Học Viện Tài Chính Điểm Chuẩn Năm 2024

Theo dõi Đào Tạo Liên Tục trên

Nổi bật trong kỳ tuyển sinh năm 2024, Học viện Tài chính điểm chuẩn cao lên đến 36.22 điểm đối với ngành Hải quan và Logictics, những ngành khác đều dao động ở mức khá cao. Để biết thêm chi tiết hãy cùng Đào tạo liên tục – Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo theo dõi bài viết dưới đây.

Học viện Tài Chính Tuyển Sinh Năm 2024

Học viện Tài Chính ( HTC) là nổi tiếng là một ngôi trường kỳ cựu gần 60 năm tuổi đời. Đây là nơi đào tạo các chuyên ngành về kế toán, tài chính chất lượng cao, có uy tín trong khu vực.

Học viện Tài chính năm 2024 mở cửa đón những tân sinh viên tiềm năng thông qua nhiều phương thức tuyển sinh đa dạng, đảm bảo tìm kiếm những ứng viên xuất sắc nhất. Cụ thể:

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT cho những thí sinh đã đạt được thành tích cao trong học tập và các hoạt động ngoại khóa.
  • Xét tuyển học sinh giỏi dựa trên kết quả học tập THPT, với điều kiện hạnh kiểm 3 năm liền xếp loại Tốt và đủ sức khỏe theo quy định.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024, mở rộng cơ hội cho tất cả các thí sinh có kết quả thi đạt yêu cầu.
  • Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả thi tốt nghiệp THPT, nhằm tìm kiếm những thí sinh có khả năng ngôn ngữ tốt, sẵn sàng hội nhập quốc tế.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội và đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội, nhấn mạnh vào khả năng tư duy và giải quyết vấn đề của thí sinh.

Ngoài ra, thí sinh có thể đăng ký vào tất cả các ngành của Học viện nếu thuộc nhóm đối tượng ưu tiên, bao gồm:

  • Học sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế.
  • Thí sinh đạt huy chương trong các cuộc thi thể thao cấp quốc gia hoặc quốc tế.
  • Đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố của các môn học cụ thể hoặc có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL hoặc điểm SAT/ACT đạt yêu cầu.

Xem thêm:  Đại học Thương mại điểm chuẩn

Học Viện Tài Chính Điểm Chuẩn
Học Viện Tài Chính Điểm Chuẩn Năm 2024

Bên dưới đây là điểm chuẩn trường học viện tài chính năm 2023 mà bạn có thể tham khảo, từ đó có thể đánh giá được một phần mức điểm của năm 2024:

TT
Mã ngành /chuyên ngành
Tên ngành /chuyên ngành
Tổ hợp xét tuyển
Điểm trúng tuyển
Tiêu chí phụ
Điểm môn Toán Thứ tự nguyện vọng
I. Chương trình chất lượng cao (điểm môn Tiếng Anh hệ số 2)
1 7340201C06 Hải quan và Logistics A01, D01, D07 35,51 ≥ 9,0 ≤ 2
2 7340201C09 Phân tích tài chính A01, D01, D07 34,6 ≥ 7,6 ≤ 3
3 7340201C11 Tài chính doanh nghiệp A01, D01, D07 34,25 ≥ 8,2 ≤ 4
4 7340301C21 Kế toán doanh nghiệp A01, D01, D07 34,01 ≥ 8,2 ≤ 6
5 7340301C22 Kiểm toán A01, D01, D07 34,75 ≥ 8,4 ≤ 17
II. Chương trình chuẩn (điểm môn Tiếng Anh hệ số 2 đối với ngành Ngôn ngữ Anh)
6 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D07 34,4 ≥ 7,4 1
7 7310101 Kinh tế A01, D01, D07 25,85 ≥ 8,6 ≤ 3
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 26,17 ≥ 8,4 ≤ 3
9 73402011 Tài chính – Ngân hàng 1 A00, A01, D01, D07 25,94 ≥ 8,4 1
10 73402012 Tài chính – Ngân hàng 2 A00, A01, D01, D07 26,04 ≥ 7,8 1
11 73402013 Tài chính – Ngân hàng 3 A00, A01, D01, D07 25,8 ≥ 8,0 ≤ 4
12 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 26,15 ≥ 8,4 1
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 25,94 ≥ 8,2 ≤ 4
TT
Mã ngành /chuyên ngành
Tên ngành /chuyên ngành
Tổ hợp xét tuyển
Xét tuyển HSG dựa vào KQHT THPT
Thứ tự ưu tiên Điểm trúng tuyển
I. Chương trình chất lượng cao
1 7340201C06 Hải quan và Logistics A01, D01, D07 3 27
2 7340201C09 Phân tích tài chính A01, D01, D07 3 26,9
3 7340201C11 Tài chính doanh nghiệp A01, D01, D07 4 29,5
4 7340301C21 Kế toán doanh nghiệp A01, D01, D07 5 29,5
5 7340301C22 Kiểm toán A01, D01, D07 4 29,4
II. Chương trình chuẩn
6 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D07 5 28,5
7 7310101 Kinh tế A01, D01, D07 3 25,2
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 3 26,7
9 73402011 Tài chính – Ngân hàng 1 A00, A01, D01, D07 4 28,5
10 73402012 Tài chính – Ngân hàng 2 A00, A01, D01, D07 4 29
11 73402013 Tài chính – Ngân hàng 3 A00, A01, D01, D07 5 29,5
12 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 4 27
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 5 29,5

Học Viện Tài Chính Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 2022

1. Chương trình chất lượng cao

Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn
Hải quan và Logistics 7340201C06 36.22
Phân tích tài chính 7340201C09 35.63
Tài chính doanh nghiệp 7340201C11 35.7
Kế toán doanh nghiệp 7340301C21 35.13
Kiểm toán 7340301C22 35.73

 2. Chương trình chuẩn

Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 7220201 35.77
Kinh tế 7310101 26.35
Quản trị kinh doanh 7340101 26.7
Tài chính – Ngân hàng 7340201 26.1
Tài chính – Ngân hàng 7340201D 26.45
Kế toán 7340301 26.55
Kế toán 7340301D 26.95
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 26.1

Lưu ý: Điểm chuẩn chênh lệch điểm chuẩn giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm. Giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

Điểm Chuẩn Học Viện Tài Chính Năm 2021

Điểm chuẩn học viện tài chính năm 2020 của trường được đánh giá tăng mạnh so với những năm 2019 và 2018.

TT Mã ngành/chuyên ngành Tên ngành/chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm xét tuyển Điểm môn Toán Thứ tự nguyện vọng
1 7340201C06 Hải quan &
Logistics
A01, D01,
D07
31,17
8,80
NV1-5
2 7340201C09 Phân tích tài chính A01 D01,
D07
31,8
8,20
NV1-3
3 7340201C11 Tài chính doanh
nghiệp
A01 D01,
D07
30,17
9,40
NV1-4
4 7340302C21 Kế toán doanh
nghiệp
A01, D01
D07
30,57
9,00
NV1-2
5 7340302C22 Kiểm toán A01, D01
D07
31
9,00
NV1-8
6 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01
D07
32,7
8,80
NV1
7 7310101 Kinh tế A01, D01
D07
24,7
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01
D01 D07
25,5
8,80
NV1-8
9 7340201 Tài chính – Ngân
hàng
A00, A01
D07
25
10 7340201D Tài chính – Ngân
hàng
D01 25
11 7340301 Kế toán A00
A01,D07
26,2
12 7340301D Kế toán D01 26,2
13 7340405 Hệ thống thông tin
quản lý
A00, A01,
D01 D07
24,85
8,60
NV1-4

Học viện tài chính điểm chuẩn xét tuyển học sinh giỏi bậc THPT

Đối với phương thức xét tuyển học sinh giỏi ở bậc THPT, thí sinh được đăng ký vào tất cả ngành học nếu có hạnh kiểm 03 năm THPT xếp loại tốt, từng tham gia thi chọn đội tuyển hoặc là thành viên đội tuyển quốc gia dự thi Olympic, thi khoa học kỹ thuật quốc tế; Hoặc đoạt giải trong các kỳ thi cấp quốc gia môn Toán, Lý, Hóa, Tin học, Tiếng Anh, Văn.

– Thí sinh có học lực giỏi 03 năm THPT, trong đó kết quả lớp 12 của mỗi môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển không dưới 7 cũng được xét theo phương thức này.

– Trường hợp thí sinh chỉ có 02 năm đạt HSG, trong đó có lớp 12, thí sinh cần đáp ứng thêm một trong các điều kiện sau: có giải trong các kỳ thi cấp tỉnh môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn; có chứng chỉ IELTS tối thiểu 5.5, TOEFL iBT 55, SAT 1050/1600, ACT từ 22 điểm trở lên. Thí sinh học lực giỏi một năm lớp 12 và đạt yêu cầu trên chỉ đủ điều kiện xét tuyển thẳng vào hai ngành Ngôn ngữ Anh và Kinh tế.

Xem thêm: Học viện Ngân hàng điểm chuẩn 2023

Học Viện Tài Chính Điểm Chuẩn

Học viện tài chính điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Với phương thức xét tuyển dựa vào điểm thi THPT, Học viện tài chính điểm chuẩn quy định thí sinh phải có tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp từ 19 điểm trở lên (chương trình chuẩn) và 20 điểm trở lên (chương trình chất lượng cao). Điểm chuẩn năm nay cao hơn 1 điểm so với năm 2021

Riêng các thí sinh muốn áp dụng phương thức kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả thi tốt nghiệp THPT, điều kiện phải có điểm thi hai bài Toán, Văn hoặc Toán, Lý hoặc Toán, Hóa từ 11 trở lên và có chứng chỉ IELTS tối thiểu 5.5, TOEFL iBT đạt 55, Cambridge FCE, SAT 1050/1600 hoặc ACT tối thiểu 22. Trong đó, chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sẽ quy đổi sang thang điểm 10.

Quy đổi như sau:

STT IELTS TOEFL iBT (1600) SAT ACT Cambridge Quy đổi thang điểm 10
1 5.5 55 – dưới 60 1050 – 1200 22 -26 FCE 9.5
2 >= 6.0 60 trở lên >= 1200 >= 26 CAE 10

Năm nay, một phương thức mới được Học viện Tài chính áp dụng năm nay là xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội và đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.

Theo đó, thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực từ 100 hoặc đánh giá tư duy 25 trở lên sẽ được xét.

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực được tính theo công thức:

Điểm xét tuyển = Điểm Đánh giá năng lực * 30/150 + Điểm ưu tiên.

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá tư duy được tính theo công thức:

Điểm xét tuyển = Điểm Đánh giá tư duy * 30/40 + Điểm ưu tiên.

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp

Học viện tài chính điểm chuẩn 3 năm gần đây

Mã ngành Tên chương trình đào tạo Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 2019 Điểm chuẩn 2020 Điểm chuẩn 2021
 7340201_AP_NH   Ngân hàng (Chương trình CLC) A00, A01, D01, D07 26.5
 7340201_AP_TC   Tài chính (Chương trình CLC) A00, A01, D01, D07 26.5
 7340301_AP   Kế toán ((Chương trình CLC) A00, A01, D01, D07 26.4
 7340101_AP   Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC) A00, A01, D01, D07 26.55
 7340201_NH   Ngân hàng A00, A01, D01, D07 22.25 25.5 26.5
 7340201_TC   Tài chính A00, A01, D01, D07 22.25 25.5 26.5
 7340301   Kế toán A00, A01, D01, D07 22.75 25.6 26.4
 7340101   Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 22.25 25.3 26.55
 7340120   Kinh doanh quốc tế A01, D01, D07, D09 22.25 25.3 26.75
 7220201   Ngôn ngữ Anh A01, D01, D07, D09 23 25 26.5
 7340405   Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 21.75 25 26.3
 7380107_A   Luật kinh tế A00, A01, D01, D07 21.5 25 26.35
 7380107_C C00, C03, D14, D15 24.75 27 27.55
 7310101   Kinh tế A01, D01, D07, D09 22 25 26.4
 7480201   Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 x x 26
 7340301_J   Kế toán (Định hướng Nhật Bản) A00, A01, D01, D06 22.75 25.6 26.4
7480201_J   Công nghệ thông tin (Định hướng Nhật Bản) A00, A01, D01, D06 x x x
 7340101_IU   Quản trị kinh doanh CityU (Hoa Kỳ)  Cấp song bằng A00, A01, D01, D07 20.5 23.5 25.7
 7340301_I   Kế toán Sunderland (Vương quốc Anh)  Cấp song bằng A00, A01, D01, D07 20 21.5 24.3

Cách tính điểm học viện tài chính

Đối với ngành ngôn ngữ Anh của chương trình chuẩn và những chuyên ngành thuộc Chương trình chất lượng cao: Logistics & hải quan, tài chính doanh nghiệp, phân tích tài chính, kiểm toán, kế toán doanh nghiệp (Tiếng Anh là môn chính) thif Điểm xét tuyển = [(Môn chính x 2) + Môn 2 + Môn 3] + [Điểm ƯT (KV, ĐT)× 4/3, làm tròn đến 2 chữ số thập phân].

Đối với những chuyên ngành còn lại thì Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + Môn 3] + Điểm ƯT (KV, ĐT).

Học viện tài chính học phí

1. Chương trình chuẩn

Học phí dự kiến năm học 2023 là 15.000.000 đồng/sinh viên/năm học (60.000.000 đồng/sinh viên/khoa học), từ năm học 2023 học phí sẽ được điều chỉnh theo quy định.

2. Chương trình chất lượng cao

– Chương trình chất lượng cao là 45.000.000 đồng/sinh viên/năm học (180.000.000 đồng/sinh viên/khóa học).

– Diện tuyển sinh theo đặt hàng, bộ đội gửi học là 40.000.000 đồng/sinh viên/năm học (160.000.000 đồng/sinh viên/khóa học).

Xem thêm: gọt hàm

3. Chương trình liên kết đào tạo

– Học phí chương trình liên kết đào tạo giữa Học viện Tài chính và trường đại học Greenwich (Vương Quốc Anh), thí sinh sẽ được mỗi trường cấp 01 bằng đại học, phí không thay đổi trong suốt 04 năm học cụ thể:

+ Học 03 năm tại Học viện Tài chính và 01 năm tại Trường Đại học Greenwich: 70.000.000 đồng/sinh viên/năm (cho 03 năm học trong nước), 470.000.000 đồng/sinh viên/năm (cho 01 năm học tại trường Đại học Greenwich); tổng cộng là 680.000.000 đồng/sinh viên/khóa học.

+ Học 04 năm trong nước là 70.000.000 đồng/sinh viên/năm (280.000.000 đồng/sinh viên/khóa học).

– Học phí chương trình liên kết đào tạo giữa Học viện Tài chính và trường Đại học Toulon cấp bằng học trong 03 năm:

+ Chuyên ngành bảo hiểm Ngân hàng – tài chính là 156.000.000 đồng (mức học phí bình quân: 52.000.000 đồng/sinh viên/năm).

+ Chuyên ngành kế toán – kiểm soát – kiểm toán là 168.000.000 đồng (mức học phí 2 năm đầu là 52.000.000 đồng/sinh viên/năm, riêng năm cuối là 64.000.000).

Học Viện Tài Chính Điểm Chuẩn

Trên đây là toàn bộ các thông tin hữu ích Học viện Tài chính điểm chuẩn năm 2024. Hãy lựa chọn cho mình một ngành nghề phù hợp và số điểm của bạn nên cao hơn mức điểm sàn mà nhà trường đưa ra, cơ hội trúng tuyển sẽ cao hơn đấy. Đào tạo liên tục – Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo chúc các bạn thành công.

4/5 - (5 bình chọn)
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0901 666 879 Đăng ký ngay