[TIN MỚI NHẤT] Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2023

Theo dõi Đào Tạo Liên Tục trên

Trong một cuộc họp mới đây, Đại học Công nghiệp TP.HCM đã thống nhất và công bố điểm chuẩn đối với 45 nhóm ngành trình độ Đại học chính quy. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TPHCM 2023 đã được Đào tạo liên tục Gangwhoo cập nhật ngay trong bài viết dưới đây.

[TIN MỚI NHẤT] Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2023
[TIN MỚI NHẤT] Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2023

Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghiệp TP.HCM 2023

Theo thông tin mới nhất, Đại học Công nghiệp TP.HCM dự kiến tuyển sinh hơn 8.000 sinh viên cho 45 nhóm ngành trong năm 2023. Trong đó, nhà trường sẽ dành 50% chỉ tiêu cho phương thức xét tuyển dựa vào điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023. 

Ngoài ra, nhà trường còn có 3 phương thức xét tuyển khác bao gồm: 

  • Xét tuyển dựa vào kết quả xét học bạ: Dự kiến 30% chỉ tiêu
  • Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực: Dự kiến 10% chỉ tiêu
  • Ưu tiên xét tuyển thẳng: Dự kiến 10% chỉ tiêu

* áp dụng với học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên, học sinh trường chuyên hoặc có IELTS tối thiểu 5.0. 

Tất cả những thông tin trên do chính TS Nguyễn Trung Nhân – Trưởng phòng Đào tạo Đại học Công nghiệp TP.HCM cung cấp.

Chỉ tiêu xét tuyển năm 2023
Chỉ tiêu xét tuyển năm 2023

Xem thêm: Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải Mới Nhất

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP.HCM 2023

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP.HCM theo kết quả xét học bạ năm 2023

Đối với phương thức xét tuyển dựa vào học bạ THPT năm lớp 12, ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 21.00 điểm. Tuy nhiên, riêng với ngành Dược có ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 24.00 điểm, và đạt học lực giỏi trong chương trình học lớp 12 tại trường THPT.

Dưới đây là điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP.HCM 2023 theo kết quả xét học bạ

Mã ngành Tên ngành/chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm đủ điều kiện trúng tuyển

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI TRÀ

7340101 Quản trị kinh doanh A01, C01, D01, D96 28.00
7340115 Marketing A01, C01, D01, D96 28.50
7810103 Nhóm ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01, C01, D01, D96 26.25
7340120 Kinh doanh quốc tế A01, C01, D01, D96 28.50
7340122 Thương mại điện tử A01, C01, D01, D90 27.25
7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, D90 27.75
7340301 Kế toán A00, A01, D01, D90 27.75
7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D90 27.25
7380107 Luật kinh tế A00, C00, D01, D96 28.00
7380108 Luật quốc tế A00, C00, D01, D96 27.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D90 26.50
7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, C01, D90 26.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D90 27.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D90 27.50
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, C01, D90 24.25
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D90 27.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D90 26.50
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, C01, D90 25.75
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, C01, D90 27.00
7510304 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00, A01, C01, D90 26.50
7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D90 28.00
7720201 Dược học A00, B00, D07, C08 27.50
7510401 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07, C02 24.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, D90 27.50
7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D90 27.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, B00, D07, D90 24.00
7720497 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm A00, B00, D07, D90 24.00
7210404 Thiết kế thời trang A00, C01, D01, D90 25.50
7540204 Công nghệ dệt, may A00, C01, D01, D90 24.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D90 26.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, C01, D90 24.00
7850101 Nhóm ngành Quản lý tài nguyên và môi trường B00, C02, D90, D96 23.00
7850103 Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên A01, C01, D01, D96 23.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D96 26.25

CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO

7340101C Quản trị kinh doanh A01, C01, D01, D96 25.50
7340115C Marketing A01, C01, D01, D96 26.00
7340120C Kinh doanh quốc tế A01, C01, D01, D96 26.00
7340201C Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, D90 25.50
7340301C Kế toán A00, A01, D01, D90 25.00
7340302C Kiểm toán A00, A01, D01, D90 24.00
7380107C Luật kinh tế A00, C00, D01, D96 26.25
7380108C Luật quốc tế A00, C00, D01, D96 25.00
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D90 25.00
7510202C Công nghệ chế tạo máy A00, A01, C01, D90 24.00
7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D90 24.75
7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D90 26.00
7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, C01, D90 22.00
7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D90 24.75
7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D90 24.00
7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, C01, D90 24.00
7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, C01, D90 25.00
7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D90 26.50
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07, C02 22.00
7540101C Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, D90 23.50
7420201C Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D90 22.00

CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ 2+2 VỚI ASU

7220201K Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D96 21.00
7850101K Quản lý tài nguyên và môi trường B00, C02, D90, D96 21.00
7480101K Khoa học máy tính A00, A01, D01, D90 21.00
7340201K Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, D90 21.00
7340101K Quản trị kinh doanh A01, C01, D01, D96 21.00
7340115K Marketing A01, C01, D01, D96 21.00
7340120K Kinh doanh quốc tế A01, C01, D01, D96 21.00
7340301K Kế toán A00, A01, D01, D90 21.00
CHƯƠNG TRÌNH QUỐC TẾ CHẤT LƯỢNG CAO
7340301Q Kế toán A00, A01, D01, D90 24.00
7340302Q Kiểm toán A00, A01, D01, D90 24.00

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP.HCM theo điểm đánh giá năng lực 2023

Thí sinh xét tuyển Đại học Công nghiệp TP.HCM dựa vào kết quả đánh giá năng lực vào các ngành/nhóm ngành hệ đại trà có điểm chuẩn từ 650 – 900 điểm; chương trình chất lượng cao có điểm chuẩn từ 650 – 785 điểm; chương trình liên kết quốc tế 2+2 với ASU có điểm chuẩn 650 điểm; chương trình quốc tế chất lượng cao ngành kế toán 675 điểm và kiểm toán 690 điểm.

Xem thêm: Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Chính Thức

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP.HCM theo kết quả thi THPT năm 2023

TÊN NGÀNH ĐIỂM CHUẨN
Kinh doanh quốc tế 26
Nhóm ngành Tự động hóa gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 23.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông 21.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 24
IoT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 22.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.5
Công nghệ chế tạo máy 22
Công nghệ kỹ thuật ô tô 24.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 19.5
Kỹ thuật xây dựng 19
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19
Công nghệ dệt, may 19
Thiết kế thời trang 21.25
Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Khoa học dữ liệu; Chuyên ngành Quản lý đô thị thông minh và bền vững) 26
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học (Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích) 19
Công nghệ thực phẩm 20
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 19
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 19
Công nghệ sinh học 22.5
Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên (Quản lý đất đai, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên) 19
Nhóm ngành Quản lý tài nguyên và môi trường (Quản lý tài nguyên và môi trường; Công nghệ kỹ thuật môi trường) 19
Kế toán 25
Kiểm toán 25
Tài chính – Ngân hàng 24.75
Quản trị kinh doanh 25.5
Marketing 26
Nhóm ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống) 19
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22.25
Thương mại điện tử 25.5
Ngôn ngữ Anh 22.25
Luật kinh tế 27
Luật quốc tế 25
Dược học 23.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) 21
Nhóm ngành Tự động hóa (CLC) 22
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 19
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) 22
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 20.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 21
Công nghệ chế tạo máy (CLC) 20
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) 22
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) 18.5
Nhóm ngành Công nghệ thông tin (CLC) 24.25
Nhóm ngành Công nghệ hóa học (CLC) 18
Công nghệ thực phẩm(CLC) 19
Nhóm ngành Công nghệ sinh học (Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mỹ) (CLC) 20
Kế toán (CLC) 22.5
Kiểm toán (CLC) 22.5
Kinh doanh quốc tế (CLC) 24
Marketing (CLC) 24
Tài chính – Ngân hàng (CLC) 23
Quản trị kinh doanh (CLC) 23
Luật kinh tế (CLC) 24
Luật quốc tế (CLC) 24
Quản trị kinh doanh (LKQT 2 + 2) 20
Markeitng (LKQT 2 + 2) 23
Kinh doanh quốc tế (LKQT 2 + 2) 23
Kế toán (LKQT 2 + 2) 21
Tài chính – Ngân hàng (LKQT 2 + 2) 21
Quản lý tài nguyên và môi trường (LKQT 2 + 2) 19
Ngôn ngữ Anh (LKQT 2 + 2) 21
Khoa học máy tính (LKQT 2 + 2) 23
Kế toán CLC tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) 19
Kiểm toán CLC tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) 21

Học phí trường Đại học Công nghiệp TP.HCM

So với những trường công lập khác, Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM có mức học phí nhỉnh hơn một chút. Tuy nhiên, nhà trường vẫn dành nhiều suất học bổng cho sinh viên, bao gồm cả học bổng từ các doanh nghiệp trong và ngoài nước như Toyota, học bổng cho HSSV vượt khó hiếu học. 

Ngoài ra, ĐH Công nghiệp TP.HCM còn có các chính sách miễn, giảm học phí cho những hoàn cảnh đặc biệt theo quy định của Bộ GD&ĐT. Điều đó, không chỉ giảm gánh nặng học phí cho HSSV mà còn là động lực thúc đẩy giúp HSSV phấn đấu trong học tập.

ĐH Công nghiệp TP.HCM có nhiều suất học bổng cho HSSV
ĐH Công nghiệp TP.HCM có nhiều suất học bổng cho HSSV

Dự kiến vào năm 2023, học phí trường Đại học Công nghiệp TP.HCM sẽ dao động từ 27.830.000 – 30.250.000 VNĐ/năm học, tăng 10% so với các năm trước, theo quy định của Bộ GD&ĐT. 

Tuy nhiên, đây chỉ là mức học phí dự kiến và ban lãnh đạo trường sẽ công bố cụ thể ngay khi đề án tăng/giảm học phí được Bộ GD&ĐT phê duyệt.

Đại học Công nghiệp TP.HCM có tốt không?

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH) là một trong những ngôi trường đại học lớn tại Việt Nam, trực thuộc Bộ Công Thương, chuyên đào tạo các nhóm ngành như: Công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, máy tính, công nghệ thông tin,…

ĐH Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh là một trong những ngôi trường đại học lớn tại Việt Nam
ĐH Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh là một trong những ngôi trường đại học lớn tại Việt Nam

Không chỉ chú trọng đến việc nâng cao chất lượng chuyên môn của đội ngũ cán bộ giảng viên mà Đại học Công nghiệp TP.HCM còn tập trung đầu tư vào trang thiết bị và cơ sở vật chất để nâng cao chất lượng giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học. 

Cơ sở vật chất hiện đại, nâng cao môi trường học tập
Cơ sở vật chất hiện đại, nâng cao môi trường học tập

Hơn nữa, HSSV còn được trang bị ngoại ngữ, tin học và các kiến thức bổ trợ như kỹ năng giao tiếp, ứng xử, quản lý thời gian, làm việc nhóm và phương pháp tự học. Hơn 70% sinh viên ra trường đều có cơ hội làm việc tại các môi trường doanh nghiệp lớn và uy tín.

Với những ưu điểm trên, Đại học Công nghiệp TP. HCM luôn nằm trong top những ngôi trường “mơ ước” của nhiều học sinh, sinh viên.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh là một trong những thông tin được nhiều thí sinh quan tâm nhất hiện nay. Điểm chuẩn của trường thay đổi hàng năm tùy thuộc vào nhiều yếu tố như: Chất lượng thí sinh dự thi, số lượng thí sinh đăng ký và chính sách tuyển sinh của trường. Để biết thêm thông tin về thời gian làm thủ tục nhập học, thí sinh có thể liên hệ trực tiếp với phòng tuyển sinh của trường.

Đừng quên theo dõi Đào tạo liên tục Gangwhoo để cập nhật điểm chuẩn đại học 2023 sớm nhất nhé! 

5/5 - (1 bình chọn)
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0901 666 879 Đăng ký ngay