Sau khi kết thúc lọc ảo toàn quốc, điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM đã công bố dự kiến các ngành của trường. Theo đó, điểm chuẩn dao động từ 20-28 điểm, tùy theo từng ngành và khối thi.

Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
Điển Chuẩn Phương Thức Thi THPT Quốc Gia
| STT | Mã ngành xét tuyển | Tên ngành xét tuyển | Mã tổ hợp bài thi/môn thi của phương thức xét kết quả thi THPT 2024 | Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào |
| 1 | QHX01 | Báo chí | A01, C00, D01, D78 | 20.0 |
| 2 | QHX02 | Chính trị học | A01, C00, D01, D04, D78 | 20.0 |
| 3 | QHX03 | Công tác xã hội | A01, C00, D01, D78 | 20.0 |
| 4 | QHX04 | Đông Nam Á học | A01, D01, D78, D14 | 20.0 |
| 5 | QHX05 | Đông phương học | C00, D01, D04, D78 | 20.0 |
| 6 | QHX26 | Hàn Quốc học | A01, C00, D01, DD2, D78 | 20.0 |
| 7 | QHX06 | Hán Nôm | C00, D01, D04, D78 | 20.0 |
| 8 | QHX07 | Khoa học quản lý | A01, C00, D01, D78 | 20.0 |
| 9 | QHX08 | Lịch sử | C00, D01, D04, D78, D14 | 20.0 |
| 10 | QHX09 | Lưu trữ học | A01, C00, D01, D04, D78 | 20.0 |
| 11 | QHX10 | Ngôn ngữ học | C00, D01, D04, D78 | 20.0 |
| 12 | QHX11 | Nhân học | A01, C00, D01, D04, D78 | 20.0 |
| 13 | QHX12 | Nhật Bản học | D01, D06, D78 | 20.0 |
| 14 | QHX13 | Quan hệ công chúng | C00, D01, D04, D78 | 20.0 |
| 15 | QHX14 | Quản lý thông tin | A01, C00, D01, D78 | 20.0 |
| 16 | QHX15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01, C00, D01, D78 | 20.0 |
| 17 | QHX16 | Quản trị khách sạn | A01, C00, D01, D78 | 20.0 |
| 18 | QHX17 | Quản trị văn phòng | A01, C00, D01, D04, D78 | 20.0 |
| 19 | QHX18 | Quốc tế học | A01, C00, D01, D78 | 20.0 |
| 20 | QHX19 | Tâm lý học | A01, C00, D01, D78 | 20.0 |
| 21 | QHX20 | Thông tin – Thư viện | C00, D01, D78, D14 | 20.0 |
| 22 | QHX21 | Tôn giáo học | A01, C00, D01, D04, D78 | 20.0 |
| 23 | QHX22 | Triết học | C00, D01, D04, D78 | 20.0 |
| 24 | QHX27 | Văn hóa học | C00, D01, D04, D78, D14 | 20.0 |
| 25 | QHX23 | Văn học | C00, D01, D04, D78 | 20.0 |
| 26 | QHX24 | Việt Nam học | C00, D01, D04, D78 | 20.0 |
| 27 | QHX25 | Xã hội học | A01, C00, D01, D78 | 20.0 |
| 28 | QHX28 | Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng | C00, D01, D04, D78 | 20.0 |
Điểm Chuẩn Theo Phương Thức Điểm Thi ĐGNL QG HN 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | QHX01 | Báo chí | 97.5 |
| 2 | QHX02 | Chính trị học | 82.5 |
| 3 | QHX03 | Công tác xã hội | 82.5 |
| 4 | QHX04 | Đông Nam Á học | 80 |
| 5 | QHX05 | Đông phương học | 90 |
| 6 | QHX06 | Hán Nôm | 80 |
| 7 | QHX07 | Khoa học quản lý | 95 |
| 8 | QHX08 | Lịch sử | 80 |
| 9 | QHX09 | Lưu trữ học | 80 |
| 10 | QHX10 | Ngôn ngữ học | 85 |
| 11 | QHX11 | Nhân học | 80 |
| 12 | QHX12 | Nhật Bản học | 82.5 |
| 13 | QHX13 | Quan hệ công chúng | 104 |
| 14 | QHX14 | Quản lý thông tin | 90 |
| 15 | QHX15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 95 |
| 16 | QHX16 | Quản trị khách sạn | 92.5 |
| 17 | QHX17 | Quản trị văn phòng | 89 |
| 18 | QHX18 | Quốc tế học | 87.5 |
| 19 | QHX19 | Tâm lý học | 101.5 |
| 20 | QHX20 | Thông tin – Thư viện | 80 |
| 21 | QHX21 | Tôn giáo học | 80 |
| 22 | QHX22 | Triết học | 80 |
| 23 | QHX23 | Văn học | 87.5 |
| 24 | QHX24 | Việt Nam học | 80 |
| 25 | QHX25 | Xã hội học | 85 |
| 26 | QHX26 | Hàn Quốc học | 95 |
| 27 | QHX27 | Văn hóa học | 80 |
| 28 | QHX28 | Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | 85 |
Xét Tuyển Điểm Chuẩn Dựa Trên kỳ Thi DGNL DHQG -HCM (PT4)
| STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH | PT4 (401) |
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 720 |
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 765 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 882 |
| 4 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 850 |
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 720 |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 775 |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngừ Trung Quốc | 843 |
| 8 | 7220204CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 805 |
| 9 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 790 |
| 10 | 7220205CLC | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 760 |
| 11 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 760 |
| 12 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 720 |
| 13 | 7229001 | Triết học | 725 |
| 14 | 7229009 | Tôn giáo học | 635 |
| 15 | 7229010 | Lịch sử | 700 |
| 16 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 740 |
| 17 | 7229030 | Văn học | 780 |
| 18 | 7210213 | Nghệ thuật học | 765 |
| 19 | 7229040 | Văn hóa học | 745 |
| 20 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 878 |
| 21 | 7310206CLC | Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế) | 855 |
| 22 | 7310301 | Xã hội học | 775 |
| 23 | 7310302 | Nhãn học | 715 |
| 24 | 7310401 | Tâm lý học | 887 |
| 25 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 825 |
| 26 | 7310501 | Địa lý học | 670 |
| 27 | 7310601 | Quốc tế học | 745 |
| 28 | 7310608 | Đông phương học | 760 |
| 29 | 7310613 | Nhật Bản học | 785 |
| 30 | 7310613 CLC | Nhật Bản học (chuẩn quốc tế) | 745 |
| 31 | 7310614 | Hàn Quốc học | 785 |
| 32 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 785 |
| 33 | 7310630 | Việt Nam học | 730 |
| 34 | 7320101 | Báo chi | 875 |
| 35 | 7320101_CLC | Báo chí (chuẩn quốc tế) | 855 |
| 36 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 963 |
| 37 | 7320201 | Thông tin-thư viện | 660 |
| 38 | 7320205 | Quản lý thông tin | 790 |
| 39 | 7320303 | LƯU trữ học | 660 |
| 40 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 790 |
| 41 | 7580112 | Đô thị học | 665 |
| 42 | 7760101 | Công tác xã hội | 710 |
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 835 |
| 44 | 7810103CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế) | 780 |
Ưu Tiên Xét Và Xét Tuyển Thí Sinh Giỏi Nhất Trường THPT (PT 1.2 & PT 2)
| STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH | PT2 (302) | PT1.2 (303) |
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 24.3 | |
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 26.7 | 25 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 27.2 | 27.9 |
| 4 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 27.1 | 27.5 |
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 24 | |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 24 | 25 |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngừ Trung Quốc | 26.5 | 26.5 |
| 8 | 7220204CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 25.9 | 26 |
| 9 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 24.7 | 25 |
| 10 | 7220205CLC | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 24.3 | |
| 11 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 24 | 25 |
| 12 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 24 | 25 |
| 13 | 7229001 | Triết học | 24 | |
| 14 | 7229009 | Tôn giáo học | 24 | |
| 15 | 7229010 | Lịch sử | 24 | |
| 16 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 24.6 | |
| 17 | 7229030 | Văn học | 27.6 | 27 |
| 18 | 7210213 | Nghệ thuật học | 27.1 | |
| 19 | 7229040 | Văn hóa học | 25.8 | 26.5 |
| 20 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 28 | 27.8 |
| 21 | 7310206CLC | Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế) | 28.2 | 27.3 |
| 22 | 7310301 | Xã hội học | 27 | 27 |
| 23 | 7310302 | Nhãn học | 24 | |
| 24 | 7310401 | Tâm lý học | 28.2 | 28 |
| 25 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 27.4 | 26.5 |
| 26 | 7310501 | Địa lý học | 24 | |
| 27 | 7310601 | Quốc tế học | 26.9 | 25 |
| 28 | 7310608 | Đông phương học | 26.1 | 25.5 |
| 29 | 7310613 | Nhật Bản học | 26.3 | 26.5 |
| 30 | 7310613 CLC | Nhật Bản học (chuẩn quốc tế) | 25.5 | |
| 31 | 7310614 | Hàn Quốc học | 26.5 | 26.5 |
| 32 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 26.1 | 25 |
| 33 | 7310630 | Việt Nam học | 25.5 | 25 |
| 34 | 7320101 | Báo chi | 28.5 | 27.4 |
| 35 | 7320101_CLC | Báo chí (chuẩn quốc tế) | 28.3 | 27 |
| 36 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 28.85 | 28.9 |
| 37 | 7320201 | Thông tin-thư viện | 24 | |
| 38 | 7320205 | Quản lý thông tin | 26.3 | 25 |
| 39 | 7320303 | LƯU trữ học | 24 | |
| 40 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 26.8 | 25 |
| 41 | 7580112 | Đô thị học | 24 | |
| 42 | 7760101 | Công tác xã hội | 24.7 | |
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 27.6 | 27 |
| 44 | 7810103CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế) | 27.4 | 26.5 |
Ưu Tiên Xét Tuyển Học Sinh Giỏi Đội Tuyển & Kết Quả Học Tập THPT Thành Tích Xuất Sắc (PT 5.1 & PT 5.3)
| STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH | PT5.1 (500-1) | PT5.3 (500-3 |
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 26.5 | 24 |
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 26.5 | 25 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 27.9 | 26.7 |
| 4 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 27.5 | 26.2 |
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 24 | 24 |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 24 | 24 |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngừ Trung Quốc | 27.4 | 26 |
| 8 | 7220204CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 25.6 | 25 |
| 9 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 24.7 | 25 |
| 10 | 7220205CLC | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 24.3 | 24 |
| 11 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 24 | 24 |
| 12 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 24 | 24 |
| 13 | 7229001 | Triết học | 25 | 24 |
| 14 | 7229009 | Tôn giáo học | 24 | 24 |
| 15 | 7229010 | Lịch sử | 27 | 24 |
| 16 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 26.7 | 26 |
| 17 | 7229030 | Văn học | 28.2 | 27.5 |
| 18 | 7210213 | Nghệ thuật học | 28 | 27 |
| 19 | 7229040 | Văn hóa học | 27.5 | 26.5 |
| 20 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 28.5 | 27.8 |
| 21 | 7310206CLC | Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế) | 28 | 27 |
| 22 | 7310301 | Xã hội học | 27.5 | 26.5 |
| 23 | 7310302 | Nhãn học | 25.5 | 24 |
| 24 | 7310401 | Tâm lý học | 28.6 | 28 |
| 25 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 26.5 | 25.5 |
| 26 | 7310501 | Địa lý học | 26.5 | 24 |
| 27 | 7310601 | Quốc tế học | 26.5 | 27 |
| 28 | 7310608 | Đông phương học | 26.7 | 25.5 |
| 29 | 7310613 | Nhật Bản học | 26.9 | 26 |
| 30 | 7310613 CLC | Nhật Bản học (chuẩn quốc tế) | 25.75 | 25.5 |
| 31 | 7310614 | Hàn Quốc học | 26.9 | 26 |
| 32 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 26.5 | 25.5 |
| 33 | 7310630 | Việt Nam học | 26.9 | 25.5 |
| 34 | 7320101 | Báo chi | 28.7 | 28.5 |
| 35 | 7320101_CLC | Báo chí (chuẩn quốc tế) | 28.4 | 28.2 |
| 36 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 29 | 28.85 |
| 37 | 7320201 | Thông tin-thư viện | 24 | 24 |
| 38 | 7320205 | Quản lý thông tin | 26.7 | 26 |
| 39 | 7320303 | LƯU trữ học | 24 | 24 |
| 40 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 27.3 | 26 |
| 41 | 7580112 | Đô thị học | 24 | 24 |
| 42 | 7760101 | Công tác xã hội | 26.6 | 24.5 |
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 27.9 | 27 |
| 44 | 7810103CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế) | 27.3 | 26.5 |
Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Năm 2023 Là Bao Nhiêu?
Trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn TP.HCM đã tham gia lọc ảo xét tuyển toàn quốc lần thứ 6 và công bố điểm chuẩn dự kiến các ngành của trường. Theo tiến sĩ Phạm Tấn Hạ, Phó hiệu trưởng trường, điểm chuẩn của trường dao động trong khoảng 20-28 điểm, tùy theo từng ngành và tổ hợp xét tuyển.

Các ngành có điểm chuẩn cao nhất gồm báo chí, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, truyền thông đa phương tiện, tâm lý học, quản lý thông tin, quản trị văn phòng, quan hệ quốc tế, ngôn ngữ Anh, Nhật Bản học, Việt Nam học. Đ
iểm chuẩn của các ngành này có thể tăng hoặc giảm nhẹ so với năm ngoái, nhưng không quá 2 số thập phân.
Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng
| Chương Trình Chuẩn | ||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
1 | 7140101 | Giáo dục học | B00 | 23 |
| C00 | 24.1 | |||
| C01 | 23.1 | |||
| D01 | 23 | |||
2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A01 | 23.5 |
| C00 | 24.5 | |||
| D01 | 23.5 | |||
| D14 | 23.5 | |||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 26.05 |
4 | 7220202 | Ngân ngữ Nga | D01 | 22.2 |
| D02* | 22.2 | |||
5 | 7220203 | Ngân ngữ Pháp | D01 | 23.6 |
| D03* | 23.2 | |||
6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01* | 25.8 |
| D04* | 25.8 | |||
7 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01 | 24.85 |
| D05 | 23.7 | |||
8 | 7220206 | Ngân ngữ Tây Ban Nha | D01 | 24.31 |
| D03* | 23.1 | |||
| D05 | 23.1 | |||
9 | 7220208 | Ngôn ngữ Halia | D01 | 22.56 |
| D03* | 22.4 | |||
| D05 | 22.4 | |||
10 | 7229001 | Triết học | A01 | 23.5 |
| C00 | 24.7 | |||
| D01 | 23.5 | |||
| D14 | 23.5 | |||
| 11 | 7229009 | Tôn giáo học | C00 | 21 |
| D01 | 21 | |||
| D14 | 21 | |||
12 | 7229010 | Lich sử | C00 | 26 |
| D01 | 24 | |||
| D14* | 24.25 | |||
| D15 | 24 | |||
13 | 7229020 | Ngôn ngữ học | C00* | 25.5 |
| D01 | 24.8 | |||
| D14* | 24.8 | |||
14 | 7229030 | Văn học | C00* | 27 |
| D01* | 25.73 | |||
| D14* | 25.73 | |||
15 | 7229040 | Văn hóa học | C00 | 26.5 |
| D01 | 25.45 | |||
| D14 | 25.45 | |||
| D15 | 25.45 | |||
16 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01 | 26.63 |
| D14 | 26.63 | |||
17 | 7310301 | Xã hội học | A00 | 24.5 |
| C00 | 26 | |||
| D01 | 25.2 | |||
| D14 | 25.2 | |||
18 | 7310302 | Nhân học | C00 | 24.7 |
| D01 | 24 | |||
| D14 | 24 | |||
| D15 | 24 | |||
19 | 7310401 | Tân lý học | B00 | 26.07 |
| C00 | 27 | |||
| D01 | 26.07 | |||
| D14 | 26.07 | |||
20 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B00 | 25 |
| B08 | 25 | |||
| D01 | 25.45 | |||
| D14 | 25.55 | |||
21 | 7310501 | Địa lý học | A01 | 21 |
| C00* | 24.6 | |||
| D01 | 222 | |||
| D15* | 22.5 | |||
22 | 7310608 | Đông phương học | D01 | 24.97 |
| D04 | 24.3 | |||
| D14 | 24.97 | |||
23 | 7310613 | Nhật Bản học | D01 | 25.2 |
| D06* | 25 | |||
| D14 | 25.2 | |||
| D63* | 25 | |||
| 24 | 7310614 | Hàn Quốc học | D01 D14 DD2* DH5 | 25.12 25.12 25 25 |
25 | 7310630 | Việt Nam học | C00 | 25.9 |
| D01 | 25 | |||
| D14 | 25 | |||
| D15 | 25 | |||
26 | 7320101 | Báo chí | C00 | 28 |
| D01 | 26.71 | |||
| D14 | 26.81 | |||
27 | 7320104 | Truyến thông đa phương tiện | D01 | 27.2 |
| D14 | 27.25 | |||
| D15 | 27.25 | |||
28 | 7320201 | Thông tin – thư viện | A01 | 22 |
| C00 | 23.5 | |||
| D01 | 22.1 | |||
| D14 | 22.1 | |||
29 | 7320205 | Quản lý thông tin | A01 | 24 |
| C00 | 25.7 | |||
| D01 | 24.3 | |||
| D14 | 24.3 | |||
7320303 | Lưu trữ học | C00 | 23.75 | |
| D01 | 22.1 | |||
| D14 | 22.1 | |||
| 30 | D15 | 22.1 | ||
7340406 | Quản trị văn phòng | C00 | 25.8 | |
| 31 | D01 | 24.3 | ||
| D14 | 24.3 | |||
7580112 | Đô thị học | A01 | 21 | |
| C00 | 23.9 | |||
| 32 | D01 | 22.4 | ||
| D14 | 22.4 | |||
7760101 | Công tác xã hội | C00 | 24.7 | |
| D01 | 23.6 | |||
| D14 | 23.6 | |||
| 33 | D15 | 23.6 | ||
Quản trị dịch VỤ du lịch và lũ hành | C00 | 27.4 | ||
| D01 | 25.8 | |||
| D14 | 25.8 | |||
| 34 | 7810103 | D15 | 25.8 | |

| Chương Trình Chất Lượng Cao | |||
| STT | Mã ngành Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
| 1 | 7220201 CLC Ngôn ngữ Anh | D01 * | 25.32 |
7220204 CLC Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 24.5 | |
| 2 | D04 | 24.8 | |
7220205 CLC Ngôn ngữ Đức | D01 | 23.4 | |
| 3 | D05* | 22.05 | |
7310206 CLC Quan hệ quốc tế | D01 | 25.9 | |
| 4 | D14 | 25.9 | |
7310613_ CLC Nhật Bản học | D01 | 23.5 | |
| D06 | 23.4 | ||
| D14 | 23.5 | ||
| 5 | D63 | 23.4 | |
7320101_ CLC Báo chí | CO0 | 27.5 | |
| D01 | 26.13 | ||
| 6 | D14 | 26.13 | |
7810103_ CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 25.5 | |
| D01 | 24.5 | ||
| 7 | D14 | 24.5 | |
| Chương Trình Liên Kết Quốc Tế | |||
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
Truyền thông (chuyên ngành Báo chỉ) liên kết Đại học Deakin Úc | A01 | 22 | |
| D01 | |||
| 1 | D14 | ||
| D15 | |||
Quan hệ quốc tế liên kết với Đại học Deakin Úc | D01 | 22.65 | |
| 2 | D14 | ||
Ngôn ngữ Anh liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ | D01 | 21.35 | |
| D14 | |||
| 3 | D15 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc liên kết với Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc | D01 | 22 | |
| D04 | |||
| D14 | |||
| 4 | D15 | ||
| D83 | |||
| D95 | |||
Thông Tin Về Chương Trình Đào Tạo Hệ Chuẩn Trường Đại học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
Trường cung cấp các chương trình đào tạo Cử nhân hệ Chuẩn, với mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực có kiến thức toàn diện, kỹ năng thực tiễn, ngoại ngữ tốt và khả năng sáng tạo, đổi mới. Sinh viên tốt nghiệp hệ Chuẩn có thể tiếp tục theo học các bậc cao học trong nước và nước ngoài, hoặc làm việc trong các lĩnh vực liên quan đến ngành đã học.

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn hiện có 34 ngành đào tạo Cử nhân hệ Chuẩn, bao gồm các ngành thuộc các khoa: Văn học, Ngôn ngữ học, Báo chí, Lịch sử, Nhân học, Triết học, Địa lý học, Xã hội học, Thông tin – Thư viện, Đông phương học, Giáo dục học, Lưu trữ học, Văn hóa học, Công tác xã hội, Đô thị học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quan hệ quốc tế, Tâm lý học.
Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Quốc tế
Ngoài ra, trường còn có các ngành đào tạo ngoại ngữ như: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Trung Quốc, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Ngôn ngữ Italia, Ngôn ngữ Tây Ban Nha. Trường cũng có các ngành đặc thù như: Tôn giáo học, Việt Nam học (dành cho người nước ngoài và người Việt Nam), Quản lý giáo dục, Tâm lý học giáo dục.

Thời gian đào tạo của các ngành Cử nhân hệ Chuẩn là từ 3.5 – 6 năm, tuỳ theo khối thi và điều kiện miễn giảm môn. Sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng Cử nhân khoa học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học phí của các ngành Cử nhân hệ Chuẩn được áp dụng theo mức trần do Chính phủ quy định (đối với cơ sở đào tạo công lập).
Mức Học Phí Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn năm 2024 – 2025
Trường Khoa học Xã hội và Nhân văn có mức học phí đa dạng theo từng nhóm ngành và chương trình đào tạo.
Nhóm Ngành Khoa Học Xã Hội Và Nhân văn
- 14.300.000 đồng/năm: Triết học, Tôn giáo học, Lịch sử, Địa lý học, Thông tin – Thư viện, Lưu trữ học.
- 21.780.000 đồng/năm: Giáo dục học, Ngôn ngữ học, Văn học, Văn hoá học, Xã hội học, Nhân học, Đông phương học, Quản trị văn phòng, Công tác xã hội, Quản lý giáo dục, Tâm lý học giáo dục, Đô thị học, Quản lý thông tin, Việt Nam học (người Việt Nam).
- 24.200.000 đồng/năm: Quan hệ quốc tế, Tâm lý học, Báo chí, Truyền thông đa phương tiện.
Nhóm Ngành Ngôn Ngữ, Du lịch
- 17.160.000 đồng/năm: Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Italia, Ngôn ngữ Tây Ban Nha.
- 26.070.000 đồng/năm: Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Đức.
- 29.040.000 đồng/năm: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.
- 66.000.000 đồng/năm: Việt Nam học (người nước ngoài).
Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao
60.000.000 đồng/năm: Quan hệ quốc tế, Báo chí, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Nhật Bản học, Ngôn ngữ Đức, Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn vào của trường không quá khó để đạt được, nhưng cũng không quá dễ để có thể chủ quan. Bạn đọc cần phải chuẩn bị kỹ lưỡng, nắm vững kiến thức cơ bản và rèn luyện kỹ năng thi tốt. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn đọc có thêm thông tin để lựa chọn ngành nghề ưng ý và theo đuổi ước mơ. Đào tạo liên tục chúc các bạn may mắn và thành công!





