Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng Năm 2023

Theo dõi Đào Tạo Liên Tục trên

Mới đây, điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng vừa được đưa ra dưới phương thức xét tuyển học bạ. Bên cạnh đó, ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn nhận hồ sơ) các ngành trình độ đại học theo phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 cũng được công bố. Dưới đây là thông tin về điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng do Đào tạo liên tục – Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo cập nhật nhanh chính xác đến các thí sinh.

Đại học Tôn Đức Thắng tuyển sinh 2023

Trong năm 2023, Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) dự kiến tuyển sinh khoảng 6.500 chỉ tiêu trình độ đại học áp dụng với 40 ngành thuộc chương trình tiêu chuẩn, 17 ngành Chương trình chất lượng cao, 12 ngành Chương trình đại học bằng tiếng Anh, 07 ngành chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa và 11 ngành Chương trình liên kết đào tạo quốc tế.

Được biết, năm nay trường sử dụng 5 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả quá trình học tập THPT

Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Phương thức 3. Ưu tiên xét tuyển theo quy định của TDTU

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế UEH

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng
Đại học Tôn Đức Thắng tuyển sinh năm 2023

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng xét điểm thi THPT 2023

Về thông tin về điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng. Mới đây, trường đã công bố thông tin ngưỡng điểm sàn xét tuyển các ngành hệ tiêu chuẩn dao động từ 21 đến 30 (thang điểm 40). Trong đó, các tổ hợp xét tuyển đều có môn nhân hệ số 2.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Môn nhân hệ số 2, điều kiện điểm sàn (theo thang điểm 40)
CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11 Anh 29,00
2 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) A01; C00; C01; D01 A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
26,00
3 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) A01; C00; C01; D01 A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
26,00
4 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) A00; A01; D01 A00: Toán
A01, D01: Anh
30,00
5 7340115 Marketing A00; A01; D01 A00: Toán
A01, D01: Anh
30,00
6 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) A00; A01; D01 A00: Toán
A01, D01: Anh
30,00
7 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01 A00: Toán
A01, D01: Anh
30,00
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 A00: Toán
A01, D01, D07: Anh
28,00
9 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
28,00
10 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 A00, A01: Toán
C00, D01: Văn
28,00
11 7720201 Dược học A00; B00; D07 Hóa 30,00
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D11; D55 D01, D11: Anh
D04, D55: Trung Quốc
27,00
13 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D08 A00: Hóa
B00, D08: Sinh
24,50
14 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07 Hóa 24,50
15 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01 Toán 28,00
16 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01 Toán 28,00
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 Toán 28,00
18 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01 Toán 25,00
19 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01 Toán 25,00
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01 Toán 26,00
21 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01 Toán 25,00
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01 Toán 25,00
23 7580101 Kiến trúc V00; V01 Vẽ HHMT
Vẽ HHMT ≥ 6,0
23,00
24 7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H01; H02 Vẽ HHMT
H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0
H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
21,00
25 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H02 Vẽ HHMT
H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0
H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
24,00
26 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; H02 Vẽ HHMT
H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0
H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
21,00
27 7580108 Thiết kế nội thất V00; V01; H02 Vẽ HHMT
H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0, Vẽ TTM ≥ 6,0
V00, V01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
22,00
28 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) A00; A01; C01; D01 A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
24,00
29 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) A01; D01; T00; T01 A01, D01: Anh
T00, T01: NK TDTT
NK TDTT ≥ 6,0
24,00
30 7810302 Golf A01; D01; T00; T01 A01, D01: Anh
T00, T01: NK TDTT
NK TDTT ≥ 6,0
21,00
31 7310301 Xã hội học A01; C00; C01; D01 A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
24,00
32 7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
21,00
33 7850201 Bảo hộ lao động A00; B00; D07; A01 Toán 21,00
34 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) A00; B00; D07; A01 Toán 21,00
35 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; A01 Toán 21,00
36 7460112 Toán ứng dụng A00; A01 Toán
Toán ≥ 5,0
23,00
37 7460201 Thống kê A00; A01 Toán
Toán ≥ 5,0
23,00
38 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; V00; V01 A00, A01: Toán
V00, V01: Vẽ HHMT
Vẽ HHMT ≥ 5,0
22,00
39 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01 Toán 22,00
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
1 F7220201 Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao D01; D11 Anh 26,00
2 F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) – Chất lượng cao A01; C00; C01; D01 A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
24,00
3 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) – Chất lượng cao A00; A01; D01 A00: Toán
A01, D01: Anh
28,00
4 F7340115 Marketing – Chất lượng cao A00; A01; D01 A00: Toán
A01, D01: Anh
28,00
5 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chất lượng cao A00; A01; D01 A00: Toán
A01, D01: Anh
28,00
6 F7340120 Kinh doanh quốc tế – Chất lượng cao A00; A01; D01 A00: Toán
A01, D01: Anh
28,00
7 F7340201 Tài chính – Ngân hàng – Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 A00: Toán
A01, D01, D07: Anh
25,00
8 F7340301 Kế toán – Chất lượng cao A00; A01; C01; D01 A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
25,00
9 F7380101 Luật – Chất lượng cao A00; A01; C00; D01 A00, A01: Toán
C00, D01: Văn
24,00
10 F7420201 Công nghệ sinh học – Chất lượng cao A00; B00; D08 A00: Hóa
B00, D08: Sinh
22,00
11 F7480101 Khoa học máy tính – Chất lượng cao A00; A01; D01 Toán 24,00
12 F7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chất lượng cao A00; A01; D01 Toán 24,00
13 F7520201 Kỹ thuật điện – Chất lượng cao A00; A01; C01 Toán 22,00
14 F7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chất lượng cao A00; A01; C01 Toán 22,00
15 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chất lượng cao A00; A01; C01 Toán 23,00
16 F7580201 Kỹ thuật xây dựng – Chất lượng cao A00; A01; C01 Toán 22,00
17 F7210403 Thiết kế đồ họa – Chất lượng cao H00; H01; H02 Vẽ HHMT
H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0, Vẽ TTM ≥ 6,0
H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
21,50
Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng
Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng năm 2023 cao hay thấp?

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng xét học bạ năm 2023

Điểm xét tuyển được thực hiện theo đúng đề án tuyển sinh đại học năm 2023, được làm tròn đến 02 chữ số thập phân (đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng).

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm đạt sơ tuyển PT1 Điểm đạt sơ tuyển PT3 – ĐT 1
CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Văn, Anh*2 37 36
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Toán, Văn, Anh*2 35.5 35
3 7310301 Xã hội học Văn*2, Anh, Sử 31.5 31
4 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) Văn*2, Anh, Sử 34 33
5 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) Văn*2, Anh, Sử 34 33
6 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) Toán, Văn, Anh*2 37 36
7 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) Toán, Văn, Anh*2 35.75 35
8 7340115 Marketing Toán, Văn, Anh*2 37.5 37
9 7340120 Kinh doanh quốc tế Toán, Văn, Anh*2 37.5 37
10 7340201 Tài chính – Ngân hàng Toán*2, Văn, Anh 36 35.25
11 7340301 Kế toán Toán*2, Văn, Anh 35.5 34.25
12 7340408 Quan hệ lao động Toán*2, Văn, Anh 28 29
13 7380101 Luật Văn*2, Anh, Sử 36 35.5
Toán, Văn, Anh*2 36 35.5
14 7420201 Công nghệ sinh học Toán, Anh, Sinh*2 33.25 32
15 7440301 Khoa học môi trường Toán*2, Anh, Sinh 26 31
Toán*2, Anh, Hóa 26 31
16 7460112 Toán ứng dụng Toán*2, Anh, Lý 28 31
17 7460201 Thống kê Toán*2, Anh, Lý 28 31
18 7480101 Khoa học máy tính Toán*2, Anh, Lý 36.5 35
19 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Toán*2, Anh, Lý 34.5 32.5
20 7480103 Kỹ thuật phần mềm Toán*2, Anh, Lý 37 35.5
21 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Toán*2, Anh, Sinh 26 29
Toán*2, Anh, Hóa 26 29
22 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử Toán*2, Anh, Lý 31.75 31
23 7520201 Kỹ thuật điện Toán*2, Anh, Lý 28 31
24 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông Toán*2, Anh, Lý 28 31
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán*2, Anh, Lý 32.5 31
26 7520301 Kỹ thuật hóa học Toán, Anh, Hóa*2 33 31
27 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị Toán*2, Anh, Lý 27 29
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng Toán*2, Anh, Lý 29 31
29 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán*2, Anh, Lý 27 29
30 7720201 Dược học Toán, Anh, Hóa*2 35.5 34.75
31 7760101 Công tác xã hội Văn*2, Anh, Sử 27 29
32 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) Toán, Văn, Anh*2 31.5 29
33 7810302 Golf Toán, Văn, Anh*2 27 29
34 7850201 Bảo hộ lao động Toán*2, Anh, Sinh 27 29
Toán*2, Anh, Hóa 27 29
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
1 F7220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Văn, Anh*2 33.5 31.5
2 F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) Văn*2, Anh, Sử 27 31
3 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) Toán, Văn, Anh*2 35.5 33
4 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) Toán, Văn, Anh*2 33 31
5 F7340115 Marketing Toán, Văn, Anh*2 36 35
6 F7340120 Kinh doanh quốc tế Toán, Văn, Anh*2 36.5 36
7 F7340201 Tài chính – Ngân hàng Toán*2, Văn, Anh 33 31
8 F7340301 Kế toán Toán, Văn, Anh*2 31 31
9 F7380101 Luật Văn*2, Anh, Sử 31 31
Toán, Văn, Anh*2 31 31
10 F7420201 Công nghệ sinh học Toán, Anh, Sinh*2 27 29
11 F7480101 Khoa học máy tính Toán*2, Anh, Lý 32 31
12 F7480103 Kỹ thuật phần mềm Toán*2, Anh, Lý 33 31
13 F7520201 Kỹ thuật điện Toán*2, Anh, Lý 27 29
14 F7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông Toán*2, Anh, Lý 27 29
15 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán*2, Anh, Lý 27 29
16 F7580201 Kỹ thuật xây dựng Toán*2, Anh, Lý 27 29

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng

Cách tính điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng

Theo quy định của nhà trường, điểm chuẩn đại học Tôn Đức Thắng có cách tính điểm xét tuyển (thang 40 điểm) là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp (có nhân hệ số môn theo tổ hợp, ngành xét tuyển), cộng với điểm ưu tiên đối tượng/khu vực (nếu có), được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

– Điểm cộng ưu tiên theo quy định của bộ GD&ĐT thang điểm 30: Khu vực 1 (0.75 điểm); Khu vực 2NT (0.5 điểm); khu vực 2 (0.25 điểm); Đối tượng 01, 02, 03 (2.00 điểm); Đối tượng 05,06,07 (1.00 điểm). Không áp dụng đối với KV3.

– Điểm cộng ưu tiên theo quy định của bộ GD&ĐT thang điểm 40: Khu vực 1 (1.00 điểm); Khu vực 2NT (0.67 điểm); khu vực 2 (0.33 điểm); Đối tượng 01, 02, 03 (2.67 điểm); Đối tượng 05,06,07 (1.33 điểm). Không áp dụng đối với KV3.

– Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Văn + Điểm Anh *2 + Điểm ưu tiên

Học phí Đại học Tôn Đức Thắng

Đại học Tôn Đức Thắng là ngôi trường đã được chính phủ phê duyệt đề án tự chủ tài chính Nổi tiếng sở hữu cơ sở vật chất “sang chảnh”, có khuôn viên đẹp, rộng rãi, thư viện hiện đại cùng sân vận động tiêu chuẩn 3 sao. Trường luôn mang đến cho sinh viên những tiện nghi nhất nhằm hỗ trợ cho việc học.

Mức học phí của trường năm 2023 với chương trình Đại trà được dự kiến sẽ dao động trong khoảng 26.400.000 – 50.600.000 VNĐ/năm học.

Đối với hệ chất lượng cao: Chương trình học được giảng dạy bằng tiếng Việt có mức phí là 45 – 58 triệu đồng/năm. Chương trình học được giảng dạy bằng tiếng Anh có mức phí là 60 – 72 triệu đồng/năm.

Đại học Tôn Đức Thắng được là ngôi trường đại diện duy nhất của Việt Nam hiện diện trong danh sách các trường đại học tốt nhất thế giới, vì vậy đây là một nơi hoàn toàn xứng đáng để theo học. Với những thông tin mà Đào tạo liên tục – Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo đưa ra, chắc hẳn các thí sinh đang quan tâm đến ngôi trường này cũng đã hiểu rõ về mức điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng trong đợt tuyển sinh năm 2023 và đưa ra cho mình một lựa chọn phù hợp.

Đánh giá bài viết
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0901 666 879 Đăng ký ngay