Cập nhật điểm chuẩn HUTECH mới nhất năm 2023

Theo dõi Đào Tạo Liên Tục trên

 Điểm chuẩn HUTECH đã được công bố cho 59 ngành đào tạo trình độ Đại học chính quy tại Trường. Nếu bạn muốn trở thành sinh viên của Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH), bạn không nên bỏ qua cơ hội xét tuyển sớm theo học bạ THPT đợt 1 năm 2023. Bạn có thể xem chi tiết điểm chuẩn và thời gian nhận hồ sơ xét tuyển trong bài viết dưới đây.

Cập nhật điểm chuẩn HUTECH mới nhất năm 2023
Cập nhật điểm chuẩn HUTECH mới nhất năm 2023

Điểm chuẩn HUTECH năm 2023 là bao nhiêu?

Điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) năm 2023 đã được công bố trên website của trường. Theo đó, đối với cả hai phương thức xét tuyển học bạ THPT, mức điểm chuẩn dao động từ 18 đến 24 điểm tùy theo ngành học. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là Dược với 24 điểm, tiếp theo là các ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học với 19.5 điểm. Các ngành còn lại đều có điểm chuẩn là 18 điểm.

Để xét tuyển học bạ THPT, thí sinh có thể lựa chọn một trong hai phương thức sau: Xét học bạ theo tổng điểm trung bình 03 học kỳ (học kỳ 1 lớp 12 và học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11) hoặc Xét học bạ theo tổng điểm trung bình 03 môn năm lớp 12. Mức điểm chuẩn đã bao gồm điểm ưu tiên và được tính như sau:

  • Phương thức Xét học bạ 03 học kỳ: Điểm xét trúng tuyển = (Điểm TB học kỳ 1 lớp 12 + Điểm TB học kỳ 2 lớp 11 + Điểm TB học kỳ 1 lớp 11) + Điểm ưu tiên
  • Phương thức Xét học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn: Điểm xét trúng tuyển = (Điểm TB lớp 12 môn 1 + Điểm TB lớp 12 môn 2 + Điểm TB lớp 12 môn 3) + Điểm ưu tiên

Tuy nhiên, không phải tất cả các ngành đều áp dụng cùng một tiêu chí xét tuyển. Đối với nhóm ngành Khoa học sức khỏe, thí sinh cần đảm bảo điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Điểm chuẩn HUTECH năm 2023 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn HUTECH năm 2023 là bao nhiêu?

Đối với ngành Dược, thí sinh cần đạt thêm điều kiện học lực cả năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên; đối với ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học, thí sinh cần đạt thêm điều kiện học lực cả năm lớp 12 từ loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên.

Riêng ngành Thanh nhạc, đối với phương thức Xét học bạ 03 học kỳ thí sinh cần có tổng điểm thi 02 môn Năng khiếu Âm nhạc (gồm Năng khiếu Âm nhạc 1 và Năng khiếu Âm nhạc 2 theo thang điểm 10 mỗi môn) đạt từ 10 điểm trở lên.

Thí sinh có thể tham dự các kỳ thi Năng khiếu do HUTECH tổ chức hoặc lấy kết quả thi từ trường đại học khác để tham gia xét tuyển. Được biết, HUTECH tổ chức 03 kỳ thi năng khiếu (gồm năng khiếu Âm nhạc và năng khiếu Vẽ) vào các ngày thứ Bảy 03/6, 08/7 và 05/8/2023.

Bên dưới đây là chi tiết điểm chuẩn học bạ cụ thể như sao:

STT Ngành, chuyên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Tổ hợp

xét tuyển

Học bạ

3 học kỳ

Học bạ

lớp 12

1 Công nghệ thông tin:

– Công nghệ phần mềm

– Hệ thống thông tin ứng dụng

– Mạng máy tính

– An toàn mạng

– Máy học và ứng dụng

7480201 18 18 A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

2 An toàn thông tin 7480202 18 18
3 Khoa học dữ liệu (Data Science) 7460108 18 18
4 Hệ thống thông tin quản lý:

– Hệ thống thông tin kinh doanh

– Phân tích dữ liệu

– Hệ thương mại điện tử

– Hệ thống Blockchain/Crypto

7340405 18 18
5 Robot và trí tuệ nhân tạo:

– Robot thông minh

– Dữ liệu và hệ thống

7510209 18 18
6 Công nghệ kỹ thuật ô tô:

– Máy gầm ô tô

– Xe hybrid

7510205 18 18
7 Công nghệ ô tô điện 7520141 18 18
8 Kỹ thuật cơ khí:

– Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất

– Kỹ thuật khuôn mẫu

7520103 18 18
9 Kỹ thuật cơ điện tử:

– Công nghệ cơ điện tử và hệ thống sản xuất thông minh

– Lập trình hệ thống và chuyển đổi số

7520114 18 18
10 Kỹ thuật điện:

– Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng

– Điện công nghiệp

– Hệ thống điện thông minh

7520201 18 18
11 Kỹ thuật điện tử – viễn thông:

– Công nghệ IoT và mạng truyền thông

– Công nghệ mạch tích hợp

– Điện tử công nghiệp

7520207 18 18
12 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa:

– Tự động hóa

– IoT

7520216 18 18
13 Kỹ thuật xây dựng:

– Xây dựng dân dụng và công nghiệp

– Xây dựng công trình giao thông

– Ứng dụng công nghệ thông tin trong xây dựng

– BIM trong kỹ thuật xây dựng

7580201 18 18
14 Quản lý xây dựng:

– Quản lý dự án xây dựng

– Tài chính trong xây dựng

– BIM trong quản lý xây dựng

7580302 18 18
15 Công nghệ dệt, may:

– Quản lý sản xuất dệt, may

– Công nghệ dệt, may thông minh

7540204 18 18
16 Tài chính – Ngân hàng:

– Tài chính ngân hàng

– Tài chính doanh nghiệp

– Đầu tư tài chính

– Công nghệ tài chính

7340201 18 18
17 Tài chính quốc tế:

– Công nghệ tài chính quốc tế

– Quản trị tài chính quốc tế

– Đầu tư tài chính quốc tế

7340206 18 18
18 Kế toán:

– Kế toán ngân hàng

– Kế toán tài chính

– Kế toán quốc tế

– Kế toán công

– Kế toán số

7340301 18 18
19 Quản trị kinh doanh:

– Quản trị doanh nghiệp

– Quản trị kinh doanh số

– Quản trị hành chính văn phòng

– Quản trị logistics

– Quản trị Marketing – Nhượng quyền thương mại

7340101 18 18 A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

20 Digital Marketing (Marketing số):

– Chiến lược Digital Marketing

– Quản trị Digital Marketing

7340114 18 18
21 Marketing:

– Marketing tổng hợp

– Marketing truyền thông

– Quản trị Marketing

7340115 18 18
22 Kinh doanh thương mại:

– Thương mại quốc tế

– Quản lý chuỗi cung ứng

– Điều phối dự án

7340121 18 18
23 Kinh doanh quốc tế:

– Thương mại quốc tế

– Kinh doanh số

7340120 18 18
24 Kinh tế quốc tế:

– Quản lý đầu tư quốc tế

– Kinh tế đối ngoại

7310106 18 18
25 Thương mại điện tử:

– Marketing trực tuyến

– Kinh doanh trực tuyến

– Giải pháp thương mại điện tử

7340122 18 18
26 Bất động sản 7340116 18 18
27 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 18 18
28 Tâm lý học:

– Tham vấn tâm lý

– Trị liệu tâm lý

– Tổ chức nhân sự

7310401 18 18
29 Quan hệ công chúng:

– Tổ chức sự kiện

– Quản lý truyền thông

– Truyền thông doanh nghiệp

7320108 18 18
30 Quan hệ quốc tế 7310206 18 18
31 Quản trị nhân lực 7340404 18 18
32 Quản trị khách sạn 7810201 18 18
33 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 18 18
34 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 18 18
35 Quản trị sự kiện 7340412 18 18
36 Quản lý thể dục thể thao 7810301 18 18
37 Luật kinh tế:

– Luật Tài chính – ngân hàng

– Luật Thương mại

– Luật Kinh doanh

7380107 18 18
38 Luật thương mại quốc tế 7380109
39 Luật:

– Luật Dân sự

– Luật Hình sự

– Luật Hành chính

7380101 18 18
40 Kiến trúc:

– Kiến trúc công trình

– Kiến trúc xanh

7580101 18 18 A00 (Toán, Lý, Hóa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

41 Thiết kế nội thất:

– Thiết kế không gian nội thất

– Thiết kế sản phẩm nội thất

7580108 18 18
42 Thiết kế thời trang:

– Thiết kế thời trang và thương hiệu

– Kinh doanh thời trang (Fashion Marketing)

– Thiết kế phong cách thời trang (Stylist)

7210404 18 18
43 Thiết kế đồ họa:

– Thiết kế đồ họa truyền thông

– Thiết kế đồ họa kỹ thuật số

7210403 18 18
44 Digital Art (Nghệ thuật số) 7210408 18 18
45 Công nghệ điện ảnh, truyền hình

– Quay phim điện ảnh và truyền hình

– Sản xuất phim kỹ thuật số

7210302 18 18
46 Thanh nhạc

– Ca sĩ biểu diễn

– Sản xuất âm nhạc

– Cải lương

7210205 18 18 N00 (Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)
47 Truyền thông đa phương tiện:

– Sản xuất truyền hình

– Sản xuất phim và quảng cáo

– Tổ chức sự kiện

7320104 18 18 A01 (Toán, Lý, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

48 Đông phương học:

– Văn hóa và ngôn ngữ Hàn Quốc

– Văn hóa và ngôn ngữ Nhật Bản

7310608 18 18
49 Ngôn ngữ Hàn Quốc:

– Biên – phiên dịch tiếng Hàn

– Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn

7220210 18 18
50 Ngôn ngữ Trung Quốc:

– Tiếng Trung thương mại

– Biên – phiên dịch tiếng Trung

– Văn hóa Trung Hoa

7220204 18 18
51 Ngôn ngữ Anh:

– Tiếng Anh thương mại

– Tiếng Anh biên – phiên dịch

– Tiếng Anh du lịch và khách sạn

– Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201 18 18 A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

52 Ngôn ngữ Nhật:

– Tiếng Nhật biên – phiên dịch

– Tiếng Nhật thương mại

– Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật

7220209 18 18
53 Dược học:

– Sản xuất và phát triển thuốc

– Dược lâm sàng, Quản lý và cung ứng thuốc

7720201 24 24 A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

54 Điều dưỡng 7720301 19.5 19.5
55 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 19.5 19.5
56 Thú y

– Bác sĩ thú y

– Bệnh học thú y

– Công nghệ thú y

– Chăm sóc thẩm mỹ thú cưng

7640101 18 18
57 Công nghệ thực phẩm:

– Quản lý sản xuất và cung ứng thực phẩm

– Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm

– Dinh dưỡng và công nghệ thực phẩm

7540101 18 18
58 Công nghệ sinh học:

– CNSH y dược

– CNSH bảo quản và chế biến thực phẩm

– CNSH mỹ phẩm

– CNSH phát triển nông nghiệp hữu cơ

7420201 18 18
59 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 18 18

 

Thông báo nhận hồ sơ xét tuyển từ trường Đại học HUTECH

HUTECH thông báo tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển học bạ đợt 2 năm 2023 đối với cả hai phương thức: Xét học bạ theo tổng điểm trung bình 03 học kỳ (học kỳ 1 lớp 12 và học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11) và Xét học bạ theo tổng điểm trung bình 03 môn năm lớp 12. Thời gian nhận hồ sơ từ nay đến 17h00 ngày 31/5. Mức điểm trúng tuyển của đợt 2 sẽ được công bố sau khi kết thúc nhận hồ sơ, nhưng không thấp hơn mức điểm chuẩn của đợt 1.

Thông báo nhận hồ sơ xét tuyển từ trường Đại học HUTECH - điểm chuẩn HUTECH
Thông báo nhận hồ sơ xét tuyển từ trường Đại học HUTECH – điểm chuẩn HUTECH

Ngoài ra, HUTECH còn nhận đăng ký xét tuyển sớm với phương thức Xét tuyển điểm thi ĐGNL 2023 của ĐHQG TP.HCM thông qua hệ thống chung của ĐH Quốc gia TP.HCM và thực hiện Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT 2023 theo quy định của Bộ GD&ĐT cho 59 ngành đào tạo của Trường. Bạn có thể lựa chọn phương thức xét tuyển phù hợp hoặc đăng ký đồng thời nhiều phương thức để tối ưu cơ hội trúng tuyển vào ngành học yêu thích.

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành

Phương thức xét tuyển tại trường Đại học HUTECH

HUTECH công bố phương án tuyển sinh Đại học chính quy năm 2023 với 04 phương thức xét tuyển độc lập, gồm:

Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023

Phương thức này áp dụng theo quy định của Bộ GD&ĐT. Bạn cần tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 và có điểm thi đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do HUTECH quy định. Bạn có thể đăng ký xét tuyển theo phương thức này trong thời gian và cách thức do Bộ GD&ĐT thông báo.

Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) 2023 của ĐH Quốc gia TP.HCM

Phương thức này áp dụng theo quy chế của ĐH Quốc gia TP.HCM. Bạn cần tham dự kỳ thi ĐGNL 2023 và có điểm thi đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do HUTECH quy định. Bạn có thể đăng ký xét tuyển theo phương thức này bằng Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của HUTECH trong thời gian do trường thông báo trên website

Phương thức xét tuyển tại trường Đại học HUTECH - Điểm chuẩn HUTECH
Phương thức xét tuyển tại trường Đại học HUTECH – Điểm chuẩn HUTECH

Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 03 môn năm lớp 12

Phương thức này áp dụng cho các ngành không thuộc nhóm Khoa học sức khỏe. Bạn cần có tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên (đã bao gồm điểm ưu tiên).

Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 03 học kỳ (lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12)

Phương thức này áp dụng cho các ngành không thuộc nhóm Khoa học sức khỏe. Bạn cần có tổng điểm trung bình 03 học kỳ xét tuyển (gồm 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) đạt từ 18 điểm trở lên (đã bao gồm điểm ưu tiên).

Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 03 học kỳ (lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) - Điểm chuẩn HUTECH
Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 03 học kỳ (lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) – Điểm chuẩn HUTECH

Với 04 phương thức xét tuyển độc lập, HUTECH mong muốn tạo điều kiện thuận lợi nhất cho bạn lựa chọn phương thức xét tuyển phù hợp hoặc đăng ký đồng thời nhiều phương thức để tối ưu cơ hội trúng tuyển vào ngành học yêu thích. HUTECH xét tuyển 12.500 chỉ tiêu trình độ Đại học chính quy cho 59 ngành đào tạo theo các phương thức xét tuyển trên.

Bài viết trên đã cung cấp cho bạn đọc những thông tin chi tiết về điểm chuẩn HUTECH, các phương thức xét tuyển, các ngành học và các điều kiện xét tuyển của HUTECH. Bạn đọc có thể tham khảo và lựa chọn ngành học phù hợp với năng lực và sở thích của mình. Đào tạo liên tục chúc bạn đạt được nguyện vọng!

5/5 - (1 bình chọn)
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0901 666 879 Đăng ký ngay