[Cập nhật 2024] Mức Lương Của Bác Sĩ Nội Trú Mới Nhất!

Theo dõi Đào Tạo Liên Tục trên

Thông tin cập nhật mới nhất mức lương của bác sĩ nội trú, được phân chia theo các cấp bậc, xếp hạng theo từng thứ tự. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay nhé! 

[Cập nhật 2024] Mức Lương Của Bác Sĩ Nội Trú Mới Nhất!
[Cập nhật 2024] Mức Lương Của Bác Sĩ Nội Trú Mới Nhất!

Giải đáp: Mức lương của bác sĩ nội trú bao nhiêu?

Thông tư liên tịch 10/2015/TTLT-BYT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp trong lĩnh vực y tế như sau:

  • Bác sĩ cao cấp và bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I): Hệ số lương từ 6,20 đến 8,00 (loại A3, nhóm A3.1).
  • Bác sĩ chính và bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II): Hệ số lương từ 4,40 đến 6.78 (loại A2, nhóm A2.1).
  • Bác sĩ và bác sĩ y học dự phòng (hạng III): Hệ số lương từ 2,34 đến 4,98 (loại A1).
  • Y sĩ: Hệ số lương từ 1,86 đến 4,06 (loại B).
Giải đáp: Mức lương của bác sĩ nội trú bao nhiêu?
Giải đáp: Mức lương của bác sĩ nội trú bao nhiêu?

Các chức danh này tuân theo Bảng lương chuyên môn nghiệp vụ cho cán bộ, viên chức sự nghiệp Nhà nước theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP.

Bác sĩ nội trú mới ra trường có mức lương khoảng 4.212.000 đồng/tháng, dựa trên hệ số lương 2,34. Tuy nhiên, mức lương thực tế có thể biến đổi tùy thuộc vào vị trí, chức vụ, năng lực, quy mô nơi làm việc và các yếu tố khác.

Lương được phân loại theo viên chức và người lao động, với cách tính khác nhau: công thức cụ thể cho viên chức và thỏa thuận cá nhân cho người lao động, tuân thủ Nghị định số 38/2022/NĐ-CP.

Xem thêm: Lương bác sĩ thú y bao nhiêu? Bác sĩ thú y có giàu không?

Chi tiết bảng lương mới của y, bác sĩ, y tá, y sỹ áp dụng từ ngày 1/7/2023

Lương bác sĩ là viên chức 

STT Nhóm ngạch Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9
1 Bác sĩ cao cấp (hạng I); Bác sĩ học dự phòng cấp y cao (hang I)
Hệ số 6.20 6.56 6.92 7.28 7.64 8.00
Lương từ 1/7/2023 11.160 11.808 12,456 13.104 13.752 14.400
2 Bác sĩ chính (hạng II); Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II)
Hệ số 4.40 4,47 5,08 5.42 5.76 6.10 6.44 6.78
Lương từ 1/7/2023 7.920 8,532 9.144 9.756 10.368 10.980 11.592 12.204
3 Bác sĩ (hạng III); Bác sĩ y học dự phòng (hạng III)
Hệ số 2.34 2.67 3.00 3.33 3.66 3.99 4.32 4.65 4.98
Lương từ 1/7/2023 4.212 4.806 5.400 5.994 6.588 7.182 7.776 8.370 8,964

Lương của nhân viên là người lao động 

BẢNG LƯƠNG BÁC SĨ LÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG
Vùng Mức lương tối thiểu tháng Mức lương tối thiểu giờ
(ĐVT: 1.000đ/tháng) (ĐVT: 1.000đ/ giờ)
Vùng I 4.680 225
Vùng II 4.160 200
Vùng III 3.640 175
Vùng IV 3.250 156
Lương của nhân viên là người lao động 
Lương của nhân viên là người lao động

Lương của Y sĩ là viên chức

Nhóm ngạch Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9 Bậc 10 Bậc 11 Bậc 12
Hệ số 1.86 02.06 2.26 2.46 2.66 2.86 03.06 3.26 3.46 3.66 3.86 04.06
TOHC tựu 1/0/2002 2219 2000 1060 1199 1799 5.184 5.508 5.868 6.228 6.558 6.948 7.308

Hy vọng rằng, những thông tin mà Đào tạo liên tục Gangwhoo đã chia sẻ về mức lương của bác sĩ nội trú đã giúp các bạn nắm bắt được thông tin cần thiết, hệ số bậc lương, cũng như các quy định liên quan, giúp đảm bảo quyền lợi trong công việc, cũng như định hướng nghề nghiệp của mình. 

5/5 - (1 bình chọn)
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0901 666 879 Đăng ký ngay