Điểm chuẩn Đại học Hàng hải 2023:Các phương thức xét tuyển, ngành học và mức điểm đảm bảo

Theo dõi Đào Tạo Liên Tục trên

Điểm chuẩn đại học hàng hải là một trong những thông tin được nhiều thí sinh quan tâm khi chọn ngành nghề tương lai. Trường đại học hàng hải Việt Nam, với vai trò nòng cốt trong hệ thống giáo dục, chuyên đào tạo chuyên ngành hàng hải và logistic, đã thông báo mức điểm chuẩn trúng tuyển năm 2023 dựa trên kết quả thi THPT

Điểm chuẩn Đại học Hàng hải xét tuyển theo điểm thi THPT vào hệ đại học chính quy năm 2023

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo điểm thi THPT vào hệ đại học chính quy năm 2023 là một trong những tiêu chí quan trọng để các thí sinh lựa chọn trường và ngành phù hợp với khả năng và nguyện vọng của mình. Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, một trong những trường đào tạo hàng đầu về các chuyên ngành hàng hải và logistic, đã thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo điểm thi THPT vào hệ đại học chính quy năm 2023 của các chuyên ngành như sau:

Điểm chuẩn Đại học Hàng hải xét tuyển theo điểm thi THPT nhóm kỹ thuật và công nghệ
Điểm chuẩn Đại học Hàng hải xét tuyển theo điểm thi THPT nhóm kỹ thuật và công nghệ
Điểm chuẩn Đại học Hàng hải xét tuyển theo điểm thi THPT vào hệ đại học chính quy năm 2023
Điểm chuẩn Đại học Hàng hải xét tuyển theo điểm thi THPT vào hệ đại học chính quy năm 2023

Phương thức tuyển sinh trường Đại học Hàng hải 

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam là một trong những trường đào tạo hàng đầu trong lĩnh vực hàng hải, giao thông vận tải, kỹ thuật và công nghệ. Trường có 47 chuyên ngành đào tạo trình độ Đại học chính quy, phục vụ nhu cầu của xã hội và phát triển kinh tế biển.

Năm 2023, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam tuyển sinh 3600 chỉ tiêu theo 04 phương thức xét tuyển độc lập sau:

  • Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2023. Áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành.
  • Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển kết hợp áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đối với những thí sinh có tổng điểm các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2023 trong tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng chất lượng đầu vào theo Quy định của Nhà trường và đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

Tiêu chí 1: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 hoặc TOEFL 494 ITP hoặc TOEFL 58 iBT hoặc Toeic (L&R) 595 trở lên trong thời hạn (tính đến ngày 30/08/2023).

Tiêu chí 2: Đạt các giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học và Ngoại ngữ trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên.

Tiêu chí 3: Học 03 năm THPT tại các lớp Chuyên: Toán học, Vật Lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học, Khoa học tự nhiên thuộc các trường Chuyên cấp Tỉnh/Thành phố. Có học lực Khá trở lên và hạnh kiểm Tốt các năm lớp 10, 11, 12.

Phương thức tuyển sinh trường Đại học Hàng hải - Điểm chuẩn Địa học Hàng hải
Phương thức tuyển sinh trường Đại học Hàng hải – Điểm chuẩn Địa học Hàng hải
  • Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện trung học phổ thông (xét Học bạ) từ 20% – 30% tổng chỉ tiêu của các chuyên ngành. Áp dụng 28 chuyên ngành thuộc nhóm Kỹ thuật & Công nghệ, 02 chuyên ngành thuộc nhóm Chất lượng cao (Công nghệ thông tin và Điện tự động công nghiệp), và 02 chuyên ngành thuộc nhóm Chọn (Điều khiển tàu biển và Khai thác máy tàu biển).
  • Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ban hành ngày 06 tháng 6 năm 2022.

Lưu ý: Khi thí sinh sử dụng nhiều phương thức xét tuyển cùng vào một chuyên ngành của Trường, thứ tự ưu tiên sử dụng các phương thức lần lượt là: PT4, PT2, PT1, PT3.

Bằng cách áp dụng các phương thức xét tuyển đa dạng và linh hoạt, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam mong muốn tạo cơ hội cho nhiều thí sinh có đam mê và năng lực theo đuổi con đường hàng hải. Hãy đăng ký vào Trường Đại học Hàng hải Việt Nam để được đào tạo bài bản, chất lượng và tiên tiến.

Xem thêm: Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao

Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Hàng hải 

 Trong năm 2023, trường tổ chức tuyển sinh cho 47 chuyên ngành đào tạo bậc đại học chính quy, với tổng số chỉ tiêu là 3600.

Chuyên ngành Mã chuyên ngành Tổ hợp Xét tuyển Phương thức áp dụng Tổng Chỉ tiêu
NHÓM KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ (28 Chuyên ngành)
1. Điều khiển tàu biển D101 A00, A01

C01, D01

PT1, PT2, PT3, PT4 130
2. Khai thác máy tàu biển D102 90
3. Quản lý hàng hải D129 75
4. Điện tử viễn thông D104 90
5. Điện tự động giao thông vận tải D103 45
6. Điện tự động công nghiệp D105 100
7. Tự động hóa hệ thống điện D121 100
8. Máy tàu thủy D106 45
9. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi D107 45
10. Đóng tàu & công trình ngoài khơi D108 45
11. Máy & tự động hóa xếp dỡ D109 45
12. Kỹ thuật cơ khí D116 100
13. Kỹ thuật cơ điện tử D117 75
14. Kỹ thuật ô tô D122 75
15. Kỹ thuật nhiệt lạnh D123 45
16. Máy & tự động công nghiệp D128 60
17. Xây dựng công trình thủy D110 45
18. Kỹ thuật an toàn hàng hải D111 45
19. Xây dựng dân dụng & công nghiệp D112 75
20. Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng D113 45
21. Kiến trúc & nội thất

(Sơ tuyển năng khiếu Vẽ mỹ thuật)

D127 30
22. Quản lý công trình xây dựng D130 45
23. Công nghệ thông tin D114 110
24. Công nghệ phần mềm D118 60
25. Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính D119 60
26. Quản lý kỹ thuật công nghiệp D131 30
27. Kỹ thuật môi trường D115 A00, A01

D01, D07

PT1, PT2, PT3, PT4 100
28. Kỹ thuật công nghệ hóa học D126 45
NHÓM NGOẠI NGỮ (02 Chuyên ngành)
29. Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2) D124 A01, D01 D10, D14 PT1, PT2, PT4 90
30. Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) D125 90
NHÓM KINH TẾ & LUẬT (08 Chuyên ngành)
31. Kinh tế vận tải biển D401 A00, A01

C01, D01

PT1, PT2, PT4 145
32. Kinh tế vận tải thủy D410 90
33. Logistics & chuỗi cung ứng D407 150
34. Kinh tế ngoại thương D402 150
35. Quản trị kinh doanh D403 90
36. Quản trị tài chính kế toán D404 140
37. Quản trị tài chính ngân hàng D411 60
38. Luật hàng hải D120 110
NHÓM CHẤT LƯỢNG CAO (04 Chuyên ngành)
39. Kinh tế vận tải biển (CLC) H401 A00, A01

C01, D01

PT1, PT2, PT4 90
40. Kinh tế ngoại thương (CLC) H402 90
41. Điện tự động công nghiệp (CLC) H105 PT1, PT2, PT3, PT4 60
42. Công nghệ thông tin (CLC) H114 60
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (03 Chuyên ngành)
43. Quản lý kinh doanh & Marketing A01, D01 D07, D15 PT1, PT2, PT4 90
44. Kinh tế Hàng hải A403 90
45. Kinh doanh quốc tế & Logistics A409 90
NHÓM LỚP CHỌN (02 Chuyên ngành)
46. Điều khiển tàu biển (Chọn) S101 A00, A01 C01, D01 PT1, PT2, PT3, PT4 30
47. Khai thác máy tàu biển (Chọn) S102 30
Điểm chuẩn Đại học Hàng hải - Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Hàng hải 
Điểm chuẩn Đại học Hàng hải – Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Hàng hải

Ngưỡng chất lượng đầu vào của trường Đại học Hàng hải

Để đảm bảo chất lượng đầu vào cho các chuyên ngành, trường quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào áp dụng cho các phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc xét Học bạ.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm ba môn trong tổ hợp môn xét tuyển, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên (nếu có). Ví dụ: Nếu thí sinh dự thi tổ hợp môn A00 (Toán, Lý, Hóa) và có điểm ưu tiên là 1 điểm, thì ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của thí sinh là tổng điểm Toán + Lý + Hóa + 1.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được quy định riêng cho từng chuyên ngành và được công bố trước khi thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển. Thí sinh chỉ được xét tuyển vào các chuyên ngành có ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào không cao hơn điểm của thí sinh.

Chuyên ngành Mã chuyên ngành Ngưỡng đảm bảo chất lượng
PT1 PT2 PT3
1. Điều khiển tàu biển D101 15 15 18
2. Khai thác máy tàu biển D102 15 15 18
3. Quản lý hàng hải D129 15 15 18
4. Điện tử viễn thông D104 15 15 18
5. Điện tự động giao thông vận tải D103 15 15 18
6. Điện tự động công nghiệp D105 15 15 18
7. Tự động hóa hệ thống điện D121 15 15 18
8. Máy tàu thủy D106 15 15 18
9. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi D107 15 15 18
10. Đóng tàu & công trình ngoài khơi D108 15 15 18
11. Máy & tự động hóa xếp dỡ D109 15 15 18
12. Kỹ thuật cơ khí D116 15 15 18
13. Kỹ thuật cơ điện tử D117 15 15 18
14. Kỹ thuật ô tô D122 15 15 18
15. Kỹ thuật nhiệt lạnh D123 15 15 18
16. Máy & tự động công nghiệp D128 15 15 18
17. Xây dựng công trình thủy D110 15 15 18
18. Kỹ thuật an toàn hàng hải D111 15 15 18
19. Xây dựng dân dụng & công nghiệp D112 15 15 18
20. Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng D113 15 15 18
21. Kiến trúc & nội thất D127 15 15 18
22. Quản lý công trình xây dựng D130 15 15 18
23. Công nghệ thông tin D114 15 15 18
24. Công nghệ phần mềm D118 15 15 18
25. Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính D119 15 15 18
26. Quản lý kỹ thuật công nghiệp D131 15 15 18
27. Kỹ thuật môi trường D115 15 15 18
28. Kỹ thuật công nghệ hóa học D126 15 15 18
29. Tiếng Anh thương mại D124 15 15
30. Ngôn ngữ Anh D125 15 15
31. Kinh tế vận tải biển D401 15 15
32. Kinh tế vận tải thủy D410 15 15
33. Logistics & chuỗi cung ứng D407 15 15
34. Kinh tế ngoại thương D402 15 15
35. Quản trị kinh doanh D403 15 15
36. Quản trị tài chính kế toán D404 15 15
37. Quản trị tài chính ngân hàng D411 15 15
38. Luật hàng hải D120 15 15
39. Kinh tế vận tải biển (CLC) H401 15 15
40. Kinh tế ngoại thương (CLC) H402 15 15
41. Điện tự động công nghiệp (CLC) H105 15 15 18
42. Công nghệ thông tin (CLC) H114 15 15 18
43. Quản lý kinh doanh & Marketing A403 15 15
44. Kinh tế Hàng hải A408 15 15
45. Kinh doanh quốc tế & Logistics A409 15 15
46. Điều khiển tàu biển (Chọn) S101 15 15 18
47. Khai thác máy tàu biển (Chọn) S102 15 15 18

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Công đoàn

Thí sinh lưu ý thời gian và địa điểm nộp hồ sơ

Thời gian và địa điểm tiếp nhận hồ sơ cho từng phương thức xét tuyển như sau:

  • Đối với phương thức 1: Thí sinh chỉ cần đăng ký online trên cổng thông tin thí sinh theo hướng dẫn của Bộ GDĐT từ ngày 10/07/2023 đến 17h00 ngày 30/07/2023. Không cần nộp hồ sơ giấy.
  • Đối với phương thức 2: Thí sinh cần nộp hồ sơ giấy cho Trường Đại học Hàng hải Việt Nam từ ngày 10/07/2023 đến 17h00 ngày 28/07/2023. Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện. Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ: Phòng Tuyển sinh – Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng. Bên cạnh nộp hồ sơ giấy, thí sinh cũng cần đăng ký online trên cổng thông tin thí sinh theo hướng dẫn của Bộ GDĐT từ ngày 10/07/2023 đến 17h00 ngày 30/07/2023.
Điểm chuẩn Đại học hàng hải - Thí sinh lưu ý thời gian và địa điểm nộp hồ sơ
Điểm chuẩn Đại học hàng hải – Thí sinh lưu ý thời gian và địa điểm nộp hồ sơ
  • Đối với phương thức 3: Thí sinh cần nộp hồ sơ giấy cho Trường Đại học Hàng hải Việt Nam từ ngày 03/07/2023 đến 17h00 ngày 28/07/2023. Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện. Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ: Phòng Tuyển sinh – Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng. Bên cạnh nộp hồ sơ giấy, thí sinh cũng cần đăng ký online trên cổng thông tin thí sinh theo hướng dẫn của Bộ GDĐT từ ngày 10/07/2023 đến 17h00 ngày 30/07/2023.
  • Đối với phương thức 4: Thí sinh cần nộp hồ sơ giấy cho Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trước 17h00 ngày 30/06/2023. Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện. Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ: Phòng Tuyển sinh – Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng. Thí sinh sẽ được xét tuyển và công bố kết quả trước 17h00 ngày 05/07/2023. Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học lên hệ thống của Bộ GDĐT từ ngày 05/07/2023 đến 17h00 ngày 15/08/2023.

Điểm chuẩn Đại học Hàng hải là thông tin quan trọng giúp thí sinh có thể lựa chọn chuyên ngành phù hợp với năng lực và mong muốn của mình. Trong bài viết này, chúng tôi đã cung cấp cho bạn thông tin về điểm chuẩn Đại học Hàng hải chính thức do trang Đào tạo liên tục cập nhật. Bạn có thể tham khảo để so sánh với điểm của mình và xem xét các phương án lựa chọn.

Thí sinh cần chú ý rằng điểm chuẩn có thể thay đổi theo từng năm và từng phương thức xét tuyển. Do đó, bạn nên theo dõi thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Hàng hải để không bỏ lỡ cơ hội được theo học trường này.

5/5 - (1 bình chọn)
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0901 666 879 Đăng ký ngay