Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Năm 2025 Chính Thức

Theo dõi Đào Tạo Liên Tục trên
Nội Dung Bài Viết

Đại học Bách Khoa được biết đến là ngôi trường thuộc hàng đầu TOP về cơ sở vật chất, chất lượng giảng dạy cao, là nơi ươm mầm và đào tạo ra rất nhiều những sinh viên trẻ và tài năng với các khối ngành về: kỹ sư, nghiên cứu sinh, công nghệ thông tin,… Vậy điểm chuẩn Đại học Bách Khoa 2024 là bao nhiêu?

Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Năm 2024 Chính Thức
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Năm 2024 Chính Thức

Chất Lượng Đào Tạo Tại Đại Học Bách Khoa

Hiện trên cả nước ta có 3 trường Đại học Bách Khoa đều nằm trực thuộc tại 3 thành phố lớn là các vùng kinh tế trọng điểm tăng trưởng bậc nhất:

  • Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội.
  • Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng.
  • Trường Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh.

Dù là ở đâu đi chăng nữa thì Đại học Bách Khoa vẫn luôn là cái tên danh giá và là nơi đào tạo ra được những nhân tài cho nước nhà.

Những giảng viên được lựa chọn để truyền đạt kiến thức cho các bạn sinh viên đều là những cán bộ kỹ thuật với dày dặn kinh nghiệm, những công nhân với tay nghề cao để giúp các bạn sinh viên trong giờ học thực hành, những người đã tốt nghiệp đi làm và có nhiều năm làm việc quay trở lại trường để làm giảng viên,…

Học Ở Đại Học Bách Khoa Được Các Nhà Tuyển Dụng Đánh Giá Cao ?

Không những được đánh giá cao mà thậm chí có những bạn sinh viên ưu tú khi còn ngồi trên ghế nhà trường đã được các nhà tuyển dụng chiêu mộ về công ty với các mức lương hấp dẫn. Điều đó cũng cho thấy được một điều rằng không những có sức ảnh hưởng với sinh viên, các bậc cha mẹ mà Đại học Bách Khoa còn rất có sức hút trong mắt nhiều nhà tuyển dụng.

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa 2024

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Để hỗ trợ thí sinh đưa ra quyết định lựa chọn nguyện vọng một cách hợp lý, Đại học Bách khoa Hà Nội đã công bố dự báo điểm chuẩn cho 64 chương trình đào tạo tuyển sinh năm 2024.

Dựa trên điểm chuẩn của các năm trước, số lượng tuyển sinh theo từng phương thức, xu hướng lựa chọn chương trình đào tạo, kết quả thi TSA, thi tốt nghiệp THPT, và chỉ tiêu năm 2024, mô hình dự báo điểm chuẩn tuyển sinh cho các chương trình của Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2024 được đưa ra như sau:

NHÓM SỐ 1
Mã tuyển sinhChương trìnhKhoảng dự báo điếm chuẩn ĐGTDKhoảng dự báo điểm chuẩn TNTHPT
IT1CNTT: Khoa học Máy tính75+28+
IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tính75+28+
IT-E10Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)75+28+
NHÓM SỐ 2
Mã tuyến sinhChương trìnhKhoảng dự báo điểm chuẩn ĐGTDKhoảng dự báo điểm chuẩn TNTHPT
EE2Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá70-7527-28
IT-E15An toàn không gian số -Cyber Security (CTTiên tiến)70-7527-28
IT-E6Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)70-7527-28
IT-E7Công nghệ thông tin (Global ICT)70-7527-28
IT-EPCông nghệ thông tin (Việt – Pháp)70-7527-28
NHÓM SỐ 3
Mã Tuyển sinhChương trìnhKhoảng dự báo điểm chuẩn ĐGTDKhoảng dự báo điếm chuẩn TNTHPT
ET1Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông63-6926-27.5
ME1Kỹ thuật Cơ điện tử63-6926-27.5
MllToán – Tin63-6926-27.5
MI2Hệ thống thông tin quản lý63-6926-27.5
MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano63-6926-27.5
NHÓM SỐ 4
Mã Tuyển sinhChương trìnhKhoảng dự báo điếm chuẩn ĐGTDKhoảng dự báo điếm chuẩn TNTHPT
EE-E8Kỹ thuật Điều khiến – Tự động hoá (CT tiên tiến)61-6525.25-27
ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)61-6525.25-27
ET-E4Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến)61-6525.25-27
ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và loT (CT tiên tiến)61-6525.25-27
TE1Kỹ thuật Ôtô61-6525.25-27
NHÓM SỐ 5
Mã Tuyển sinhChương trìnhKhoảng dự báo điếm chuẩn ĐGTDKhoảng dự báo điếm chuẩn TNTHPT
EE1Kỹ thuật Điện58.5-62.524.25-26.25
EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)58.5-62.524.25-26.25
ME-E1Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)58.5-62.524.25-26.25
TE3Kỹ thuật Hàng không58.5-62.524.25-26.25
TE-E2Kỹ thuật ô tô (CT tiên tiến)58.5-62.524.25-26.25
TROY-ITKhoa học máy tính – hợp tác với Đại học Troy (Hoa Kỳ)58.5-62.524.25-26.25
NHÓM SỐ 6 
Mã Tuyển sinhChương trìnhKhoảng dự báo điếm chuẩn ĐGTDKhoảng dự báo điếm chuẩn TNTHPT
CH-EliKỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)57-6023.75-26
EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)57-6023.75-26
ET2Kỹ thuật Y sinh57-6023.75-26
ET-E5Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)57-6023.75-26
ME2Kỹ thuật Cơ khí57-6023.75-26
TE2Kỹ thuật Cơ khí động lực57-6023.75-26
EM3Quản trị kinh doanh57-6024.5-26.5
EM-E14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)57-6024.5-26.5
NHÓM SỐ 7
Mã Tuyển sinhChương trìnhKhoảng dự báo điếm chuẩn ĐGTDKhoảng dự báo điếm chuẩn TNTHPT
BF1Kỹ thuật Sinh học53.25-56.7521.5-24.25
BF2Kỹ thuật Thực phẩm53.25-56.7521.5-24.25
BF—E12Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)53.25-56.7521.5-24.25
BF-E19Kỹ thuật Sinh học (CT tiên tiến)53.25-56.7521.5-24.25
CHIKỹ thuật Hoá học53.25-56.7521.5-24.25
CH2Hoá học53.25-56.7521.5-24.25
ET-LUHĐiện tử – Viễn thông – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)53.25-56.7521.5-24.25
HE1Kỹ thuật Nhiệt53.25-56.7521.5-24.25
ME-GUCơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Grlffith (Úc)53.25-56.7521.5-24.25
ME-LUHCơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover(Đức)53.25-56.7521.5-24.25
NHÓM SỐ 7
Mã Tuyển sinhChương trìnhKhoảng dự báo điếm chuẩn ĐGTDKhoảng dự báo điếm chuẩn TNTHPT
ME-NUTCơ điện tử – hợp tác với Đại học công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)53.25-56.7521.5-24.25
MSIKỹ thuật Vật liệu53.25-56.7521.5-24.25
MS3Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit53.25-56.7521.5-24.25
MS5Kỹ thuật in53.25-56.7521.5-24.25
PHÍVật lý kỹ thuật53.25-56.7521.5-24.25
PH2Kỹ thuật hạt nhân53.25-56.7521.5-24.25
PH3Vật lý Y khoa53.25-56.7521.5-24.25
TE-EPCơ khí hàng không (Chương trình Việt -Pháp PFIEV)53.25-56.7521.5-24.25
EM4Kế toán53.25-56.7524.25-26.25
EM5Tài chính – Ngân hàng53.25-56.7524.25-26.25
EM-E13Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)53.25-56.7524.25-26.25
NHÓM SỐ 8 
Mã Tuyển sinhChương trìnhKhoảng dự báo điếm chuẩn ĐGTDKhoảng dự báo điếm chuẩn TNTHPT
EV1Kỹ thuật Môi trường50-52.7520-22.75
EV2Quản lý Tài nguyên và Môi trường50-52.7520-22.75
MS-E3Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)50-52.7520-22.75
TX1Công nghệ Dệt May50-52.7520-22.75
ED3Quản lý giáo dục50-52.7521.5-24.25
ED2Công nghệ giáo dục50-52.7523.25-25.5
EM1Quản lý năng lượng50-52.7523.25-25.5
EM2Quản lý công nghiệp50-52.7523.25-25.5
FL1Tiếng Anh KHKT và công nghệ50-52.7523.25-25.5
FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế50-52.7523.25-25.5
TROY-BAQuản trị kinh doanh – hợp tác với Đại học Troy (Hoa Kỳ)50-52.7523.25-25.5
Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa 2024
Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa 2024

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hồ Chí Minh

Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM vừa công bố kết quả xét tuyển cho các phương thức năm 2024 như sau:

  • Phương thức 1.1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 1.2: Ưu tiên xét tuyển thẳng (UTXT-T) dành cho thí sinh giỏi và tài năng theo quy định của ĐHQG-HCM.
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT) theo quy định của ĐHQG-HCM.

Chi tiết bên dưới đây:

A. CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN
106Khoa học Máy tính86.7
107Kỹ thuật Máy tính85.8
108Điện – Điện từ – Viễn thông – Tự động hỏa -Thiết kế Vi mạch83.6
109Kỹ thuật Cơ khí79.3
110Kỹ thuật Cơ Điện tử84.7
112Dệt – May72.4
128Logistics và Hệ thống Công nghiệp85.9
140Kỹ thuật Nhiệt72.1
114Hóa – Thực phẩm – Sinh học84.4
115Xây dựng và Quàn lý Dự án Xây dựng69.0
117Kiến trúc77.2
148Kinh tế Xây dựng71.9
120Dầu khí-Địa chất78.9
147Địa Kỹ thuật Xây dựng76.6
129Kỹ thuật Vật liệu75.1
137Vật lý Kỹ thuật80.7
138Cơ Kỹ thuật75.5
146Khoa học Dữ liệu85.5
142Kỹ thuật Ó tô81.8
145(Song ngành) Tàu thủy – Hàng không81.7
123Quản lý Công nghiệp83.2
125Tài nguyên và Môi trường68.3
141Bào dưỡng Công nghiệp73.2
Mã tuyển sinhTên ngành/Chương trìnhĐiềm trúng tuyển
B. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TlẾN (dạy và học bảng TlẾNC anh)
208Kỹ thuật Điện – Điện tử82.0
c. CHƯƠNG TRÌNH DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH
206Khoa học Máy tính86.2
207Kỹ thuật Máy tính83.9
209Kỹ thuật Cơ khí76.1
210Kỹ thuật Cơ Điện tử84.0
211Kỹ thuật Robot80.7
214Kỹ thuật Hóa học84.1
218Công nghệ Sinh học85.2
219Công nghệ Thực phẩm83.3
215Quàn lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng73.3
217Kiến trúc cành quan72.3
220Kỹ thuật Dầu khí73.0
223Quàn lý Công nghiệp80.1
225Tài nguyên và Môi trường71.5
228Logistics và Hệ thống Công nghiệp83.3
229Kỹ thuật Vật liệu Công nghệ cao74.0
237Kỹ thuật Y Sinh81.4
242Kỹ thuật Ó tô72.6
245Kỹ thuật Hàng không81.4
D. CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NHẬT BẢN
266Khoa học Máy tính81.7
268Cơ Kỹ thuật74.1

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 

TTTrường/ NgànhMã tuyển sinhNgưỡng nhận ĐKXT
1Công nghệ thông tin (Đặc thủ – Hợp tác doanh nghiệp)748020120
2Công nghê thông tin (ngoai ngữ Nhật)7480201A20
3Còng nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiêp). chuyên ngành Khoa học dừ liệu và Tri tuệ nhân tao748020IB20
4Kỹ thuât mảy tinh748010620
5Còng nghệ sinh học742020117
6Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh hoc Y Dược7420201A17
7Còng nghệ kỳ thuật vật liệu xây dựng751010516
8Cõng nghệ che tạo máy751020218
9Quan lý còng nghiệp751060116
10Công nghệ dâu khí và khai thác dâu751070116
11Chương trinh đào tạo kỷ sư chất lượng cao Việt -Pháp (PFIEV). gom 3 chuyên ngành: – Ngành Kỳ tliuât cư khí. chuyên ngành Sân xuât tự động; Ngành Kỳ thuật đicn. chuyên ngành Tin học còng nghiệp; Ngành Cóng nghe thông tin. chuycn ngành Công nghệ phân mcm.PFIEV18
12Kỳ thuât Cư khi. chuyên ngành Cơ khí dõng lực7520103A17
13Kỳ thuật Cơ diện tư752011418
14Kỳ thuàt nhiệt752011516
15Kỳ thuãt Tàu thuy752012215
16Kỹ thuật Điện752020116
17Kỳ thuật điện tứ – viền thông752020717
18Kỳ thuật điện từ – viền thông, chuyên ngành vi điện tứ – thiết ke VI mạch7520207A20
19Kỳ thuật Diều khiên vả Tự động hóa752021618
20Kỳ thuật hóa học752030116
21Kỹ thuật môi trường752032015
22Kỳ thuât hệ thong còng nghiệp752011816
23Kỳ thuật Cơ khí. chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103B18
24Kỷ thuật ò tò752013018
25Chương trinh tiên liến Việt-Mỷ ngành Kỷ thuật Điện tử vièn thông7520207VM16, diêm môn tiếng Anh >=6
26Chương trinh tiên tiến Việt-Mỳ ngành Hê thống Nhúng và loT7480118VM16. điếm món tiếng Anh >=6
27Công nghệ thực phâm754010116
28Kiên trúc758010116. điếm Vẽ MT >=5. điếm môn Toán >=5
29Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dung và cóng nghiệp758020118
30Kỷ thuát xây dưng, chuyên ngảnh Tin học xày dưng7580201A16
31Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỳ thuật vả quan lý xây dựng đô thị thòng minh758020IB16
32Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thõng tin và tri tuệ nhân tạo trong xây dựng758020IC16
33Kỷ thuật xây dựng công trinh thúy758020216
34Kỳ thuật xảy dựng còng trình giao thông758020516
35Kinh le xây dựng758030116
36Kỳ thuật cơ sờ hạ tầng758021016
37Quan lý lài nguyên và mỏi trường785010115

Trường Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng vừa ra thông báo về mức điểm nhận đăng ký xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024. Đây là thông tin quan trọng đối với các thí sinh mong muốn theo học tại một trong những trường đại học hàng đầu về kỹ thuật và công nghệ ở khu vực miền Trung.

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng

Xem thêm: Điểm chuẩn ngành kế toán các trường tại TPHCM 2024

Học Phí Dự Kiến Đại Học Bách Khoa 2024

Năm 2024, Đại học Bách khoa Hà Nội công bố mức học phí mới cho các chương trình đào tạo đại học chính quy, với học phí dao động từ 24-87 triệu đồng/năm. So với năm 2023, học phí nhiều ngành tăng nhẹ, khoảng 1 triệu đồng/năm.

Theo đề án tuyển sinh, học phí được xác định dựa trên chi phí đào tạo và tuân thủ quy định của Nhà nước. Mức học phí có thể điều chỉnh cho các năm học sau nhưng không vượt quá 10% mỗi năm. Đối với khóa nhập học năm 2024, học phí các chương trình chuẩn từ 24 – 30 triệu đồng/năm học, tăng nhẹ so với mức 23 – 29 triệu đồng/năm học của năm 2023.

Các chương trình chất lượng cao có học phí từ 33 – 42 triệu đồng/năm học, riêng các ngành như khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (IT-E10) và logistics và quản lý chuỗi cung ứng (EM-E14) có mức học phí 64 – 67 triệu đồng/năm học, tăng từ 7 – 11 triệu đồng/năm so với năm trước.

Học Phí Dự Kiến Đại Học Bách Khoa 2024
Học Phí Dự Kiến Đại Học Bách Khoa 2024

Chương trình song bằng tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (FL2) duy trì học phí ổn định ở mức 45 triệu đồng/năm học (bao gồm phí ghi danh). Các chương trình quốc tế và liên kết đào tạo quốc tế có học phí từ 24 – 29 triệu đồng/học kỳ, trong khi chương trình TROY-BA và TROY-IT có 3 học kỳ trong một năm học, với học phí năm ngoái dao động từ 25 – 30 triệu đồng/học kỳ.

Hy vọng rằng qua bài viết điểm chuẩn Đại học Bách Khoa 2024 mà Đào tạo liên tục vừa chia sẻ trên đây sẽ giúp bạn có thêm nhiều thông tin hơn nữa về điểm chuẩn Bách Khoa năm nay. Chúc bạn luôn gặp được nhiều thành công và may mắn trên con đường học tập sắp tới và sẽ đậu vào một ngôi trường như mình mong muốn.

5/5 - (1 bình chọn)
Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0901 666 879 Đăng ký ngay