Các Trường Đại Học Khối A00 Ở Hà Nội, TPHCM 2021 (Mới Nhất)

Theo dõi Đào Tạo Liên Tục trên

Khối A00 luôn năm trong top những khối có lượng thí sinh đăng ký thi tuyển, xét tuyển nhiều nhất mỗi kỳ thi Đại học. Chắc chắn bạn rất quan tâm đến các trường đại học khối A để tìm được ngôi trường phù hợp. Trong bài viết này Đào Tạo Liên Tục Gangwhoo xin gửi đến bạn danh sách các trường đại học khối A00 ở Hà Nội, TPHCM 2021.

Danh sách các trường Đại học khối A00 ở Hà Nội năm 2021
Danh sách các trường Đại học khối A00 ở Hà Nội năm 2021

Danh sách các trường Đại học khối A00 ở Hà Nội năm 2021

Các trường Đại học khối A00 có rất nhiều trên cả nước. Tập trung nhiều nhất tại 2 thành phố lớn là Hà Nội và TPHCM. Hàng năm có hàng ngàn sĩ tử đổ về đây để thi tuyển, xét tuyển vào các trường đại học khối A tại đây.

Danh sách các trường khối A00 ở Hà Nội năm 2021 bao gồm:

  • Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
  • Trường Đại học Công Đoàn
  • Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia (ĐHQG) Hà Nội
  • Trường Đại học Công nghệ Đông Á
  • Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
  • Trường Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị
  • Trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội
  • Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
  • Trường Đại học Công nghiệp Việt Hưng
  • Trường Đại học Dược Hà Nội
  • Trường Đại học Đại Nam
  • Trường Đại học Điện Lực
  • Trường Đại học FPT Hà Nội
  • Trường Đại học Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
  • Trường Đại học Giao thông vận tải
  • Trường Đại học Hòa Bình
  • Trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
  • Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
  • Trường Đại học Kiểm Sát Hà Nội
  • Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
  • Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
  • Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp
  • Trường Đại học Kinh tế quốc dân
  • Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
  • Trường Đại học Luật Hà Nội
  • Trường Đại học Mỏ – Địa chất
  • Trường Đại học Mở Hà Nội
  • Trường Đại học Ngoại thương
  • Trường Đại học Nguyễn Trãi
  • Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
  • Trường Đại học Phenikaa
  • Trường Đại học Phương Đông
  • Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  • Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
  • Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội
  • Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
  • Trường Đại học Thành Đô
  • Trường Đại học Thăng Long
  • Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
  • Trường Đại học Thủy Lợi
  • Trường Đại học Thương mại
  • Trường Đại học Xây dựng
  • Trường Đại học Y tế công cộng
  • Học viện Chính sách và Phát triển
  • Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
  • Học viện Hành chính Quốc gia
  • Học viện Kỹ thuật mật mã
  • Học viện Ngân hàng
  • Học viện Ngoại giao
  • Học viện Nông nghiệp Việt Nam
  • Học viện Phụ nữ Việt Nam
  • Học viện Quản lý Giáo dục
  • Học viện Tài chính
  • Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
  • Học viện Tòa Án
  • Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam
  • Khoa Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Khoa Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Khoa Y dược – Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Học viện An ninh nhân dân
  • Học viện Cảnh sát nhân dân
  • Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy
Danh sách các trường Đại học khối A00 tại TPHCM năm 2021
Danh sách các trường Đại học khối A00 tại TPHCM năm 2021

Danh sách các trường Đại học khối A00 tại TPHCM năm 2021

So với thủ đô Hà Nội, TPHCM cũng không hề thua kém về số lượng trường Đại học khối A00 trên địa bàn thành phố.

Danh sách các trường Đại học khối A00 tại TPHCM năm 2021 bao gồm:

  • Trường Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh
  • Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP HCM
  • Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP HCM
  • Trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TP HCM
  • Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
  • Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TP HCM
  • Trường Đại học Công nghệ TP Hồ Chí Minh
  • Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM
  • Trường Đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh
  • Trường Đại học Gia Định
  • Trường Đại học Giao thông Vận tải TP HCM
  • Trường Đại học Hoa Sen
  • Trường Đại học Hùng Vương TP HCM
  • Trường Đại học Kiến trúc TP Hồ Chí Minh
  • Trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TP HCM
  • Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM
  • Trường Đại học Kinh tế TP HCM
  • Trường Đại học Luật TP Hồ Chí Minh
  • Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
  • Trường Đại học Ngân hàng TP Hồ Chí Minh
  • Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP Hồ Chí Minh
  • Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
  • Trường Đại học Nông lâm TP Hồ Chí Minh
  • Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
  • Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
  • Trường Đại học Sài Gòn
  • Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM
  • Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
  • Trường Đại học Tài chính – Marketing
  • Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
  • Trường Đại học Tôn Đức Thắng
  • Trường Đại học Văn Hiến
  • Trường Đại học Văn Lang
  • Học viện Hàng không Việt Nam
  • Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân
  • Trường Đại học An ninh Nhân dân
Thi khối A00 gồm những môn nào?
Thi khối A00 gồm những môn nào?

Thi khối A00 gồm những môn nào?

Khối A00 là khối thi thiên về khoa học tự nhiên nhất. Cụ thể Khối A00 thi tuyển, xét tuyển tổ hợp 3 môn thi là: Toán học, Hoá học, Vật lí.

Bên cạnh Toán, Lí, Hoá. Khối A00 hiện nay đã mở rộng với nhiều tổ hợp hợp môn thi đa dạng. Điều này tạo ra nhiều cơ hội cho các thí sinh đạt được nguyện vọng học khối A của mình.

Cụ thể 18 tổ hợp môn thi mở rộng của khối A00 bao gồm:

  • Khối A00 gồm tổ hợp môn: Toán học, Vật lý, Hóa học
  • Khối A01 gồm tổ hợp môn: Toán học, Vật lý, Tiếng Anh
  • Khối A02 gồm tổ hợp môn: Toán học, Vật lý, Sinh học
  • Khối A03 gồm tổ hợp môn: Toán học, Vật lý, Lịch sử
  • Khối A04 gồm tổ hợp môn: Toán học, Vật lý, Địa lý
  • Khối A05 gồm tổ hợp môn: Toán học, Hoá học, Lịch sử
  • Khối A06 gồm tổ hợp môn: Toán học, Hóa học, Địa lý
  • Khối A07 gồm tổ hợp môn: Toán học, Địa lý, Lịch sử
  • Khối A08 gồm tổ hợp môn: Toán học, Lịch sử, Giáo dục công dân
  • Khối A09 gồm tổ hợp môn: Toán học, Địa lý, Giáo dục công dân
  • Khối A10 gồm tổ hợp môn: Toán học, Vật lý, Giáo dục công dân
  • Khối A11 gồm tổ hợp môn: Toán học, Hóa học, Giáo dục công dân
  • Khối A12 gồm tổ hợp môn: Toán học, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội
  • Khối A14 gồm tổ hợp môn: Toán học, Khoa học tự nhiên, Địa lý
  • Khối A15 gồm tổ hợp môn: Toán học, Khoa học xã hội, Địa lý
  • Khối A16 gồm tổ hợp môn: Toán học, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn
  • Khối A17 gồm tổ hợp môn: Toán học, Khoa học xã hội, Vật lý
  • Khối A18 gồm tổ hợp môn: Toán học, Hoá học, Khoa học xã hội
Danh sách các ngành khối A00 năm 2021
Danh sách các ngành khối A00 năm 2021

Danh sách các ngành khối A00 năm 2021

Bên cạnh danh sách các trường khối A00, chắc hẳn bạn cũng rất quan tâm về cách ngành học khối A. Dưới đây là danh sách cách ngành khối A năm 2021 để bạn tham khảo:

  • Ngành Bảo hiểm
  • Ngành Bảo hộ lao động
  • Ngành Bảo vệ thực vật
  • Ngành Bất động sản
  • Ngành Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
  • Ngành Công nghệ chế biến lâm sản
  • Ngành Công nghệ dệt, may
  • Ngành Công nghệ giáo dục
  • Ngành Công nghệ hàng không vũ trụ
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật năng lượng
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng
  • Ngành Công nghệ may
  • Ngành Công nghệ nông nghiệp
  • Ngành Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Ngành Công nghệ Sinh học nông, y, dược
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Ngành Công nghệ vật liệu dệt, may
  • Ngành Công tác xã hội
  • Ngành Cơ điện tử
  • Ngành Cơ kỹ thuật
  • Ngành Du lịch sinh thái
  • Ngành Dược học
  • Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
  • Ngành Địa chất học
  • Ngành Địa lý tự nhiên
  • Ngành Địa tin học
  • Ngành Điện tử – viễn thông
  • Ngành Giáo dục mầm non
  • Ngành Giáo dục tiểu học
  • Ngành Hải dương học
  • Ngành Hệ thống thông tin quản lý
  • Ngành Hóa dược
  • Ngành Hóa học
  • Ngành Kế toán
  • Ngành Kế toán, Phân tích và Kiểm toán
  • Ngành Khai thác vận tải
  • Ngành Khí tượng khí hậu học
  • Ngành Khí tượng và khí hậu học
  • Ngành Khoa học dữ liệu
  • Ngành Khoa học giáo dục
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Ngành Khoa học quản lý
  • Ngành Khoa học thông tin địa không gian
  • Ngành Khoa học và công nghệ thực phẩm
  • Ngành Khoa học và Công nghệ Y khoa
  • Ngành Khoa học vật liệu
  • Ngành Khoa học Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano
  • Ngành Kiến trúc cảnh quan
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Ngành Kinh doanh thương mại
  • Ngành Kinh tế công nghiệp
  • Ngành Kinh tế đầu tư
  • Ngành Kinh tế học
  • Ngành Kinh tế nông nghiệp
  • Ngành Kinh tế phát triển
  • Ngành Kinh tế quốc tế
  • Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
  • Ngành Kinh tế vận tải
  • Ngành Kinh tế xây dựng
  • Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước
  • Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Ngành Kỹ thuật dầu khí
  • Ngành Kỹ thuật dệt, may
  • Ngành Kỹ thuật địa chất
  • Ngành Kỹ thuật địa vật lý
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Ngành Kỹ thuật điện tử và tin học
  • Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị
  • Ngành Kỹ thuật hàng không
  • Ngành Kỹ thuật hạt nhân
  • Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
  • Ngành Kỹ thuật hóa học
  • Ngành Kỹ thuật in
  • Ngành Kỹ thuật máy tính
  • Ngành Kỹ thuật mỏ
  • Ngành Kỹ thuật môi trường
  • Ngành Kỹ thuật nhiệt
  • Ngành Kỹ thuật ô tô
  • Ngành Kỹ thuật sinh học
  • Ngành Kỹ thuật thực phẩm
  • Ngành Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
  • Ngành Kỹ thuật tuyển khoáng
  • Ngành Kỹ thuật vật liệu
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Ngành Lâm nghiệp đô thị
  • Ngành Lâm sinh
  • Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
  • Ngành Luật học
  • Ngành Luật kinh doanh
  • Ngành Luật kinh tế
  • Ngành Luật thương mại quốc tế
  • Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Ngành Marketing
  • Ngành Máy tính và khoa học thông tin
  • Ngành Máy tính và Robots
  • Ngành Năng lượng
  • Ngành Nước – Môi trường – Hải dương học
  • Ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh
  • Ngành Quan hệ công chúng
  • Ngành Quan hệ lao động
  • Ngành Quản lý công
  • Ngành Quản lý công nghiệp
  • Ngành Quản lý dự án
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Ngành Quản lý năng lượng
  • Ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
  • Ngành Quản lý tài nguyên nước
  • Ngành Quản lý tài nguyên rừng
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Ngành Quản trị chất lượng giáo dục
  • Ngành Quản trị công nghệ giáo dục
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Ngành Quản trị doanh nghiệp
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Ngành Quản trị môi trường doanh nghiệp
  • Ngành Quản trị nhân lực
  • Ngành Quản trị trường học
  • Ngành Quản trị văn phòng
  • Ngành Sinh học
  • Ngành Sinh học ứng dụng
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Ngành Tài nguyên và môi trường nước
  • Ngành Tham vấn học đường
  • Ngành Thiết kế nội thất
  • Ngành Thiết kế thời trang
  • Ngành Thống kê kinh tế
  • Ngành Thú y
  • Ngành Thủy văn học
  • Ngành Thương mại điện tử
  • Ngành Tin học và kỹ thuật máy tính
  • Ngành Toán học
  • Ngành Toán kinh tế
  • Ngành Toán tin
  • Ngành Toán ứng dụng
  • Ngành Triết học
  • Ngành Vật lý học
  • Ngành Vật lý kỹ thuật
  • Ngành Vật lý kỹ thuật và Điện tử
  • Ngành Vũ trụ và Ứng dụng
  • Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Xem điểm chuẩn khối A00 năm 2021

So với 2 năm gần nhất: năm 2019 và 2020, điểm chuẩn nói chung và điểm chuẩn khối A năm 2021 tăng mạnh. Thậm chí có những ngành tăng từ 3 – 4,5 điểm.

Điểm chuẩn của các trường đại học theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021 dao động từ 18 – 22 điểm. Đây là mức điểm chuẩn trung bình khá cao so với các năm.

Hy vọng qua danh sách các trường đại học khối A00 ở Hà Nội và TPHCM năm 2021 được đề cập trong bài viết trên của Đào Tạo Liên Tục Gangwhoo, bạn đã có thêm thông tin tham khảo hữu ích nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.