[TIN MỚI NHẤT] Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2024

Theo dõi Đào Tạo Liên Tục trên

Trong một cuộc họp mới đây, Đại học Công nghiệp TP.HCM đã thống nhất và công bố điểm chuẩn đối với 45 nhóm ngành trình độ Đại học chính quy. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TPHCM 2024 đã được Đào tạo liên tục Gangwhoo cập nhật ngay trong bài viết dưới đây.

[TIN MỚI NHẤT] Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2024
[TIN MỚI NHẤT] Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2024

Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 2024

Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển theo Đề án:

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Ưu tiên xét tuyển theo Đề án của Trường với các điều kiện sau:
    • Học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, học sinh đạt giải kỳ thi Olympic.
    • Học sinh có học lực 3 năm lớp 10, 11, 12 xếp loại giỏi.
    • Học sinh có Chứng chỉ IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các Chứng chỉ khác tương đương.
    • Học sinh các trường THPT ký kết hợp tác với Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh.

Ngưỡng nhận hồ sơ cho các đối tượng trên là tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển bằng 21.00 điểm. Riêng ngành Dược học, ngưỡng nhận hồ sơ là 24.00 điểm và học lực lớp 12 xếp loại giỏi.

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12

  • Ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển bằng 21.00 điểm.
  • Riêng ngành Dược học, ngưỡng điểm nhận hồ sơ là 24.00 điểm và có học lực năm lớp 12 xếp loại giỏi.
  • Học sinh thuộc trường TOP sẽ được cộng điểm thưởng khi xét tuyển vào IUH.

Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024

Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2024

Chỉ tiêu xét tuyển năm 2023
Chỉ tiêu xét tuyển năm 2023

Xem thêm: Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải Mới Nhất

Điểm Chuẩn Đại Học Công nghiệp TP.HCM 2023

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp TP.HCM Theo Kết Quả Xét Học Bạ Năm 2023

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D96; C01 27
7340115 Marketing A01; D01; D96; C01 28.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D96; C01 25
7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D96; C01 29
7340122 Thương mại điện tử A01; D01; D90; C01 27
7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 27.25
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 26
7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D96 26.5
7380107 Luật kinh tế A00; D01; D96; C00 28.25
7380108 Luật quốc tế A00; D01; D96; C00 26.25
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D90; C01 25 Chương trình CLC
7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D90; C01 23
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D90; C01 24.5
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D90; C01 26.5
7510206 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) A00; A01; D90; C01 22
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D90; C01 26
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D90; C01 24
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D90; C01 23
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; D90; C01 25.5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 27.5
7720201 Dược học A00; B00; D07; C08 27.5
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; B00; D07; C02 22
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D90; D07 25
7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D90; D07 26
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; B00; D90; D07 23.75
7720497 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm A00; B00; D90; D07 23
7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; D90; C01 24.5
7540204 Công nghệ dệt, may A00; D01; D90; C01 22
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D90; C01 22.5
7580205 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D90; C01 21
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; D96; D90; C02 21
7850103 Quản lý đất đai A01; D01; D96; C01 21
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D90; D14; D15 25.5
7340101C Quản trị kinh doanh A01; D01; D96; C01 25 Chương trình CLC
7340115C Marketing A01; D01; D96; C01 26 Chương trình CLC
7340120C Kinh doanh quốc tế A01; D01; D96; C01 26 Chương trình CLC
7340201C Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 25 Chương trình CLC
7340301C Kế toán A00; A01; D01; D96 24 Chương trình CLC
7340302C Kiểm toán A00; A01; D01; D96 24 Chương trình CLC
7380107C Luật Kinh tế A00; D01; D96; C00 26 Chương trình CLC
7380108C Luật quốc tế A00; D01; D96; C00 23 Chương trình CLC
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D90; C01 23 Chương trình CLC
7510202C Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D90; C01 22.5 Chương trình CLC
7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D90; C01 23.5 Chương trình CLC
7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D90; C01 24.5 Chương trình CLC
7510206C Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) A00; A01; D90; C01 21 Chương trình CLC
7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D90; C01 24.5 Chương trình CLC
7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D90; C01 23 Chương trình CLC
7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D90; C01 21 Chương trình CLC
7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; D90; C01 23 Chương trình CLC
7480201C Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 26 Chương trình CLC
7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; B00; D07; C02 21 Chương trình CLC
7540101C Công nghệ thực phẩm A00; B00; D90; D07 23 Chương trình CLC
7420201C Công nghệ sinh học A00; B00; D90; D07 23 Chương trình CLC
7220201K Ngôn ngữ Anh D01; D96; D14; D15 25.5 Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
7850101K Quản lý tài nguyên và môi trường B00; D96; D90; C02 21 Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
7480101K Khoa học máy tính A00; A01; D01; D90 26 Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
7340201K Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 25 Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
7340101K Quản trị kinh doanh A01; D01; D96; C01 25 Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
7340115K Marketing A01; D01; D96; C01 26 Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
7340120K Kinh doanh quốc tế A01; D01; D96; C01 26 Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
7340301Q Kế toán A00; A01; D01; D96 23 Chương trình CLC tích hợp chứng chỉ ACCA
7340301K Kế toán A00; A01; D01; D96 24 Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
7340302Q Kiểm toán A00; A01; D01; D96 23 Chương trình CLC tích hợp chứng chỉ ICAEW

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp TP.HCM Theo Điểm Đánh Giá Năng Lực 2023

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
7340101 Quản trị kinh doanh 800
7340115 Marketing 830
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 750
7340120 Kinh doanh quốc tế 900
7340122 Thương mại điện tử 810
7340201 Tài chính ngân hàng 785
7340301 Kế toán 765
7340302 Kiểm toán 790
7380107 Luật Kinh tế 800
7380108 Luật quốc tế 750
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 750
7510202 Công nghệ chế tạo máy 700
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 780
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 800
7510206 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 650
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 800
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 760
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 660
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 800
7480201 Công nghệ thông tin 850
7720201 Dược học 830
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 670
7540101 Công nghệ thực phẩm 700
7420201 Công nghệ sinh học 720
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 650
7720497 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 660
7210404 Thiết kế thời trang 700
7540204 Công nghệ dệt, may 650
7580201 Kỹ thuật xây dựng 670
7580205 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 690
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 680
7850103 Quản lý đất đai 680
7220201 Ngôn ngữ Anh 720
7340101C Quản trị kinh doanh 675 Chương trình CLC
7340115C Marketing 700 Chương trình CLC
7340120C Kinh doanh quốc tế 720 Chương trình CLC
7340201C Tài chính ngân hàng 670 Chương trình CLC
7340301C Kế toán 650 Chương trình CLC
7340302C Kiểm toán 660 Chương trình CLC
7380107C Luật Kinh tế 680 Chương trình CLCCN
7380108C Luật quốc tế 665 Chương trình CLCCN
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí 680 Chương trình CLC
7510202C Công nghệ chế tạo máy 655 Chương trình CLC
7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 680 Chương trình CLC
7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô 730 Chương trình CLC
7510206C Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 660 Chương trình CLC
7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 720 Chương trình CLC
7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 660 Chương trình CLC
7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 650 Chương trình CLC
7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính 700 Chương trình CLC
7480201C Công nghệ thông tin 765 Chương trình CLC
7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học 650 Chương trình CLC
7540101C Công nghệ thực phẩm 665 Chương trình CLC
7420201C Công nghệ sinh học 665 Chương trình CLC
7220201K Ngôn ngữ Anh 720 Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
7850101K Quản lý tài nguyên và môi trường 680 Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
7480101K Khoa học máy tính 700 Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
7340201K Tài chính ngân hàng 670 Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
7340101K Quản trị kinh doanh 675 Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
7340115K Marketing 700 Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
7340120K Kinh doanh quốc tế 720 Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
7340301K Kế toán 650 Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
7340301Q Kế toán 675 Chương trình CLCTích hợp chứng chỉ ACCA
7340302Q Kiểm toán 675 Chương trình CLCTích hợp chứng chỉ ICAEW

Xem thêm: Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Chính Thức

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp TP.HCM Theo Kết Quả Thi THPT Năm 2023

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, A01; C01; D01; D96 24.25
7340115 Marketing A01; C01; D01; D96 25
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; – Quản trị khách sạn; – Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, A01; C01; D01; D96 22
7340120 Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 26
7340122 Thương mại điện tử A01; C01; D01; D90 24.75
7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp, A00; A01; D01; D96 23.75
7340301 Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và kế toán, A00; A01; D01; D96 22.75
7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D96 22.5
7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D96 23.75
7380108 Luật quốc tế A00; C00; D01; D96 22
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D90 22.25
7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D90 20.5
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D90 23.75
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D90 23.75
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D90 19
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh, A00; A01; C01; D90 23.5
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo, A00; A01; C01; D90 21
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạ0ứng dụng, A00; A01; C01; D90 20.75
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D90 23.25
7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Quản lý đô thị thông minh và bền vừng, A00; A01; D01; D90 25.25
7720201 Dược học A00; B00; D07; C08 23
7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Hóa dược; kỹ thuật hóa phân tích, A00; B00; D07; C02 19
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 19.25
7420201 Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ, A00; B00; D07; D90 22
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; B00; D07; D90 19
7720497 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm A00; B00; D07; D90 19
7210404 Thiết kế thời trang A00; C01; D01; D90 22.75
7540204 Công nghệ dệt, may A00; C01; D01; D90 19
7580201 kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D90 19
7580205 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D90 19
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C02; D90; D96 19
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường, B00; C02; D90; D96 19
7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, A01; C01; D01; D96 19
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D96 22.5
7340101C Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, A01; C01; D01; D96 21.25 Chương trình Chất lượng cao
7340115C Marketing A01; C01; D01; D96 22.25 Chương trình Chất lượng cao
7340120C Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 23 Chương trình Chất lượng cao
7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp A00; A01; D01; D96 21.5 Chương trình Chất lượng cao
7340301C Kế toán A00; A01; D01; D96 20 Chương trình Chất lượng cao
7340302C Kiểm toán A00; A01; D01; D96 20 Chương trình Chất lượng cao
7380107C Luật kinh tế A00; C00; D01; D96 23 Chương trình Chất lượng cao
7380108C Luật quốc tế A00; C00; D01; D96 20.5 Chương trình Chất lượng cao
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D90 20 Chương trình Chất lượng cao
7510202C Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D90 19 Chương trình Chất lượng cao
7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D90 20 Chương trình Chất lượng cao
7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D90 22 Chương trình Chất lượng cao
7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D90 18 Chương trình Chất lượng cao
7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh, A00; A01; C01; D90 20.5 Chương trình Chất lượng cao
7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo, A00; A01; C01; D90 19 Chương trình Chất lượng cao
7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tứ – viễn thông Chương trình chất lượng cao gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông, A00; A01; C01; D90 18 Chương trình Chất lượng cao
7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D90 21.75 Chương trình Chất lượng cao
7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình chất lượng cao gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin, A00; A01; D01; D90 23.5 Chương trình Chất lượng cao
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; C02 18 Chương trình Chất lượng cao
7540101C Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 18 Chương trình Chất lượng cao
7420201C Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ, A00; B00; D07; D90 18 Chương trình Chất lượng cao
7340301Q Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ACCA A00; A01; D01; D96 20 Chương trình Chất lượng cao
7340302Q Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ICAEW A00; A01; D01; D96 20 Chương trình Chất lượng cao
7340101K Quản trị kinh doanh A01; C01; D01; D96 21.25 Chương trình Liên kết Quốc tế
7340115K Marketing A01; C01; D01; D96 22.25 Chương trình Liên kết Quốc tế
7340301K Kế toán A00; A01; D01; D96 20 Chương trình Liên kết Quốc tế
7340201K Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 21.5 Chương trình Liên kết Quốc tế
7850101K Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C02; D90; D96 19 Chương trình Liên kết Quốc tế
7220201K Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D96 22.5 Chương trình Liên kết Quốc tế
7480101K Khoa học máy tính A00; A01; D01; D90 23.5 Chương trình Liên kết Quốc tế
7340120K Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 23 Chương trình Liên kết Quốc tế

Học Phí Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM

So với những trường công lập khác, Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM có mức học phí nhỉnh hơn một chút. Tuy nhiên, nhà trường vẫn dành nhiều suất học bổng cho sinh viên, bao gồm cả học bổng từ các doanh nghiệp trong và ngoài nước như Toyota, học bổng cho HSSV vượt khó hiếu học. 

Ngoài ra, ĐH Công nghiệp TP.HCM còn có các chính sách miễn, giảm học phí cho những hoàn cảnh đặc biệt theo quy định của Bộ GD&ĐT. Điều đó, không chỉ giảm gánh nặng học phí cho HSSV mà còn là động lực thúc đẩy giúp HSSV phấn đấu trong học tập.

ĐH Công nghiệp TP.HCM có nhiều suất học bổng cho HSSV
ĐH Công nghiệp TP.HCM có nhiều suất học bổng cho HSSV

Dự kiến vào năm 2023, học phí trường Đại học Công nghiệp TP.HCM sẽ dao động từ 27.830.000 – 30.250.000 VNĐ/năm học, tăng 10% so với các năm trước, theo quy định của Bộ GD&ĐT. 

Tuy nhiên, đây chỉ là mức học phí dự kiến và ban lãnh đạo trường sẽ công bố cụ thể ngay khi đề án tăng/giảm học phí được Bộ GD&ĐT phê duyệt.

Đại Học Công Nghiệp TP.HCM Có Tốt Không?

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH) là một trong những ngôi trường đại học lớn tại Việt Nam, trực thuộc Bộ Công Thương, chuyên đào tạo các nhóm ngành như: Công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, máy tính, công nghệ thông tin,…

ĐH Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh là một trong những ngôi trường đại học lớn tại Việt Nam
ĐH Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh là một trong những ngôi trường đại học lớn tại Việt Nam

Không chỉ chú trọng đến việc nâng cao chất lượng chuyên môn của đội ngũ cán bộ giảng viên mà Đại học Công nghiệp TP.HCM còn tập trung đầu tư vào trang thiết bị và cơ sở vật chất để nâng cao chất lượng giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học. 

Cơ sở vật chất hiện đại, nâng cao môi trường học tập
Cơ sở vật chất hiện đại, nâng cao môi trường học tập

Hơn nữa, HSSV còn được trang bị ngoại ngữ, tin học và các kiến thức bổ trợ như kỹ năng giao tiếp, ứng xử, quản lý thời gian, làm việc nhóm và phương pháp tự học. Hơn 70% sinh viên ra trường đều có cơ hội làm việc tại các môi trường doanh nghiệp lớn và uy tín.

Với những ưu điểm trên, Đại học Công nghiệp TP. HCM luôn nằm trong top những ngôi trường “mơ ước” của nhiều học sinh, sinh viên.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh là một trong những thông tin được nhiều thí sinh quan tâm nhất hiện nay. Điểm chuẩn của trường thay đổi hàng năm tùy thuộc vào nhiều yếu tố như: Chất lượng thí sinh dự thi, số lượng thí sinh đăng ký và chính sách tuyển sinh của trường. Để biết thêm thông tin về thời gian làm thủ tục nhập học, thí sinh có thể liên hệ trực tiếp với phòng tuyển sinh của trường.

Đừng quên theo dõi Đào tạo liên tục Gangwhoo để cập nhật điểm chuẩn đại học 2023 sớm nhất nhé! 

5/5 - (1 bình chọn)
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0901 666 879 Đăng ký ngay