | D01,03,06 | D66 | D84 | |
| Luật | 24.57 | 23.77 | 27.27 | 24.27 | – | – |
| Luật thương mại quốc tế | – | 26.1 | – | D01:26,1 | 26.1 | 26.1 |
| Quản trị – Luật | 24.17 | 23.37 | – | D01: 23.87 | – | 24.87 |
| Quản trị kinh doanh | 22.56 | 22.56 | – | D01: 22.56 | – | 22.56 |
| Ngôn ngữ Anh | – | – | – | D01: 24.16 | 25.46 | 25.66 |
Điểm Chuẩn Theo Phương Thức Điểm Học Bạ 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A01; D01; D66; D84 | 27 | TB của 3 năm THPT |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D66; D84 | 24.5 | TB của 3 năm THPT |
| 3 | 7340102 | Quản trị – Luật | A00; A01; D01; D84 | 24.5 | TB của 3 năm THPT |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D84 | 24.5 | TB của 3 năm THPT |
| 5 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; D03; D06 | 24.5 | TB của 3 năm THPT |
| 6 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A01; D01; D66; D84 | 24.5 | TBC 5 HK |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D66; D84 | 24.5 | TBC 5 HK |
| 8 | 7340102 | Quản trị – Luật | A00; A01; D01; D84 | 24.5 | TBC 5 HK |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D84 | 24.5 | TBC 5 HK |
| 10 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; D03; D06 | 24.5 | TBC 5 HK |
Điểm Chuẩn Theo Phương Thức Xét Tuyển Kết Hợp 2024
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A01; D01; D66; D84 | 22.5 | IELTS: 7,5 trở lên |
| 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A01; D01; D66; D84 | 25.5 | IELTS: 7,0 |
| 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A01; D01; D66; D84 | 22.5 | TOEFL iBT: 100 trở lên |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D66; D84 | 22.5 | IELTS: 5,5 trở lên |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D66; D84 | 22.5 | TOEFL iBT: 74 trở lên |
| 7340102 | Quản trị – Luật | A00; A01; D01; D84 | 22.5 | IELTS: 5,5 trở lên |
| 7340102 | Quản trị – Luật | A00; A01; D01; D84 | 22.5 | TOEFL iBT: 74 trở lên |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D84 | 22.5 | IELTS: 5,5 trở lên |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D84 | 22.5 | TOEFL iBT: 74 trở lên |
| 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; D03; D06 | 22.5 | IELTS: 5,5 trở lên |
| 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; D03; D07 | 22.5 | TOEFL iBT: 74 trở lên |
| 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; D03; D08 | 22.5 | DELF: B1 trở lên |
| 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; D03; D09 | 22.5 | TCF: 300 điểm/ kỹ năng trở lên |
| 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; D03; D10 | 22.5 | JLPT: N3 trở lên |
Điểm Chuẩn Đại Học Luật TPHCM Năm 2023
Ngành | Điểm chuẩn trúng tuyển | ||||||
| A00 | A01 | C00 | D01,03,06 | D14 | D66 | D84 | |
| Luật | 24,11 | 22,91 | 27,11 | 23,61 | – | – | – |
| Luật thương mại quốc tế | – | 26,86 | – | D01: 26,86 | – | 26,86 | 26,86 |
| Quản trị – Luật | 25,85 | 24,45 | – | D01: 25,15 | – | – | 25,15 |
| Quản trị kinh doanh | 24,16 | 24,16 | – | D01: 24,16 | – | – | 24,16 |
| Ngôn ngữ Anh | – | – | – | D01: 24,78 | 25,78 | 25,78 | 24,78 |
Lưu Ý Thời Gian Tuyển Sinh Và Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Luật TPHCM Năm 2024
Thí sinh lưu ý, thời gian đăng ký nguyện vọng xét tuyển trực tuyến cho kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 sẽ bắt đầu từ 18/7/2024 và kết thúc vào lúc 17g00’ ngày 30/7/2024. Việc đăng ký có thể thực hiện trên Hệ thống của Bộ hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia. Để đảm bảo quyền lợi, thí sinh cần hoàn tất việc đăng ký trong khoảng thời gian trên và kiểm tra thông tin đã nhập một cách cẩn thận.
Kết quả xét tuyển sẽ được công bố theo Kế hoạch chung của Bộ, và thí sinh có thể truy cập vào hệ thống để biết điểm trúng tuyển cũng như kết quả xét trúng tuyển của mình. Thời hạn cuối cùng để công bố kết quả là 17g00’ ngày 19/8/2024. Thí sinh cần theo dõi thông báo từ Trường và Bộ để cập nhật thông tin mới nhất và chuẩn bị cho các bước tiếp theo sau khi trúng tuyển.”

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Hàng hải
Thông Tin Về Địa Điểm Học, Học Phí Của Trường Đại Học Luật TPHCM
Học viện Ngoại giao đã xây dựng đề án học phí cho năm học 2024-2025 và các năm tiếp theo, căn cứ theo quy định của pháp luật hiện hành. Mục tiêu của đề án là nhanh chóng nâng cao chất lượng đào tạo và tiếp cận nền giáo dục đại học của các nước phát triển trong khu vực.
Đề án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và quy định mức thu học phí cụ thể đối với sinh viên chính quy trình độ đại học, nhằm đảm bảo đủ nguồn lực để đạt được các mục tiêu đề ra.
| KHÓA 49 (KHÓA TUYỀN SINH NĂM 2024) | NĂM HỌC 2024-2025 | NĂM HỌC 2025-2026 |
| Đào tạo chính quy ngành: Luật Luật thương mại quốc tế. Quản trị kinh doanh | 35.250.000 | 39.750.000 |
| Đào tạo chính quy ngành Quản trị – Luật | 41.830.000 | 47.170.000 |
| Đào tạo chính quy ngành Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành tiếng Anh pháp lý | 37.500.000 | 42.250.000 |
| Đào tao chính quy chất lượng cao ngành: Luật, Quản tri kinh doanh. | 70.500.000 | 79.500.000 |
| Đào tạo chính quy chất lượng cao ngành Quản trị – Luật | 83.660.000 | 94.340.000 |
| Đào tạo chính quy chất lượng cao ngành Luật, giảng dạy bằng tiếng Anh | 165.000.000 | 181.500.000 |
| Đào tạo chính quy chất lượng cao ngành Luật được Trường liên kết đào tạo vôi Đại học Arizona Mỹ (*) | Học phí bao gồm: 70.500.000 và 4.800$ | Học phí bao gồm: 79.500.000 và 4.800$ |
| KHÓA 49 (KHÓA TUYỀN SINH NĂM 2024) | NĂM HỌC 2026-2027 | NĂM HỌC 2027-2028 |
| Đào tạo chính quy ngành: Luật Luật thương mại quốc tế. Quản trị kinh doanh | 44.750.000 | 50.340.000 |
| Đào tạo chính quy ngành Quản trị – Luật | 53.100.000 | 59.740.000 |
| Đào tạo chính quy ngành Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành tiếng Anh pháp lý | 47.750.000 | 59.740.000 |
| Đào tao chính quy chất lượng cao ngành: Luật, Quản tri kinh doanh. | 89.500.000 | 100.690.000 |
| Đào tạo chính quy chất lượng cao ngành Quản trị – Luật | 106.200.000 | 119.480.000 |
| Đào tạo chính quy chất lượng cao ngành Luật, giảng dạy bằng tiếng Anh | 199.700.000 | 219.700.000 |
| Đào tạo chính quy chất lượng cao ngành Luật được Trường liên kết đào tạo vôi Đại học Arizona Mỹ (*) | Học phí bao gồm: 89.500.000 và 4.800$ | 29000$ |

- Thông tin hỗ trợ: Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc hay vấn đề gì liên quan đến việc nhập học, bạn có thể liên lạc với Trường qua các kênh sau:
- Số tổng đài tư vấn tuyển sinh: 1900.555.514;
- Số điện thoại cố định của Trường: (028) 3940.0989 và bấm số nội bộ để gặp các bộ phận có liên quan:
- Trung tâm Tư vấn tuyển sinh: số nội bộ 221 hoặc 220 hoặc 209;
- Phòng Đào tạo: số nội bộ 112;
- Trung tâm CNTT: số nội bộ 141 (chỉ hỗ trợ về kỹ thuật ĐKXT).
- Số điện thoại di động: 0879.555.514 (zalo).
Bài viết trên đã cung cấp cho bạn điểm chuẩn trường đại học Luật TPHCM ngưỡng đầu vào. Trường cũng có nhiều chương trình đào tạo liên thông, hợp tác quốc tế, và hỗ trợ sinh viên sau khi ra trường. Nếu bạn có đam mê với ngành luật và muốn theo học tại trường, bạn nên chuẩn bị kỹ lưỡng cho kỳ thi tuyển sinh và làm thủ tục nhập học đúng quy định của trường. Đào tạo liên tục chúc bạn thành công!




