Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Năm 2025

Theo dõi Đào Tạo Liên Tục trên
Nội Dung Bài Viết

Sau khi kết thúc lọc ảo toàn quốc, điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM đã công bố dự kiến các ngành của trường. Theo đó, điểm chuẩn dao động từ 20-28 điểm, tùy theo từng ngành và khối thi.

Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Năm 2024
Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Năm 2024

Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn

Điển Chuẩn Phương Thức Thi THPT Quốc Gia

STTMã ngành xét tuyểnTên ngành xét tuyểnMã tổ hợp bài thi/môn thi của phương thức xét kết quả thi THPT 2024Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào
1QHX01Báo chíA01, C00, D01, D7820.0
2QHX02Chính trị họcA01, C00, D01, D04, D7820.0
3QHX03Công tác xã hộiA01, C00, D01, D7820.0
4QHX04Đông Nam Á họcA01, D01, D78, D1420.0
5QHX05Đông phương họcC00, D01, D04, D7820.0
6QHX26Hàn Quốc họcA01, C00, D01, DD2, D7820.0
7QHX06Hán NômC00, D01, D04, D7820.0
8QHX07Khoa học quản lýA01, C00, D01, D7820.0
9QHX08Lịch sửC00, D01, D04, D78, D1420.0
10QHX09Lưu trữ họcA01, C00, D01, D04, D7820.0
11QHX10Ngôn ngữ họcC00, D01, D04, D7820.0
12QHX11Nhân họcA01, C00, D01, D04, D7820.0
13QHX12Nhật Bản họcD01, D06, D7820.0
14QHX13Quan hệ công chúngC00, D01, D04, D7820.0
15QHX14Quản lý thông tinA01, C00, D01, D7820.0
16QHX15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01, C00, D01, D7820.0
17QHX16Quản trị khách sạnA01, C00, D01, D7820.0
18QHX17Quản trị văn phòngA01, C00, D01, D04, D7820.0
19QHX18Quốc tế họcA01, C00, D01, D7820.0
20QHX19Tâm lý họcA01, C00, D01, D7820.0
21QHX20Thông tin – Thư việnC00, D01, D78, D1420.0
22QHX21Tôn giáo họcA01, C00, D01, D04, D7820.0
23QHX22Triết họcC00, D01, D04, D7820.0
24QHX27Văn hóa họcC00, D01, D04, D78, D1420.0
25QHX23Văn họcC00, D01, D04, D7820.0
26QHX24Việt Nam họcC00, D01, D04, D7820.0
27QHX25Xã hội họcA01, C00, D01, D7820.0
28QHX28Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúngC00, D01, D04, D7820.0

Điểm Chuẩn Theo Phương Thức Điểm Thi ĐGNL QG HN 2024

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
1QHX01Báo chí97.5
2QHX02Chính trị học82.5
3QHX03Công tác xã hội82.5
4QHX04Đông Nam Á học80
5QHX05Đông phương học90
6QHX06Hán Nôm80
7QHX07Khoa học quản lý95
8QHX08Lịch sử80
9QHX09Lưu trữ học80
10QHX10Ngôn ngữ học85
11QHX11Nhân học80
12QHX12Nhật Bản học82.5
13QHX13Quan hệ công chúng104
14QHX14Quản lý thông tin90
15QHX15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành95
16QHX16Quản trị khách sạn92.5
17QHX17Quản trị văn phòng89
18QHX18Quốc tế học87.5
19QHX19Tâm lý học101.5
20QHX20Thông tin – Thư viện80
21QHX21Tôn giáo học80
22QHX22Triết học80
23QHX23Văn học87.5
24QHX24Việt Nam học80
25QHX25Xã hội học85
26QHX26Hàn Quốc học95
27QHX27Văn hóa học80
28QHX28Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng85

Xét Tuyển Điểm Chuẩn Dựa Trên kỳ Thi DGNL DHQG -HCM (PT4)

STTMÃ NGÀNHTÊN NGÀNHPT4 (401)
17140101Giáo dục học720
27140114Quản lý giáo dục765
37220201Ngôn ngữ Anh882
47220201_CLCNgôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)850
57220202Ngôn ngữ Nga720
67220203Ngôn ngữ Pháp775
77220204Ngôn ngừ Trung Quốc843
87220204CLCNgôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)805
97220205Ngôn ngữ Đức790
107220205CLCNgôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)760
117220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha760
127220208Ngôn ngữ Italia720
137229001Triết học725
147229009Tôn giáo học635
157229010Lịch sử700
167229020Ngôn ngữ học740
177229030Văn học780
187210213Nghệ thuật học765
197229040Văn hóa học745
207310206Quan hệ quốc tế878
217310206CLCQuan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế)855
227310301Xã hội học775
237310302Nhãn học715
247310401Tâm lý học887
257310403Tâm lý học giáo dục825
267310501Địa lý học670
277310601Quốc tế học745
287310608Đông phương học760
297310613Nhật Bản học785
307310613 CLCNhật Bản học (chuẩn quốc tế)745
317310614Hàn Quốc học785
3273106a1Kinh doanh thương mại Hàn Quốc785
337310630Việt Nam học730
347320101Báo chi875
357320101_CLCBáo chí (chuẩn quốc tế)855
367320104Truyền thông đa phương tiện963
377320201Thông tin-thư viện660
387320205Quản lý thông tin790
397320303LƯU trữ học660
407340406Quản trị văn phòng790
417580112Đô thị học665
427760101Công tác xã hội710
437810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành835
447810103CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)780

Ưu Tiên Xét Và Xét Tuyển Thí Sinh Giỏi Nhất Trường THPT (PT 1.2 & PT 2)

STTMÃ NGÀNHTÊN NGÀNHPT2 (302)PT1.2 (303)
17140101Giáo dục học24.3
27140114Quản lý giáo dục26.725
37220201Ngôn ngữ Anh27.227.9
47220201_CLCNgôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)27.127.5
57220202Ngôn ngữ Nga24
67220203Ngôn ngữ Pháp2425
77220204Ngôn ngừ Trung Quốc26.526.5
87220204CLCNgôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)25.926
97220205Ngôn ngữ Đức24.725
107220205CLCNgôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)24.3
117220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha2425
127220208Ngôn ngữ Italia2425
137229001Triết học24
147229009Tôn giáo học24
157229010Lịch sử24
167229020Ngôn ngữ học24.6
177229030Văn học27.627
187210213Nghệ thuật học27.1
197229040Văn hóa học25.826.5
207310206Quan hệ quốc tế2827.8
217310206CLCQuan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế)28.227.3
227310301Xã hội học2727
237310302Nhãn học24
247310401Tâm lý học28.228
257310403Tâm lý học giáo dục27.426.5
267310501Địa lý học24
277310601Quốc tế học26.925
287310608Đông phương học26.125.5
297310613Nhật Bản học26.326.5
307310613 CLCNhật Bản học (chuẩn quốc tế)25.5
317310614Hàn Quốc học26.526.5
3273106a1Kinh doanh thương mại Hàn Quốc26.125
337310630Việt Nam học25.525
347320101Báo chi28.527.4
357320101_CLCBáo chí (chuẩn quốc tế)28.327
367320104Truyền thông đa phương tiện28.8528.9
377320201Thông tin-thư viện24
387320205Quản lý thông tin26.325
397320303LƯU trữ học24
407340406Quản trị văn phòng26.825
417580112Đô thị học24
427760101Công tác xã hội24.7
437810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành27.627
447810103CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)27.426.5

Ưu Tiên Xét Tuyển Học Sinh Giỏi Đội Tuyển & Kết Quả Học Tập THPT Thành Tích Xuất Sắc (PT 5.1 & PT 5.3)

STTMÃ NGÀNHTÊN NGÀNHPT5.1 (500-1)PT5.3 (500-3
17140101Giáo dục học26.524
27140114Quản lý giáo dục26.525
37220201Ngôn ngữ Anh27.926.7
47220201_CLCNgôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)27.526.2
57220202Ngôn ngữ Nga2424
67220203Ngôn ngữ Pháp2424
77220204Ngôn ngừ Trung Quốc27.426
87220204CLCNgôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)25.625
97220205Ngôn ngữ Đức24.725
107220205CLCNgôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)24.324
117220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha2424
127220208Ngôn ngữ Italia2424
137229001Triết học2524
147229009Tôn giáo học2424
157229010Lịch sử2724
167229020Ngôn ngữ học26.726
177229030Văn học28.227.5
187210213Nghệ thuật học2827
197229040Văn hóa học27.526.5
207310206Quan hệ quốc tế28.527.8
217310206CLCQuan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế)2827
227310301Xã hội học27.526.5
237310302Nhãn học25.524
247310401Tâm lý học28.628
257310403Tâm lý học giáo dục26.525.5
267310501Địa lý học26.524
277310601Quốc tế học26.527
287310608Đông phương học26.725.5
297310613Nhật Bản học26.926
307310613 CLCNhật Bản học (chuẩn quốc tế)25.7525.5
317310614Hàn Quốc học26.926
3273106a1Kinh doanh thương mại Hàn Quốc26.525.5
337310630Việt Nam học26.925.5
347320101Báo chi28.728.5
357320101_CLCBáo chí (chuẩn quốc tế)28.428.2
367320104Truyền thông đa phương tiện2928.85
377320201Thông tin-thư viện2424
387320205Quản lý thông tin26.726
397320303LƯU trữ học2424
407340406Quản trị văn phòng27.326
417580112Đô thị học2424
427760101Công tác xã hội26.624.5
437810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành27.927
447810103CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)27.326.5

Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Năm 2023 Là Bao Nhiêu?

Trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn TP.HCM đã tham gia lọc ảo xét tuyển toàn quốc lần thứ 6 và công bố điểm chuẩn dự kiến các ngành của trường. Theo tiến sĩ Phạm Tấn Hạ, Phó hiệu trưởng trường, điểm chuẩn của trường dao động trong khoảng 20-28 điểm, tùy theo từng ngành và tổ hợp xét tuyển.

Điểm chuẩn đại học khoa học xã hội và nhân văn năm 2023 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn đại học khoa học xã hội và nhân văn năm 2023 là bao nhiêu?

Các ngành có điểm chuẩn cao nhất gồm báo chí, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, truyền thông đa phương tiện, tâm lý học, quản lý thông tin, quản trị văn phòng, quan hệ quốc tế, ngôn ngữ Anh, Nhật Bản học, Việt Nam học. Đ

iểm chuẩn của các ngành này có thể tăng hoặc giảm nhẹ so với năm ngoái, nhưng không quá 2 số thập phân.

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng

Chương Trình Chuẩn
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩn
1
7140101
Giáo dục học
B0023
C0024.1
C0123.1
D0123
2
7140114
Quản lý giáo dục
A0123.5
C0024.5
D0123.5
D1423.5
37220201Ngôn ngữ AnhD0126.05
4
7220202
Ngân ngữ Nga
D0122.2
D02*22.2
5
7220203
Ngân ngữ Pháp
D0123.6
D03*23.2
6
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01*25.8
D04*25.8
7
7220205
Ngôn ngữ Đức
D0124.85
D0523.7
8
7220206
Ngân ngữ Tây Ban Nha
D0124.31
D03*23.1
D0523.1
9
7220208
Ngôn ngữ Halia
D0122.56
D03*22.4
D0522.4
10
7229001
Triết học
A0123.5
C0024.7
D0123.5
D1423.5
11
7229009
Tôn giáo học
C0021
D0121
D1421
12
7229010
Lich sử
C0026
D0124
D14*24.25
D1524
13
7229020
Ngôn ngữ học
C00*25.5
D0124.8
D14*24.8
14
7229030
Văn học
C00*27
D01*25.73
D14*25.73
15
7229040
Văn hóa học
C0026.5
D0125.45
D1425.45
D1525.45
16
7310206
Quan hệ quốc tế
D0126.63
D1426.63
17
7310301
Xã hội học
A0024.5
C0026
D0125.2
D1425.2
18
7310302
Nhân học
C0024.7
D0124
D1424
D1524
19
7310401
Tân lý học
B0026.07
C0027
D0126.07
D1426.07
20
7310403
Tâm lý học giáo dục
B0025
B0825
D0125.45
D1425.55
21
7310501
Địa lý học
A0121
C00*24.6
D01222
D15*22.5
22
7310608
Đông phương học
D0124.97
D0424.3
D1424.97
23
7310613
Nhật Bản học
D0125.2
D06*25
D1425.2
D63*25
247310614Hàn Quốc họcD01
D14
DD2*
DH5
25.12
25.12
25
25
25
7310630
Việt Nam học
C0025.9
D0125
D1425
D1525
26
7320101
Báo chí
C0028
D0126.71
D1426.81
27
7320104
Truyến thông đa phương tiện
D0127.2
D1427.25
D1527.25
28
7320201
Thông tin – thư viện
A0122
C0023.5
D0122.1
D1422.1
29
7320205
Quản lý thông tin
A0124
C0025.7
D0124.3
D1424.3
7320303
Lưu trữ học
C0023.75
D0122.1
D1422.1
30D1522.1
7340406
Quản trị văn phòng
C0025.8
31D0124.3
D1424.3
7580112
Đô thị học
A0121
C0023.9
32D0122.4
D1422.4
7760101
Công tác xã hội
C0024.7
D0123.6
D1423.6
33D1523.6
Quản trị dịch VỤ du lịch và lũ hành
C0027.4
D0125.8
D1425.8
347810103D1525.8
Tham khảo điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn 2022
Tham khảo điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn 2022
Chương Trình Chất Lượng Cao
STTMã ngành Tên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩn
17220201 CLC Ngôn ngữ AnhD01 *25.32
7220204 CLC Ngôn ngữ Trung Quốc
D0124.5
2D0424.8
7220205 CLC Ngôn ngữ Đức
D0123.4
3D05*22.05
7310206 CLC Quan hệ quốc tế
D0125.9
4D1425.9
7310613_ CLC Nhật Bản học
D0123.5
D0623.4
D1423.5
5D6323.4
7320101_ CLC Báo chí
CO027.5
D0126.13
6D1426.13
7810103_ CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C0025.5
D0124.5
7D1424.5
Chương Trình Liên Kết Quốc Tế
STTTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩn
Truyền thông (chuyên ngành Báo chỉ) liên kết Đại học Deakin Úc
A01
22
D01
1D14
D15
Quan hệ quốc tế liên kết với Đại học Deakin Úc
D01
22.65
2D14
Ngôn ngữ Anh
liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ
D01
21.35
D14
3D15
Ngôn ngữ Trung Quốc
liên kết với Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc
D01
22
D04
D14
4D15
D83
D95

Thông Tin Về Chương Trình Đào Tạo Hệ Chuẩn Trường Đại học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn

Trường cung cấp các chương trình đào tạo Cử nhân hệ Chuẩn, với mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực có kiến thức toàn diện, kỹ năng thực tiễn, ngoại ngữ tốt và khả năng sáng tạo, đổi mới. Sinh viên tốt nghiệp hệ Chuẩn có thể tiếp tục theo học các bậc cao học trong nước và nước ngoài, hoặc làm việc trong các lĩnh vực liên quan đến ngành đã học.

Thông tin về chương trình đào tạo hệ chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
Thông tin về chương trình đào tạo hệ chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn hiện có 34 ngành đào tạo Cử nhân hệ Chuẩn, bao gồm các ngành thuộc các khoa: Văn học, Ngôn ngữ học, Báo chí, Lịch sử, Nhân học, Triết học, Địa lý học, Xã hội học, Thông tin – Thư viện, Đông phương học, Giáo dục học, Lưu trữ học, Văn hóa học, Công tác xã hội, Đô thị học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quan hệ quốc tế, Tâm lý học.

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Quốc tế

Ngoài ra, trường còn có các ngành đào tạo ngoại ngữ như: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Trung Quốc, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Ngôn ngữ Italia, Ngôn ngữ Tây Ban Nha. Trường cũng có các ngành đặc thù như: Tôn giáo học, Việt Nam học (dành cho người nước ngoài và người Việt Nam), Quản lý giáo dục, Tâm lý học giáo dục.

Điểm chuẩn đại học khoa học xã hội và nhân văn - Thông tin đào tạo
Điểm chuẩn đại học khoa học xã hội và nhân văn – Thông tin đào tạo

Thời gian đào tạo của các ngành Cử nhân hệ Chuẩn là từ 3.5 – 6 năm, tuỳ theo khối thi và điều kiện miễn giảm môn. Sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng Cử nhân khoa học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học phí của các ngành Cử nhân hệ Chuẩn được áp dụng theo mức trần do Chính phủ quy định (đối với cơ sở đào tạo công lập).

Mức Học Phí Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn năm 2024 – 2025

Trường Khoa học Xã hội và Nhân văn có mức học phí đa dạng theo từng nhóm ngành và chương trình đào tạo.

Nhóm Ngành Khoa Học Xã Hội Và Nhân văn 

  • 14.300.000 đồng/năm: Triết học, Tôn giáo học, Lịch sử, Địa lý học, Thông tin – Thư viện, Lưu trữ học.
  • 21.780.000 đồng/năm: Giáo dục học, Ngôn ngữ học, Văn học, Văn hoá học, Xã hội học, Nhân học, Đông phương học, Quản trị văn phòng, Công tác xã hội, Quản lý giáo dục, Tâm lý học giáo dục, Đô thị học, Quản lý thông tin, Việt Nam học (người Việt Nam).
  • 24.200.000 đồng/năm: Quan hệ quốc tế, Tâm lý học, Báo chí, Truyền thông đa phương tiện.

Nhóm Ngành Ngôn Ngữ, Du lịch 

  • 17.160.000 đồng/năm: Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Italia, Ngôn ngữ Tây Ban Nha.
  • 26.070.000 đồng/năm: Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Đức.
  • 29.040.000 đồng/năm: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.
  • 66.000.000 đồng/năm: Việt Nam học (người nước ngoài).

Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao 

60.000.000 đồng/năm: Quan hệ quốc tế, Báo chí, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Nhật Bản học, Ngôn ngữ Đức, Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành.

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn vào của trường không quá khó để đạt được, nhưng cũng không quá dễ để có thể chủ quan. Bạn đọc cần phải chuẩn bị kỹ lưỡng, nắm vững kiến thức cơ bản và rèn luyện kỹ năng thi tốt. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn đọc có thêm thông tin để lựa chọn ngành nghề ưng ý và theo đuổi ước mơ. Đào tạo liên tục chúc các bạn may mắn và thành công!

5/5 - (1 bình chọn)
Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0901 666 879 Đăng ký ngay