Điểm Chuẩn Các Ngành Đào Tạo Đại Học Nông Lâm TP HCM

Theo dõi Đào Tạo Liên Tục trên

Đại học nông Lâm hiện đang là trường đại học thuộc top đầu tại Việt Nam, những ngành đào tạo thế mạnh của trường là những ngành nông nghiệp được rất nhiều bạn trẻ quan tâm. Trong bài viết này Đào tạo liên tục Gangwhoo sẽ giới thiệu về các ngành đào tạo đại học nông lâm tp hcm, điểm chuẩn,… Hãy cùng nhau tìm hiểu nhé.

Điểm Chuẩn Các Ngành Đào Tạo Đại Học Nông Lâm TP HCM
Điểm Chuẩn Các Ngành Đào Tạo Đại Học Nông Lâm TP HCM

Giới Thiệu Đại Học Nông Lâm

Trường ĐH Nông Lâm TPHCM là một trường ĐH đa ngành lâu đời ở Việt Nam, chuyên đào tạo, nghiên cứu về nhóm ngành nông – lâm – ngư nghiệp. Trường thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đại học Nông Lâm là một trường đại học đa ngành, đã đào tạo nguồn nhân lực chuyên môn giỏi và tư duy sáng tạo, đã thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu và phát triển, chuyển giao tri thức – công nghệ, đáp ứng được nhu cầu phát triển một cách bền vững kinh tế – xã hội của đất nước và khu vực.

Đại Học Nông Lâm TP HCM
Đại Học Nông Lâm TP HCM

Điểm Chuẩn Và Chỉ Tiêu Đại Học Nông Lâm

Điểm Chuẩn Đại Học Nôn Lâm 2024

[ Đang Cập Nhật …]

Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm Năm 2023

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu chung Điểm chuẩn
51140201 Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) M00 27 17
Lĩnh vực: Khoa học Giáo dục và Đào tạo Giáo viên
7140201 Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) M00 20 19
7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp A00, A01, B00, D08 45 19
Lĩnh vực: Nhân văn 166
7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 126 23
7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, D14, D15 40 15
Lĩnh vực: Khoa học Xã hội và Hành vi 155
7310101 Kinh tế A00, A01 D01 155 22,25
Lĩnh vực: Kinh doanh và Quản lý
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 210 22,25
7340101C Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) A00, A01, D01 40 22,25
7340101G Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) A00, A01, D01 30 15
7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh
Thuận)
A00, A01, D01 30 15
7340116 Bất động sản A00, A01, A04, D01 74 20
7340116G Bất động sản (Phân hiệu Gia Lai) A00, A01, A04, D01 30 15
7340301 Kế toán A00, A01, D01 109 23
7340301G Kế toán (Phân hiệu Gia Lai) A00, A01, D01 30 15
7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, D01 30 15
Lĩnh vực: Khoa học sự sống
7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00 157 22,25
7420201C Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) A01, D07, D08 30 22,25
7420201G Công nghệ sinh học (Phân hiệu Gia Lai) A00, A02,B00 30 15
Lĩnh vực: Khoa học tự nhiên
7440301 Khoa học môi trường A00, A01, B00, D07 50 16
Lĩnh vực: Máy tính và Công nghệ thông tin 410
7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, D07 100 21,5
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D07 270 23
7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh
Thuận)
A00, A01, D07 40 15
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D07 91 21,5
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng
cao)
A00, A01, 30 21,5
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử A00, A01, D07 60 22,5
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D07 70 23
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D07 45 18,5
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01. B00, D07 80 23
7519007 Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo A00, A01, D07 30 16
7519007N Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo
(Phâần hiệu Ninh Thuận)
A00, ), A01, I D07 30 15
Lĩnh vực: Kỹ thuật
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, D07 70 22
7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 45 16
Lĩnh vực: Sản xuất và chế biến 499
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 250 21,25
7540101C Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) A00, A01, B00, D08 60 21,25
7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên
tiến)
A00, A01, B00, D08 30 21,25
7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A00, B00, D07, D08 59 16
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 100 16
Lĩnh vực: Nông Lâm nghiệp và Thủy sản 859
7620105 Chăn nuôi A00, B00, D07, D08 140 16
7620109 Nông học A00, B00, D07, D08 119 17
7620109G Nông học (Phân hiệu Gia Lai) A00, B00, D07, D08 40 15
7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, D07, D08 100 17
7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01 100 17
7620116 Phát triển nông thôn A00, 0, A01, D D01 50 16
7620201 Lâm học A00, B00, D01, D08 50 16
7620202 Lâm nghiệp đô thị A00, B00, D01, D08 50 16
7620202G Lâm nghiệp đô thị (Phân hiệu Gia Lai) A00, B00, D01, D08 40 15
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, D01, D08 50 16
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00, B00, D07, D08 120 16
Lĩnh vực: Thú y
7640101 Thú y A00, B00, D07, D08 167 24
7640101G Thú y (Phân hiệu Gia Lai) A00, B00, D07, D08 30 16
7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, B00, D07, D08 30 16
7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) A00, B00, D07, D08 30 25
Lĩnh vực: Môi trường và Bảo vệ môi trường
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 80 16,5
7850103 Quản lý đất đai A00, A01, A04, D01 170 18,75
7859002 Tài nguyên và du lịch sinh thái A00, B00, D01, D08 40 19
7859002G Tài nguyên và du lịch sinh thái (Phân hiệu
Gia Lai)
A00, B00, D01, D08 30 15
7859002N Tài nguyên và du lịch sinh thái (Phân hiệu
Ninh Thuận)
A00, B00, D01, D08 30 15
7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên A00, B00, D07, D08 50 16
Tổng chỉ tiêu: 4232

Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) (51140201) | Điểm trúng tuyển: 17 | Tổ hợp môn: M00 | Chỉ tiêu chung: 27 | Năm 2023


Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) (7140201) | Điểm trúng tuyển: 19 | Tổ hợp môn: M00 | Chỉ tiêu chung: 20 | Năm 2023


Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (7140215) | Điểm trúng tuyển: 19 | Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D08 | Chỉ tiêu chung: 45 | Năm 2023


Ngôn ngữ Anh (7220201) | Điểm trúng tuyển: 23 | Tổ hợp môn: A01, D01, D14, D15 | Chỉ tiêu chung: 126 | Năm 2023


Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) (7220201N) | Điểm trúng tuyển: 15 | Tổ hợp môn: A01, D01, D14, D15 | Chỉ tiêu chung: 40 | Năm 2023


Kinh tế (7310101) | Điểm trúng tuyển: 22,25 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 155 | Năm 2023


Quản trị kinh doanh (7340101) | Điểm trúng tuyển: 22,25 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 210 | Năm 2023


Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) (7340101C) | Điểm trúng tuyển: 22,25 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 40 | Năm 2023


Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) (7340101G) | Điểm trúng tuyển: 15 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 30 | Năm 2023


Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) (7340101N) | Điểm trúng tuyển: 15 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 30 | Năm 2023


Bất động sản (7340116) | Điểm trúng tuyển: 20 | Tổ hợp môn: A00, A01, A04, D01 | Chỉ tiêu chung: 74 | Năm 2023


Bất động sản (Phân hiệu Gia Lai) (7340116G) | Điểm trúng tuyển: 15 | Tổ hợp môn: A00, A01, A04, D01 | Chỉ tiêu chung: 30 | Năm 2023


Kế toán (7340301) | Điểm trúng tuyển: 23 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 109 | Năm 2023


Kế toán (Phân hiệu Gia Lai) (7340301G) | Điểm trúng tuyển: 15 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 30 | Năm 2023


Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) (7340301N) | Điểm trúng tuyển: 15 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 30 | Năm 2023


Công nghệ sinh học (7420201) | Điểm trúng tuyển: 22,25 | Tổ hợp môn: A00, A02, B00 | Chỉ tiêu chung: 157 | Năm 2023


Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) (7420201C) | Điểm trúng tuyển: 22,25 | Tổ hợp môn: A01, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 30 | Năm 2023


Công nghệ sinh học (Phân hiệu Gia Lai) (7420201G) | Điểm trúng tuyển: 15 | Tổ hợp môn: A00, A02, B00 | Chỉ tiêu chung: 30 | Năm 2023


Khoa học môi trường (7440301) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D07 | Chỉ tiêu chung: 50 | Năm 2023


Hệ thống thông tin (7480104) | Điểm trúng tuyển: 21,5 | Tổ hợp môn: A00, A01, D07 | Chỉ tiêu chung: 100 | Năm 2023


Công nghệ thông tin (7480201) | Điểm trúng tuyển: 23 | Tổ hợp môn: A00, A01, D07 | Chỉ tiêu chung: 270 | Năm 2023


Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) (7480201N) | Điểm trúng tuyển: 15 | Tổ hợp môn: A00, A01, D07 | Chỉ tiêu chung: 40 | Năm 2023


Công nghệ kỹ thuật cơ khí (7510201) | Điểm trúng tuyển: 21,5 | Tổ hợp môn: A00, A01, D07 | Chỉ tiêu chung: 79 | Năm 2023


Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao) (7510201C) | Điểm trúng tuyển: 21,5 | Tổ hợp môn: A00, A01 | Chỉ tiêu chung: 30 | Năm 2023


Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử (7510203) | Điểm trúng tuyển: 22,5 | Tổ hợp môn: A00, A01, D07 | Chỉ tiêu chung: 60 | Năm 2023


Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205) | Điểm trúng tuyển: 23 | Tổ hợp môn: A00, A01, D07 | Chỉ tiêu chung: 70 | Năm 2023


Công nghệ kỹ thuật nhiệt (7510206) | Điểm trúng tuyển: 18,5 | Tổ hợp môn: A00, A01, D07 | Chỉ tiêu chung: 45 | Năm 2023


Công nghệ kỹ thuật hóa học (7510401) | Điểm trúng tuyển: 23 | Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D07 | Chỉ tiêu chung: 80 | Năm 2023


Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo (7519007) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, A01, D07 | Chỉ tiêu chung: 30 | Năm 2023


Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) (7519007N) | Điểm trúng tuyển: 15 | Tổ hợp môn: A00, A01, D07 | Chỉ tiêu chung: 30 | Năm 2023


Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (7520216) | Điểm trúng tuyển: 22 | Tổ hợp môn: A00, A01, D07 | Chỉ tiêu chung: 70


Kỹ thuật môi trường (7520320) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D07 | Chỉ tiêu chung: 45


Công nghệ thực phẩm (7540101) | Điểm trúng tuyển: 21,25 | Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D08 | Chỉ tiêu chung: 250


Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) (7540101C) | Điểm trúng tuyển: 21,25 | Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D08 | Chỉ tiêu chung: 60


Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) (7540101T) | Điểm trúng tuyển: 21,25 | Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D08 | Chỉ tiêu chung: 30


Công nghệ chế biến thuỷ sản (7540105) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 59


Công nghệ chế biến lâm sản (7549001) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01 | Chỉ tiêu chung: 100


Chăn nuôi (7620105) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 140


Nông học (7620109) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 191


Nông học (Phân hiệu Gia Lai) (7620109G) | Điểm trúng tuyển: 15 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 40


Bảo vệ thực vật (7620112) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 100


Kinh doanh nông nghiệp (7620114) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 100


Phát triển nông thôn (7620116) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 150


Lâm học (7620201) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D01, D08 | Chỉ tiêu chung: 50


Lâm nghiệp đô thị (7620202) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D01, D08 | Chỉ tiêu chung: 50


Lâm nghiệp đô thị (Phân hiệu Gia Lai) (7620202G) | Điểm trúng tuyển: 15 | Tổ hợp môn: A00, B00, D01, D08 | Chỉ tiêu chung: 40


Quản lý tài nguyên rừng (7620211) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D01, D08 | Chỉ tiêu chung: 50


Nuôi trồng thuỷ sản (7620301) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 120


Thú y (7640101) | Điểm trúng tuyển: 24 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 167


Thú y (Phân hiệu Gia Lai) (7640101G) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 30


Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) (7640101N) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 30


Thú y (Chương trình tiên tiến) (7640101T) | Điểm trúng tuyển: 25 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 30


Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) | Điểm trúng tuyển: 16,5 | Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D07 | Chỉ tiêu chung: 80


Quản lý đất đai (7850103) | Điểm trúng tuyển: 18,75 | Tổ hợp môn: A00, A01, A04, D01 | Chỉ tiêu chung: 170


Tài nguyên và du lịch sinh thái (7859002) | Điểm trúng tuyển: 19 | Tổ hợp môn: A00, B00, D01, D08 | Chỉ tiêu chung: 40


Tài nguyên và du lịch sinh thái (Phân hiệu Gia Lai) (7859002G) | Điểm trúng tuyển: 15 | Tổ hợp môn: A00, B00, D01, D08 | Chỉ tiêu chung: 30


Tài nguyên và du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) (7859002N) | Điểm trúng tuyển: 15 | Tổ hợp môn: A00, B00, D01, D08 | Chỉ tiêu chung: 30


Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (7859007) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 50

Điểm Chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp Năm 2022

Mã ngành Ngành học Tổ hợp môn xét tuyển Tổng chỉ tiêu Điểm chuẩn
NLS – TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM (CƠ SỞ CHÍNH)
Chương trình đại trà
7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp A00; A01; B00; D08 45 19
7220201 Ngôn ngữ Anh ** A01; D01; D14: D15 127 21.0
7310101 Kinh tế A00; A01; D01 94 21,5
7340101 Quản trị kinh doanh A00: A01; D01 172 21.0
7340116 Bất động sản A00; A01; D01 88 18
7340301 Kế toán A00; A01; D01 63 23.0
7420201 Công nghệ sinh học A00: A02; B00 147 19.0
7440301 Khoa học môi trưởng A00; A01; B00: D07 87 16.0
7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D07 40 21,5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07 147 23,5
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 70 19.5
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07 40 20,5
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D07 64 22,5
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; D07 52 17
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 100 20
7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng
tái tao
A00; A01; D07 40 16
7520216 Kỹ thuật điều khiên và tư động
hoá
A00; A01; D07 40 21
7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 75 16
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D08 218 21
7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A00; B00; D07; D08 49 16
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; B00; D01 155 16
7620105 Chăn nuôi A00; B00; D07; D08 135 16
7620109 Nông học A00; B00; D08 232 17
7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; D08 100 17
7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01 75 17
7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; D01 40 16
7620201 Lâm học A00; B00; D01; D08 80 16
7620202 Lâm nghiệp đô thị A00; B00; D01; D08 40 16
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; D01; D08 60 16
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; B00; D07; D08 160 16
7640101 Thú y A00: B00: D07: D08 147 23
7850101 Quản lý tài nguyên và môi
trường
A00; A01; B00: D07 85 16
7850103 Quản lý đất đai A00: A01: D01 140 18.5
7859002 Tài nguyên và du lich sinh thái A00: B00; D01: D08 40 17
7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên A00; B00; D07: D08 95 16
Chương trình tiên tiến
7540101T Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D08 30 21
7640101T Thủ y A00;: B00; D07: D08 30 23
Chương trình chất lượng cao
7340101C Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 60 19,5
7420201C Công nghệ sinh học A01; D07: D08 30 17
7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 30 17.75
7540101C Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D08 120 18

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (7140215) | Điểm trúng tuyển: 19.7 | Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D08 | Chỉ tiêu chung: 45 | Năm 2022.


Ngôn ngữ Anh (2020201) | Điểm trúng tuyển: 21.07 | Tổ hợp môn: A01, D01, D14, D15 | Chỉ tiêu chung: 127 | Năm 2022.


Kinh tế (310101) | Điểm trúng tuyển: 21.57 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 94 | Năm 2022.


Quản trị kinh doanh (340101) | Điểm trúng tuyển: 21.07 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 172 | Năm 2022.


Bất động sản (340116) | Điểm trúng tuyển: 18.7 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 88 | Năm 2022.


Kế toán (340301) | Điểm trúng tuyển: 23.07 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 63 | Năm 2022.


Công nghệ sinh học (420201) | Điểm trúng tuyển: 19.07 | Tổ hợp môn: A00, A02, B00 | Chỉ tiêu chung: 147 | Năm 2022.


Khoa học môi trưởng (440301) | Điểm trúng tuyển: 16.07 | Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D07 | Chỉ tiêu chung: 87 | Năm 2022.


Hệ thống thông tin (480104) | Điểm trúng tuyển: 21.57 | Tổ hợp môn: A00, A01, D07 | Chỉ tiêu chung: 40 | Năm 2022.


Công nghệ thông tin (480201) | Điểm trúng tuyển: 23.57 | Tổ hợp môn: A00, A01, D07 | Chỉ tiêu chung: 147 | Năm 2022.


Công nghệ kỹ thuật cơ khí (510201) | Điểm trúng tuyển: 19.57 | Tổ hợp môn: A00, A01, D07 | Chỉ tiêu chung: 70 | Năm 2022.


 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (510203) | Điểm trúng tuyển: 20.57 | Tổ hợp môn: A00, A01, D07 | Chỉ tiêu chung: 40 | Năm 2022.


Công nghệ kỹ thuật ô tô (510205) | Điểm trúng tuyển: 22.57 | Tổ hợp môn: A00, A01, D07 | Chỉ tiêu chung: 64 | Năm 2022.


Công nghệ kỹ thuật nhiệt (510206) | Điểm trúng tuyển: 17.7 | Tổ hợp môn: A00, A01, D07 | Chỉ tiêu chung: 52 | Năm 2022.


Công nghệ kỹ thuật hoá học (510401) | Điểm trúng tuyển: 20.7 | Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D07 | Chỉ tiêu chung: 100 | Năm 2022.


Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (519007) | Điểm trúng tuyển: 16.75 | Tổ hợp môn: A00, A01, D07 | Chỉ tiêu chung: 40 | Năm 2022.


Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (520216) | Điểm trúng tuyển: 21.75 | Tổ hợp môn: A00, A01, D07 | Chỉ tiêu chung: 40 | Năm 2022.


Kỹ thuật môi trường (520320) | Điểm trúng tuyển: 16.75 | Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D07 | Chỉ tiêu chung: 75 | Năm 2022.


Công nghệ thực phẩm (540101) | Điểm trúng tuyển: 21.75 | Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D08 | Chỉ tiêu chung: 218 | Năm 2022.


Công nghệ chế biến thuỷ sản (540105) | Điểm trúng tuyển: 16.75 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 49 | Năm 2022.


Công nghệ chế biến lâm sản (7549001) | Điểm trúng tuyển: 16.7 | Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01 | Chỉ tiêu chung: 155 | Năm 2022.


Chăn nuôi (7620105) | Điểm trúng tuyển: 16.7 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 135 | Năm 2022.


Nông học (7620109) | Điểm trúng tuyển: 17.7 | Tổ hợp môn: A00, B00, D08 | Chỉ tiêu chung: 232 | Năm 2022.


Bảo vệ thực vật (7620112) | Điểm trúng tuyển: 17.7 | Tổ hợp môn: A00, B00, D08 | Chỉ tiêu chung: 100 | Năm 2022.


Kinh doanh nông nghiệp (7620114) | Điểm trúng tuyển: 17.5 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 75 | Năm 2022.


Phát triển nông thôn (7620116) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 40 | Năm 2022


.Lâm học (7620201) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D01, D08 | Chỉ tiêu chung: 80 | Năm 2022.


Lâm nghiệp đô thị (7620202) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D01, D08 | Chỉ tiêu chung: 40 | Năm 2022.


Quản lý tài nguyên rừng (7620211) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D01, D08 | Chỉ tiêu chung: 60 | Năm 2022.


Nuôi trồng thuỷ sản (7620301) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 160 | Năm 2022.


Thú y (7640101) | Điểm trúng tuyển: 23.7 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 147 | Năm 2022.


Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) | Điểm trúng tuyển: 16.5 | Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D07 | Chỉ tiêu chung: 85 | Năm 2022.


Quản lý đất đai (7850103) | Điểm trúng tuyển: 18.5 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 140 | Năm 2022.


Tài nguyên và du lịch sinh thái (7859002) | Điểm trúng tuyển: 17 | Tổ hợp môn: A00, B00, D01, D08 | Chỉ tiêu chung: 40 | Năm 2022.


Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (7859007) | Điểm trúng tuyển: 16.5 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 95 | Năm 2022.

Điểm Chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp Năm 2021

Ngành học Mã ngành Tổng chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn
NLS – Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh (Cơ sở chính)
Chăn nuôi 7620105 150 A00,B00,D07,D08 18,25
Thúy 7640101 180 A00,B00,D07,D08 24,5
Công nghệ hệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 60 A00,A01,D07 22,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 120 A00,A01,D07 22
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái
tạo
7519007 40 A00,A01,D07 16
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 60 A00,A01,D07 20
Công nghệ kỹ thuật ôtô 7510205 100 A00,A01,D07 23,5
Kỹ thuật điều khiến và tự động hóa 7520216 60 A00,A01,D07 23
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 160 A00,A01,B00,D07 22,25
Công nghệ thực phẩm 7540101 260 A00,A01,B00,D08 23
Công nghệ thông tin 748020] 200 A00,A01,D07 24,25
Công nghệ sinh học 7420201 155 A00,A02,B00 22,75
Kếtoán 7340301 80 A00,A01,D01 24,25
Kinh doanhnông nghiệp 7620114 75 A00,A01,D01 21
Kiinh tế 7310101 150 A00,A01,D01 23,5
Phát trềnnông thôn 7620116 60 A00,A01,D01 16
Quản trị kinhdoanh 7340101 170 A00,A01,D01 24,5
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 155 A00, A01,B00,D01 16
Lâmhọc 7620201 80 A00, B00,D01,D08 16
Lâm nghiệp đô thị 7620202 40 A00, B00,D01,D08 16
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 60 A00, B00,D01,D08 16
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 7859007 120 A00,B00,D07,D08 16
Hệ thống thông tin 7480104 40 A00,A01,D07 23,25
Khoa học môi trường 7440301 80 A00,A01,B00,D07 16
Kỹ thuật môi trường 7520320 80 A00,A01,B00,D07 16
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 110 A00,A01,B00,D07 17
Tài nguyên và Du lịch sinh thái 7859002 40 A00,B00,D01,D08 17
Ngônngữ Anh (*) 7220201 100 A01,D01,D14,D15 26
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 7140215 45 A00,A01,B00,D08 19
Bảo vệ thực vật 7620112 85 A00,B00,D08 19
Nông học 7620109 210 A00,B00,D08 17
Bất động sản 7340116 90 A00.A01,D01 22.75
Quản lý đất đai 7850103 160 A00,A01,D01 21,75
Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 75 A00,B00,D07,D08 16
Nuôi trồng thủy sản 7620301 170 A00,B00,D07,D08 16
Chương trình tiên tiến
Thúy 764010IT 30 A00,B00,D07,D08 25
Công nghệ thực phẩm 7540101T 60 A00,A01,B00,D08 23
Chương trình chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C 30 A00,A01,D07 17
Công nghệ thực phẩm 7540101C 60 A00,A01,B00,D08 20
Công nghệ sinh học 7420201C 30 A01,D07,D08 18
Quản trị kinh doanh 7340101C 50 A00.A01,D01 23,25
Kỹ thuật môi trường 7520320C 30 A00.A01.B00.D07 16.00

Công nghệ chế biến lâm sản (7549001) | Điểm trúng tuyển: 16.7 | Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01 | Chỉ tiêu chung: 155 | Năm 2021.


Chăn nuôi (7620105) | Điểm trúng tuyển: 16.7 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 135 | Năm 2021.


Nông học (7620109) | Điểm trúng tuyển: 17.7 | Tổ hợp môn: A00, B00, D08 | Chỉ tiêu chung: 232 | Năm 2021.


Bảo vệ thực vật (7620112) | Điểm trúng tuyển: 17.7 | Tổ hợp môn: A00, B00, D08 | Chỉ tiêu chung: 100 | Năm 2021.


Kinh doanh nông nghiệp (7620114) | Điểm trúng tuyển: 17.5 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 75 | Năm 2021.


Phát triển nông thôn (7620116) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 40 | Năm 2021.


Lâm học (7620201) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D01, D08 | Chỉ tiêu chung: 80 | Năm 2021.


Lâm nghiệp đô thị (7620202) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D01, D08 | Chỉ tiêu chung: 40 | Năm 2021.


Quản lý tài nguyên rừng (7620211) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D01, D08 | Chỉ tiêu chung: 60 | Năm 2021.


Nuôi trồng thuỷ sản (7620301) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 160 | Năm 2021.


Thú y (7640101) | Điểm trúng tuyển: 23.7 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 147 | Năm 2021.


Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) | Điểm trúng tuyển: 16.5 | Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D07 | Chỉ tiêu chung: 85 | Năm 2021.


Quản lý đất đai (7850103) | Điểm trúng tuyển: 18.5 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 140 | Năm 2021.


Tài nguyên và du lịch sinh thái (7859002) | Điểm trúng tuyển: 17 | Tổ hợp môn: A00, B00, D01, D08 | Chỉ tiêu chung: 40 | Năm 2021.


Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (7859007) | Điểm trúng tuyển: 16.5 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 95 | Năm 2021.


Công nghệ chế biến lâm sản (7549001) | Điểm trúng tuyển: 16.7 | Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01 | Chỉ tiêu chung: 155 | Năm 2021.


Chăn nuôi (7620105) | Điểm trúng tuyển: 16.7 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 135 | Năm 2021.


Nông học (7620109) | Điểm trúng tuyển: 17.7 | Tổ hợp môn: A00, B00, D08 | Chỉ tiêu chung: 232 | Năm 2021.


Bảo vệ thực vật (7620112) | Điểm trúng tuyển: 17.7 | Tổ hợp môn: A00, B00, D08 | Chỉ tiêu chung: 100 | Năm 2021.


Kinh doanh nông nghiệp (7620114) | Điểm trúng tuyển: 17.5 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 75 | Năm 2021.


Phát triển nông thôn (7620116) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 40 | Năm 2021.


Lâm học (7620201) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D01, D08 | Chỉ tiêu chung: 80 | Năm 2021.


Lâm nghiệp đô thị (7620202) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D01, D08 | Chỉ tiêu chung: 40 | Năm 2021.


Quản lý tài nguyên rừng (7620211) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D01, D08 | Chỉ tiêu chung: 60 | Năm 2021.


Nuôi trồng thuỷ sản (7620301) | Điểm trúng tuyển: 16 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 160 | Năm 2021.


Thú y (7640101) | Điểm trúng tuyển: 23.7 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 147 | Năm 2021.


Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) | Điểm trúng tuyển: 16.5 | Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D07 | Chỉ tiêu chung: 85 | Năm 2021.


Quản lý đất đai (7850103) | Điểm trúng tuyển: 18.5 | Tổ hợp môn: A00, A01, D01 | Chỉ tiêu chung: 140 | Năm 2021.


Tài nguyên và du lịch sinh thái (7859002) | Điểm trúng tuyển: 17 | Tổ hợp môn: A00, B00, D01, D08 | Chỉ tiêu chung: 40 | Năm 2021.


Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (7859007) | Điểm trúng tuyển: 16.5 | Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08 | Chỉ tiêu chung: 95 | Năm 2021.

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

Trường đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh đại học chính quy theo những phương thức xét tuyển như sau:

1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Đối tượng tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo đúng quy định của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo.

Điểm Chuẩn Các Ngành Đào Tạo Đại Học Nông Lâm TP HCM

2. Phương thức 2: Xét học bạ Trung Học Phổ Thông

Quy trình xét tuyển học bạ: Xét kết quả 5 học kì bậc Trung học phổ thông (từ Học kì 1 lớp 10 đến học kì 1 lớp 12).

Điều kiện để xét tuyển

  • Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông.
  • Điểm Trung bình 5 học kì, mỗi môn thuộc các môn xét tuyển phải đạt 6.0 điểm trở lên.
  • Ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp: Có điểm sản theo đúng quy định của Bộ Giáo dục và Đào Tạo.

Xem thêm: ngôn ngữ anh khối a1 học trường nào

Hồ sơ để đăng ký xét tuyển học bạ gồm:

  • 1 phiếu đăng ký xét tuyển theo như mẫu.
  • Bản sao có công chứng học bạ THPT.
  • Bảo sao có công chứng chứng minh nhân dân.
  • Bản sao có công chứng giấy khai sinh.
  • Bản sao có công chứng sổ hộ khẩu.
  • Bản sao có công chứng những giấy tờ ưu tiên (nếu có).
  • Lệ phí xét tuyển: 10 nghìn đồng/nguyện vọng.

3. Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Chỉ tiêu: Khoảng  60%

Điểm sàn: Được công bố sau khi đã có kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông, theo đúng quy định Đại học Nông Lâm TP.HCM.

Điểm Chuẩn Các Ngành Đào Tạo Đại Học Nông Lâm TP HCM

4. Phương thức 4: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực do trường Đại học Quốc Gia tổ chức

Chỉ tiêu: Khoảng 15%

Điểm sàn: Theo quy định của Đại Học Nông lâm TP.HCM.

Trên đây là các thông tin về điểm chuẩn các ngành đại học nông lâm TP HCM mà Đào tạo liên tục Gangwhoo gửi đến bạn, mong các bạn học sinh có thể chọn được ngành nghề phù hợp nguyện vọng của mình. Nếu như còn bất kỳ vấn đề nào còn bâng khuâng, thì hãy liên hệ với chúng tôi Gangwhoo sẽ giải đáp tận tình nhé!

3.7/5 - (3 bình chọn)

93 thoughts on “Điểm Chuẩn Các Ngành Đào Tạo Đại Học Nông Lâm TP HCM

  1. Thanh Thảo says:

    em đang học ngành khoa học cây trồng muốn chuyển về ngành nông học ở nông lâm có được không ạ

  2. Linh says:

    Nếu đang học xã hội nhưng muốn học ngành công nghệ thực phẩm tại trường được không ạ

  3. Ngộ says:

    Em học khối KHXH nhưng em có thể xét học bạ A00 vào ngành công nghệ thực phẩm được không ạ

  4. Minh Châu says:

    Em muốn hỏi là em ban xã hội mà muốn kiểu bán thức ăn với tiêm thú y thì em nên chọn gì ạ ? Em vẫn chưa biết đó là kinh doanh hay thú y uhuhu. Em cần tư vấn chứ cuộc đời em bế tắt quá ?

  5. Huy says:

    Năm nay trường có xét học bạ vào 14.2 kh ạ và điểm học bạ 28.8 có thể đậu ngành kỹ thuật nhiệt kh ạ

  6. Trường says:

    Điểm học bạ khối A của em 24 điểm em muốn vào ngành Quản Trị Kinh Doanh có đủ chưa ạ

  7. Ngạc says:

    Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, bao nhiêu chỉ ạ? Thuộc nhóm mấy và học phí bao nhiêu 1 chỉ ạ?

  8. Thanh says:

    dạ cho e hỏi e đang học khối khxh nhưng khi em muốn xét tuyển vào trường mình bằng điểm thptqg khối d01 được ko ạ !

  9. hieuphung says:

    E học xh, nếu xét học bạ thú y mà đậu rồi thì vẫn phải thi tuyển sinh nữa hay sao ạ

  10. Liên says:

    Em muốn học tại chức – vừa học vừa học được không ạ? Em có bằng đại học ngành khoa học tại úc. Em muốn học thú y chương trình tiên tiến ạ. Em cám ơn!

  11. Trần Trọng Huy says:

    em đang học năm 3 trường khác muốn học thêm ngành kinh doanh nông nghiệp của trường được không ạ

  12. Tín says:

    Dạ cho em hỏi em 2k4 bây giờ em xét học bạ THPT vào được không ạ ( hiện em đang học ở trường khác định nghỉ học ở đó ạ )

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0901 666 879 Đăng ký ngay