Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Năm 2025 Chính Xác Nhất

Theo dõi Đào Tạo Liên Tục trên
Nội Dung Bài Viết

Điểm chuẩn đại học là một trong những thông tin quan trọng nhất mà các thí sinh và phụ huynh quan tâm sau khi kết thúc kỳ thi. Để giúp các bạn có cái nhìn tổng quan về điểm chuẩn đại học Kinh tế kỹ thuật Công nghiệp, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn các thông tin chính thức từ trường. 

Điểm chuẩn đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp
Điểm chuẩn đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp

Cập Nhật Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2024

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghệ Tại Cơ Sở Hà Nội 

Tại cơ sở Hà Nội, Đại học Kinh tế Kỹ thuật ghi nhận mức điểm chuẩn cao nhất cho kỳ tuyển sinh năm nay là 24,5 điểm, áp dụng cho hai ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành và Quản trị khách sạn. Ngay sau đó, ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng cùng ngành Marketing cũng có mức điểm chuẩn cao đáng kể, đạt 24,2 điểm.

Điều này cho thấy sự cạnh tranh và độ hấp dẫn của các ngành học liên quan đến quản trị và dịch vụ tại trường.

CƠ SỞ TẠI HÀ NỘI
Tên NgànhMã NgànhXét Tuyển Điểm Thi THPTXét Tuyển Học bạXét Tuyển Đánh Giá Năng LựcXét Tuyển Đánh Giá Tư Duy
NGÀNH NGÔN NGỮ ANH722020123225.276.051.0
NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH734010123225.276.051.0
NGÀNH MARKETING734011524226.277.051.0
NGÀNH KINH DOANH THƯƠNG MẠI734012123.825.877.051.0
NGÀNH TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG734020123.225.276.050.5
NGÀNH BẢO HIỂM734020422.024.076.050.5
NGÀNH KẾ TOÁN734030123.025.076.050.5
NGÀNH KIỂM TOÁN734030223.025.076.050.5
NGÀNH LOGISTICS & QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG751060524.226.277.051.0
NGÀNH KHOA HỌC DỮ LIỆU745010822.224.276.050.5
NGÀNH MẠNG MÁY TÍNH & TRUYỀN THÔNG DỮ LIỆU748010222.524.576.050.5
NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÁY TÍNH748010822.824.876.050.5
NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN748020124.026.077.0se.5
NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ751020122824.876.050.5
NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ751020323.225.276.050.5
NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ751020523.825.876.050.5
NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ751030123.025.076.050.5
NGÀNH CNKT ĐIỆN TỬ – VIỄN THÔNG751030223.025.076.050.5
NGÀNH CNKT ĐIỀU KHIỂN & TỰ ĐỘNG HÓA751030324.026.077.050.5
NGÀNH CÔNG NGHỆ, SỢI, DỆT754020219.021.075.050.0
NGÀNH CÔNG NGHỆ DỆT MAY754020420.022.075.050.0
NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẦN754010120.022.075.050.0
NGÀNH QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH & LỮ HÀNH701010324.526.577.051.0
NGÀNH QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN781020124526.577.051.0

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghệ Tại Cơ Sở Nam Định

CƠ SỞ TẠI NAM ĐỊNH
TÊN NGÀNHMÃ NGÀNHXÉT TUYỂN ĐIỂM THI THPTXÉT TUYỂN HỌC BẠXÉT TUYỂN ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰCXÉT TUYỂN ĐÁNH GIÁ TƯ DUY
NGÀNH NGÔN NGỮ ANH722020119.021.075.050.0
NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH734010118.520.575.050.0
NGÀNH MARKETING734011518.520575.050.0
NGÀNH KINH DOANH THƯƠNG MẠI734012118.520575.050.0
NGÀNH TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG734020117.519575.050.0
NGÀNH BẢO HIỂM734020417.519.575.050.0
NGÀNH KẾ TOÁN734030117.519.575.050.0
NGÀNH KIẾN TOÁN734030217.519.575.050.0
NGÀNH LOGISTIC & QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG751060518.520.575.050.0
NGÀNH KHOA HỌC DỮ LIỆU745010817.519.575.050.0
NGÀNH MẠNG MÁY TÍNH & TRUYỀN THÔNG DỮ LIỆU749010217.519.575.050.0
NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÁY TÍNH748010817.519575.050.0
NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN749020119.021.075.050.0
NGÀNH CÔNG NGHỆ Kỹ THUẬT CƠ KHÍ751020117.519575.050.0
NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT cƠ ĐIỆN TỬ751020319.021.075.050.0
NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ751020518.520575.050.0
NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ751030117.519.575.050.0
NGÀNH CNKT ĐIỆN TỬ – VIỄN THÔNG751030218520575.050.0
NGÀNH CNKT ĐIỀU KHIỂN & TỰ ĐỘNG HÓA751030318520575.050.0
NGÀNH CÔNG NGHỆ SỢI DỆT754020217.519575.0s0.0
NGÀNH CÔNG NGHỆ DỆT MAY754020417.519.575.050.0
NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM754010117.519.575.050.0
NGÀNH QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH 8 LỮ HÀNH701010319.021.075.050.0
NGÀNH QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN781020119.021.075.050.0

Điểm chuẩn đại học Kinh tế kỹ thuật Công nghiệp là một trong những thông tin được nhiều thí sinh quan tâm khi lựa chọn ngành học và trường học. Để giúp các bạn có cái nhìn rõ ràng và chính xác về điểm chuẩn của trường, bài viết này sẽ tổng hợp và phân tích các thông tin về mức điểm chuẩn năm 2023 giúp bạn định hướng rõ mục tiêu cho kỳ thi năm 2024 nhé!

Điểm chuẩn đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp năm 2023 chính xác nhất
Điểm chuẩn đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp năm 2023 chính xác nhất
TTMã ngànhTên ngànhKQ thi TN THPTKết quả học bạKết quả ĐGNLKết quả ĐGTD
1Cơ sở Hà Nội
17220201DKKNgôn ngữ Anh23.025.516.514.5
27340101DKKQuản tri kinh doanh23.325.517.015.0
37340115DKKMarketing23.726.017.015.0
47340121DKKKinh doanh thương mại24.026.017.015.0
57340201DKKTài chính – Ngân hàng23.025.516.514.5
67340204DKKBảo hiểm21.023.516.514.5
77340301DKKKế toán22.525.016.514.5
87340302DKKKiểm toán22.525.016.514.5
97460108DKKKhoa học dữ liệu22.024.516.514.5
107480102DKKMạng máy tính và truyền thông dữ liệu22.224.516.514.5
117480108DKKCông nghệ kỹ thuật máy tính22.524.516.514.5
127480201DKKCông nghệ thông tin24.026.017.015.0
137510201DKKCông nghệ kỹ thuật cơ khí22.024.516.514.5
147510203DKKCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử22.525.016.514.5
157510205DKKCông nghệ kỹ thuật Ô tô23.025.516.514.5
167510301DKKCông nghệ kỹ thuật điện, điên tử22.224.516.514.5
177510302DKKCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông22.224.516.514.5
187510303DKKCNKT điều khiển và tự động hoá23.325.517.015.0
197510605DKKLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng23.325.517.015.0
207540204DKKCông nghệ dệt, may20.022.516.514.5
217540202DKKCông nghệ sợi, dệt19.021.016.514.5
227540101DKKCông nghệ thực phẩm20.022.516.514.5
237810103DKKQuản trị dịch vu du lịch và lữ hành23.025.516.514.5
247810201DKKQuản trị khách sạn23.325.516.514.5
IICơ sở Nam Đinh
17220201DKDNgôn ngữ Anh19.021.016.014.0
27340101DKDQuản tri kinh doanh18.520.516.514.5
37340115DKDMarketing18.520.516.514.5
47340121DKDKinh doanh thương mại18.520.516.514.5
57340201DKDTài chính – Ngân hàng17.519.516.014.0
67340204DKDBảo hiểm17.519.516.014.0
77340301DKDKế toán17.519.516.014.0
87460108DKDKhoa học dữ liệu17.519.516.014.0
97480102DKDMạng máy tính và truyền thông dữ liệu17.519.516.014.0
107480108DKDCông nghệ kỹ thuật máy tính17.519.516.014.0
117480201DKDCông nghệ thông tin19.021.016.514.5
127510201DKDCông nghệ kỹ thuật cơ khí17.519.516.014.0
137510203DKDCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử19.021.016.514.5
147510205DKDCông nghê kỹ thuật Ô tô18.520.516.514.5
157510301DKDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử17.519.516.014.0
167510302DKDCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông18.520.516.514.5
177510303DKDCNKT điều khiển và tự động hoá18.520.516.514.5
187510605DKDLogistics và quản lý chuỗi cung ứng18.520.516.514.5
197540204DKDCông nghệ dệt, may17.519.516.014.0
207540202DKDCông nghệ sợi, dệt17.519.516.014.0
217540101DKDCông nghệ thực phẩm17.519.516.014.0
227810103DKDQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17.519.516.014.0

Xem thêm: Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Phương Thức Tuyển Sinh Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp

Năm 2024, trường tuyển sinh với 05 phương thức cụ thể như sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng. Đối tượng là các anh hùng, chiến sĩ thi đua, thí sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Chỉ tiêu không giới hạn.
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023. Đối tượng là các thí sinh tham dự thi và đủ điều kiện tốt nghiệp THPT. Chỉ tiêu dự kiến là 70% tổng chỉ tiêu. Điểm xét tuyển bao gồm điểm thi, điểm ưu tiên, điểm chênh lệch. Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, môn Tiếng Anh tính hệ số 2.
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT. Đối tượng là các thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. Chỉ tiêu dự kiến là 20% tổng chỉ tiêu. Điểm xét tuyển bao gồm điểm trung bình cộng của các môn trong tổ hợp xét tuyển của 3 năm lớp 10, 11, 12. Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm trung bình môn Tiếng Anh phải từ 7,00 điểm trở lên.
Phương thức tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Phương thức tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội. Đối tượng là các thí sinh đã dự thi và có kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN. Chỉ tiêu dự kiến là 5% tổng chỉ tiêu. Điểm xét tuyển bao gồm điểm thi quy đổi về thang điểm 30 và điểm ưu tiên.
  • Phương thức 5: Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội. Đối tượng là các thí sinh đã dự thi và có kết quả thi đánh giá tư duy của ĐHBKHN. Chỉ tiêu dự kiến là 5% tổng chỉ tiêu. Điểm xét tuyển bao gồm điểm thi quy đổi về thang điểm 30 và điểm ưu tiên.

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Công đoàn

Các phương thức xét tuyển trên có những yêu cầu khác nhau về điều kiện, cách thức và thời gian đăng ký xét tuyển. Bạn có thể theo dõi thông tin chi tiết trên website của trường hoặc liên hệ với phòng Tuyển sinh để được hướng dẫn cụ thể.

Đào tạo liên tục đã chia sẻ về điểm chuẩn Đại học kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp và các phương thức tuyển sinh năm 2023. Mong các bạn tham khảo để chọn ngành học cho phù hợp. Chúc các bạn sớm đạt được ước mơ của mình và thành công trong con đường học tập và nghề nghiệp.

5/5 - (1 bình chọn)
Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0901 666 879 Đăng ký ngay