Điểm chuẩn Đại học Vinh năm 2023 có ngành lên đến 28,12 điểm

Theo dõi Đào Tạo Liên Tục trên

Bạn có muốn biết điểm chuẩn đại học Vinh năm 2023 không? Nếu có, bạn hãy đọc bài viết này để cập nhật thông tin mới nhất về điểm trúng tuyển của trường này. Theo đó, các ngành Sư phạm là những ngành có điểm chuẩn cao nhất, điều này cho thấy sự quan tâm của thí sinh đến lĩnh vực giáo dục.

Điểm chuẩn Đại học Vinh năm 2023 là bao nhiêu?

Năm nay, Trường Đại học Vinh có 49 ngành và xét điểm trúng tuyển theo nhiều phương thức khác nhau.

Điểm chuẩn cao nhất thuộc về các ngành Sư phạm. Trong đó, ngành Sư phạm Lịch sử có điểm chuẩn là 28,12 điểm; tiếp theo là Sư phạm Anh 27 điểm (lớp tài năng), Sư phạm Ngữ văn 26,7 điểm…

Điểm chuẩn thấp nhất trong năm nay là 17 điểm thuộc các ngành thuộc khối nông nghiệp, xây dựng, kỹ thuật điện tử viễn thông.

Điểm chuẩn Đại học Vinh năm 2023 là bao nhiêu? Điểm chuẩn đại học vinh
Điểm chuẩn Đại học Vinh năm 2023 là bao nhiêu? Điểm chuẩn đại học vinh

Điểm trúng tuyển vào trường bao gồm các phương thức: sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (phương thức 100); sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (phương thức 200); sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy và năng lực năm 2023 (phương thức 402); kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (phương thức 405); kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu (phương thức 406).

Điểm chuẩn theo phương thức 100; 200; 402 với thang điểm 30 

TT Mã ngành Tên ngành Phương thức 100 Phương thức 200 Phương thức 402
1. 7140114 Quản lý giáo dục 23.25 26
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.65 29.2
3 7140205 Giáo dục Chính trị 26.5 28
4 7140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 25.7 27.5
5 7140209 Sư phạm Toán học 25 29.5
6. 7140209C Sư phạm Toán học chất lượng cao 25.5
7 7140210 Sư phạm Tin học 22.25 28
8 7140211 Sư phạm Vật lý 24.4 28.65
9 7140212 Sư phạm Hóa học 24.8 29.25
10 7140213 Sư pham Sinh hoc 23.55 27.5
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.7 29
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.12 29
13 7140219 Sư phạm Địa lý 26.55 29
14. 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.3 29
15. 7140231C Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) 27
16 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.75 26 18.00
17 7229042 Quản lý văn hóa 19 21 18.00
18 7310101 Kinh tế (có 2 chuyên ngành: Kinh

tế đầu tư và Quản lý kinh tế)

19 22 18.00
19 7310201 Chính tri hoc 19 21 18.00
20 7310205 Quản lý nhà nước 19 21 18.00
21 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du

lịch)

19 21 18
22 7340101 Quản trị kinh doanh 19 23
23 7340101C Quản trị kinh doanh chất lượng

cao

20 23 18.00
24 7340201 Tài chính – Ngân hàng (có 2

chuyên ngành: Tài chính doanh

nghiệp và Ngân hàng thương mại)

19 22 18.00
25 7340301 Kế toán 19 23 18.00
26 7380101 Luật 19 20 18.00
27 7380107 Luật kinh tế 19 20 18.00

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Y dược Hải Phòng

TT Mã ngành Tên ngành Phương thức 100 Phương thức 200 Phương thức 402
28 7420201 Công nghệ sinh học 18 19 18.00
29 7480101 Khoa học máy tính 18 24 18.00
30 7480201 Công nghệ thông tin 20 24
31 7480201C Công nghệ thông tin chất lượng

cao

21 18.00
32 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19 23 18.00
33 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 26 27 18.00
34 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19 23 18.00
35 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17 22 18.00
36 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động

hóa

19 23 18
37 7540101 Công nghệ thực phẩm 18 19 18
38 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên

ngành: Xây dựng dân dụng và

công nghiệp: Kết cấu công trình;

Công nghệ kỹ thuật xây dựng)

17 18 18
39 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao

thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật

xây dựng cầu đường: Kỹ thuật xây

dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ

tầng đô thị)

17 18 18.00
40 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành:

Kinh tế đầu tư xây dựng Kinh tế

vận tải và logistic Quản lí dự án

công trình xây dựng)

17 18 18
41 7620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi và Chăn

nuôi – chuyên ngành Thú y)

17 18 18.00
42 7620109 Nông học 17 18 18.00
43 7620301 Nuôi trồng thủy sản 18 18 18.00
44 7720301 Điều dưỡng 20 22
45 7760101 Công tác xã hội 18 19 18.00
46 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 17 18 18
47 7850103 Quản lý đất đai (chuyên ngành

Quản lý đất đai: chuyên ngành

Quản lý phát triển đô thị và bất

động sản)

17 18 18

Điểm trúng tuyển theo phương thức 405; 406 với thang điểm 30 

TT Mã ngành Tên ngành Phương thức 405 Phương thức 406
1. 7140201 Giáo dục Mầm non 21 24.00
2. 7140206 Giáo dục Thể chất 24.75 26,00

.

Theo thông báo của Trường Đại học Vinh, sau khi công bố điểm trúng tuyển, thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển và truy cập hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ GD&ĐT để  xác nhận nhập học trực tuyến.

Điểm trúng tuyển theo phương thức 405; 406 với thang điểm 30 - điểm chuẩn đại học vinh
Điểm trúng tuyển theo phương thức 405; 406 với thang điểm 30 – điểm chuẩn đại học vinh

Thời gian xác nhận nhập học từ ngày 24/8 đến trước 17h ngày 8/9.

Xem thêm: Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại

Thông báo mới nhất về xét tuyển đợt 2 trường Đại học Vinh

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

Thí sinh phải đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) và đáp ứng các điều kiện tuyển sinh năm 2023 của Nhà trường.

Thí sinh phải đảm bảo điều kiện sức khỏe theo quy định.

Thi sinh tham gia tuyển sinh ở phạm vi toàn quốc.

Chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành, theo phương thức xét tuyển và chương trình đào tạo.

Thí sinh phải thỏa mãn các điều kiện đã công bố trong đề án tuyển sinh và chưa nhập học vào bất kỳ cơ sở đào tạo nào trong năm 2023.

Phương thức tuyển sinh

Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 – phương thức 100

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo từng ngành, chuyên ngành, từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 bài thi/môn thi theo tổ hợp đăng ký xét tuyển + điểm ưu tiên.

Thông báo mới nhất về xét tuyển đợt 2 trường Đại học Vinh - Điểm chuẩn Đại học Vinh
Thông báo mới nhất về xét tuyển đợt 2 trường Đại học Vinh – Điểm chuẩn Đại học Vinh

Phương thức 200 – Xét tuyển theo kết quả học tập (học bạ)

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Tuyển sinh các ngành ngoài sư phạm cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2023 trở về trước.

Nguyên tắc xét tuyển: Sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ) để xét tuyển theo ngành, chuyên ngành và chương trình đào tạo, từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu.

Điểm xét tuyển là điểm tổng kết lớp 12 với các môn học trong tổ hợp theo quy định mỗi ngành trong phụ lục kèm theo.

Điểm xét tuyển = Điểm cả năm môn 1 + Điểm cả năm môn 2 + Điểm cả năm môn 3 + Điểm ưu tiên.

Đăng ký xét tuyển

Thí sinh truy cập cổng tuyển sinh của Trường Đại học Vinh Thí để đăng ký xét tuyển và làm theo hướng dẫn.

Thí sinh không đăng ký trên 2 nguyện vọng 

Trường Đại học Vinh quy định thời gian đăng ký xét tuyển từ: 8 giờ 00‘, ngày 09/9/2023 đến ngày 20/9/2023.

Mỗi một nguyện vọng có phí 20.000 đồng 

Đối với hình thức nộp hồ sơ nộp trực tuyến: Thí sinh có thể khai báo thông tin theo mẫu phần mềm bao gồm:

  • Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (bản scan hoặc chụp ảnh)
  • Học bạ THPT (bản scan hoặc chụp ảnh)
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (bản scan hoặc chụp ảnh)
  • Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (bản scan hoặc chụp ảnh).

Lưu ý: Thí sinh nên sử dụng máy tính để bàn hoặc laptop để đăng ký trực tuyến/online.

Như vậy,Đào tạo liên tục đã cung cấp cho bạn về điểm chuẩn đại học Vinh. Điểm chuẩn của trường không quá cao, nhưng cũng không dễ để đạt được. Bạn cần phải chuẩn bị kỹ lưỡng cho kỳ thi tuyển sinh, chọn ngành học phù hợp với năng lực và sở thích của mình. Đào tạo liên tục hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn có thêm thông tin hữu ích để lựa chọn trường Đại học Vinh là nơi theo đuổi ước mơ của mình. Chúc bạn thành công!

5/5 - (1 bình chọn)
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0901 666 879 Đăng ký ngay