Điểm Chuẩn Đại Học Mở TPHCM Năm 2023 Mới Nhất

Theo dõi Đào Tạo Liên Tục trên

Hiện tại là thời gian để các trường Đại học công bố điểm sàn nhằm “tuyển chọn nhân tài”. Mới đây, điểm chuẩn đại học Mở TP.HCM năm 2023 cũng đã được đưa ra thu hút sự chú ý của các thí sinh trên cả nước. Hãy cùng Đào tạo liên tục – Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo tham khảo điểm chuẩn năm nay của trường có sự thay đổi như thế nào nhé!

Điểm chuẩn đại học Mở – TP. HCM năm 2023

Theo đề án tuyển sinh Đại học năm 2023, trường ĐH Mở đưa ra chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến khoảng 4900 sinh viên.

Điểm chuẩn đại học Mở
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn đại học Mở năm 2023 vừa được được công bố thông qua kết quả xét tuyển các phương thức 4 đến 6 (đợt học bạ) theo trình độ đại học chính quy. Điểm trúng tuyển vào trường theo thông tin mới nhất như sau:

Xem thêm: Điểm chuẩn Học viện ngân hàng

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn HSG
(PT4)
Điểm chuẩn UT CCNN
(PT5)
Điểm chuẩn học bạ
(PT6)
Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 27.10 x x (1)
2 7220201C Ngôn ngữ Anh CLC 26.5 (3)
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.70 x x (1)
4 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc CLC x (4)
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật x x (2)
6 7220209C Ngôn ngữ Nhật  CLC 24.75 (3)
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 26.90 x x (1)
8 7310101 Kinh tế 26.50 x x (1)
9 7310101C Kinh tế CLC 25 (3)
10 7340403 Quản lý công 23 (3)
11 7340101 Quản trị kinh doanh 27.50 x x (1)
12 7340101C Quản trị kinh doanh CLC 24.8 (3)
13 7340115 Marketing 28.70 x x (1)
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 28.50 x x (1)
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.90 x x (1)
16 7810101 Du lịch 26.80 x x (1)
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng 27.50 x x (1)
18 7340201C Tài chính – Ngân hàng CLC 24.5 (3)
19 7340301 Kế toán 26.60 x x (1)
20 7340301C Kế toán CLC 23.25 (3)
21 7340302 Kiểm toán 26.60 x x (1)
22 7340404 Quản trị nhân lực 27.80 x x (1)
23 7340405 Hệ thống thông tin quản lý x (4)
24 7380101 Luật (C00 cao hơn 1.5 điểm) 25.70 x x (1)
25 7380107 Luật kinh tế (C00 cao hơn 1.5 điểm) 26.60 x x (1)
26 7380107C Luật kinh tế CLC 25.25 (3)
27 7420201 Công nghệ sinh học 18 (3)
28 7420201C Công nghệ sinh học CLC 18 (3)
29 7540101 Công nghệ thực phẩm 26.25 (3)
30 7480101 Khoa học máy tính x (4)
31 7480101C Khoa học máy tính CLC 26.5 (3)
32 7480201 Công nghệ thông tin 27.25 x x (1)
33 7510102 CNKT CT công trình xây dựng 21 (3)
34 7510102C CNKT công trình xây dựng CLC 21 (3)
35 7580302 Quản lý xây dựng 21 (3)
36 7310620 Đông Nam á học 22 (3)
37 7310301 Xã hội học 23.5 (3)
38 7760101 Công tác xã hội 18 (3)

Theo bảng điểm xét tuyển nêu trên, các thí sinh cần lưu ý như:

– (1): Chỉ xét Học sinh Giỏi (PT4)

– (2): Nhận tất cả Học sinh Giỏi (PT4) đủ điều kiện xét tuyển.

– (3): Nhận tất cả Học sinh Giỏi (PT4) đủ điều kiện xét tuyển, học sinh có Chứng chỉ ngoại ngữ (PT5) đủ điều kiện xét tuyển và học sinh xét tuyển học bạ (PT6) theo mức điểm.

– (4): Nhận tất cả Học sinh Giỏi (PT4) và học sinh có Chứng chỉ ngoại ngữ (PT5) đủ điều kiện xét tuyển.

– Đối với các ngành có điểm thành phần nhân hệ số: Điểm chuẩn được tính trên thang điểm 30. Điểm xét tuyển được làm tròn 2 chữ số thập phân.

– Điểm trúng tuyển ngành Luật, Luật kinh tế: tổ hợp Văn, Sử, Địa (C00) cao hơn 1.5 điểm.

– Các ngành Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, CTKT công trình xây dựng, Quản lý xây dựng: Toán nhân hệ số 2.

– Ngành ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc, ngôn ngữ Nhật, ngôn ngữ Hàn Quốc: Ngoại ngữ nhân hệ số 2.

–  Về các ngành Chất lượng cao: Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kế toán, Kinh tế: Ngoại ngữ hệ số 2.

Điểm chuẩn Đại học Mở
Điểm chuẩn Đại học Mở 2023 là bao nhiêu?

Điểm chuẩn đại học Mở – TP. HCM năm 2021

Mặc dù hiện tại trường Đại học Mở TP.HCM chưa công bố điểm sàn xét tuyển bằng điểm thi THPT 2023. Tuy nhiên, Đào tạo liên tục đã cập nhật điểm chuẩn Đại học Mở năm 2021 để các thí sinh có sự chuẩn bị và cân nhắc thêm như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm THPT Học bạ
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D78 26.8
2 7220201C Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao A01; D01; D14; D78 25.9 24
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 26.1
4 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc – Chất lượng cao D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 25.75 26.25
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 25.9 23.75
6 7220209C Ngôn ngữ Nhật – Chất lượng cao D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 24.9 20
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 26.7 24.75
8 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 25.8 25.4
9 7310301 Xã hội học A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 23.1 18
10 7310620 Đông Nam Á học A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 23.1 18
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.4
12 7340101C Quản trị kinh doanh – Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 26.4 22
13 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 26.95
14 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 26.45
15 7340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25.85 26.5
16 7340201C Tài chính ngân hàng – Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 25.25 20
17 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 25.7 25.75
18 7340301C Kế toán – Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 24.15 20
19 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 25.2 25.35
20 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C03 26.25
21 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 25.9 22.75
22 7380101 Luật (C00 cao hơn 1.5đ) A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 25.2 23.9
23 7380107 Luật kinh tế (C00 cao hơn 1.5đ) A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 25.7 24.8
24 7380107C Luật kinh tế – Chất lượng cao A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 25.1 21.25
25 7420201 Công nghệ sinh học A02; A00; B00; D07 16 18
26 7420201C Công nghệ sinh học – Chất lượng cao A02; A00; B00; D07 16 18
27 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 25.55 22.75
28 7480101C Khoa học máy tính – Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 24 20
29 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 26.1 25.75
30 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 17 20
31 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 16 20
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 26.8
33 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; D07; B00; A01 19 23
34 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 19 20
35 7760101 Công tác xã hội A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 18.8 18
36 7810101 Du lịch A00; A01; D01; C03 24.5 25.75

Điểm chuẩn đại học Mở

Học phí Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2023

Là một trường Đại học tự chủ tài chính đa ngành và song song là chất lượng giảng dạy tốt. Chính vì vậy, học phí trường Đại học Mở Tp. Hồ Chí Minh năm 2023 thuộc diện tương đối cao:

– Các ngành thuộc chương trình đào tạo đại trà có mức học phí từ 18.5 đến 23 triệu đồng/năm học như: Ngành Công nghệ sinh học, công nghệ thực phẩm; Nhóm ngành xây dựng; Nhóm ngành Công nghệ thông tin; Ngành Kế toán; Tài chính ngân hàng; Quản trị kinh doanh; Marketing; Kinh doanh quốc tế; Quản trị nhân sự, Luật; Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng; Du lịch; Nhóm ngành Kinh tế – Xã hội học – Công tác xã hội – Đông Nam Á; Nhóm ngành Ngoại ngữ.

– Chương trình Chất lượng cao có mức học phí từ 36 – 37.5 triệu đồng/ năm học: Ngành Tài chính – Ngân hàng; Quản trị kinh doanh; Luật kinh tế; Kế toán; Ngoại ngữ; Kinh tế học; Tiếng Nhật; Tiếng Trung Quốc; Ngành Khoa học máy tính; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.

Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM năm 2023 được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất. Ngoài ra, bạn còn có thể tham khảo thêm những thông tin khác liên quan đến kỳ tuyển sinh 2023 tại Đào tạo liên tục – Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo.

5/5 - (1 bình chọn)

7 thoughts on “Điểm Chuẩn Đại Học Mở TPHCM Năm 2023 Mới Nhất

  1. Hà Thị Thuý Nga says:

    Xin chào ạ em năm nay đang học 12 muốn theo ngành ngôn ngữ Nhật . Em đã đọc qua bảng học phí là tầm từ 36-37,5tr trên 1 năm em muốn biết chắn chắn là trong 1 năm mình chỉ tầm cỡ 40tr là đủ hay còn thêm các khoản chi phí nào nữa k ạ . Em xin trân trọng cảm ơn .

    • Thạc Sĩ Mai Phương Thủy says:

      Vì hình thức học bằng số tín chỉ, nên số tín chỉ trong 1 năm học sẽ dao động từ 36 – 37,5tr là mức chuẩn không phát sinh thêm các chi phí nào khác. Nếu trong năm đó em nợ môn, thì năm sau em phải học nhiều hơn để trả nợ môn, thì lúc đó số tín chỉ trong 1 năm học sẽ nhiều hơn, nên mức học phí sẽ nhiều hoc.

  2. Bảo Ngọc says:

    Xét điểm chuẩn HSG (PT4) cần có những tiêu chí hay điều kiện nào thì mới được xét tuyển vậy ạ. Em chưa hiểu lắm, mong được giải đáp.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0901 666 879 Đăng ký ngay