Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một – Cao nhất thuộc về ngành sư phạm

Theo dõi Đào Tạo Liên Tục trên

Sau khi kết thúc kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023, nhiều thí sinh và phụ huynh quan tâm đến điểm chuẩn đại học Thủ Dầu Một. Đây là trường đại học uy tín và chất lượng tại tỉnh Bình Dương. Ngày 22.8, trường đã công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy theo kết quả thi THPT.

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2023 có mức điểm bao nhiêu? 

Trường Đại học Thủ Dầu Một (tỉnh Bình Dương) đã chính thức công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 vào chiều ngày 22.8. Trường tuyển sinh vào 37 ngành học với điểm trúng tuyển chung từ 15.5 – 23.75 điểm.

Hai ngành sư phạm có điểm chuẩn trúng tuyển cao nhất là Sư phạm Ngữ văn và Giáo dục tiểu học, cùng lấy 23.75 điểm. Tiếp theo là ngành Luật lấy 23.25 điểm, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc lấy 22.75 điểm, ngành Marketing lấy 22.5 điểm.Một số ngành kỹ thuật lại có điểm chuẩn trúng tuyển rất thấp như: Kỹ thuật điện, Cơ điện tử, Xây dựng và Kiến trúc chỉ có 16 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2023 có mức điểm bao nhiêu? 
Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2023 có mức điểm bao nhiêu?

Trường Đại học Thủ Dầu Một thông báo, từ ngày 23.8, trường sẽ gửi tin nhắn trúng tuyển đến số điện thoại của thí sinh. Từ ngày 24.8 đến ngày 12.9, các thí sinh trúng tuyển sẽ làm thủ tục nhập học trực tuyến và đến trường từ ngày 9.9 đến ngày 12.9 để hoàn thành hồ sơ nhập học cho tân sinh viên.

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D90, C01, XDHB 23 Học bạ
2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D90, XDHB 26.1 Học bạ
3 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, B08, D01, XDHB 22.7 Học bạ
4 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D90, XDHB 24.7 Học bạ
5 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D90, C01, XDHB 23.2 Học bạ
6 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D90, C01, XDHB 24.2 Học bạ
7 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, C01, A16, XDHB 22 Học bạ
8 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D78, D04, XDHB 26.2 Học bạ
9 Thiết kế đồ họa 7210403 A00, D01, V00, V01, XDHB 26 Học bạ
10 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D90, C01, XDHB 21.5 Học bạ
11 Quản lý nhà nước 7310205 D01, C00, A16, C14, XDHB 23.5 Học bạ
12 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, A16, XDHB 24.8 Học bạ
13 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, A16, XDHB 24.5 Học bạ
14 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, B08, D01, XDHB 21.6 Học bạ
15 Công tác xã hội 7760101 D01, C00, C19, C15, XDHB 25 Học bạ
16 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D15, D78, XDHB 24.7 Học bạ
17 Tâm lý học 7310401 B08, D01, C00, C14, XDHB 26 Học bạ
18 Kiến trúc 7580101 A00, A16, V00, V01, XDHB 760 Học bạ
19 Hoá học 7440112 A00, B00, D07, A16, XDHB 24.4 Học bạ
20 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, A16, XDHB 25.3 Học bạ
21 Luật 7380101 D01, C00, A16, C14, XDHB 25.6 Học bạ
22 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 DGNLHCM 700 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 DGNLHCM 780 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
24 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 DGNLHCM 600 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
25 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 DGNLHCM 680 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
26 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 DGNLHCM 720 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
27 Kỹ thuật phần mềm 7480103 DGNLHCM 790 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
28 Quản lý công nghiệp 7510601 DGNLHCM 550 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
29 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 DGNLHCM 770 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
30 Thiết kế đồ họa 7210403 DGNLHCM 640 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
31 Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNLHCM 600 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
32 Quản lý nhà nước 7310205 DGNLHCM 550 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
33 Tài chính – Ngân hàng 7340201 DGNLHCM 680 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
34 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLHCM 690 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
35 Quản lý đất đai 7850103 DGNLHCM 550 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
36 Công tác xã hội 7760101 DGNLHCM 650 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
37 Kỹ thuật điện 7520201 DGNLHCM 580 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
38 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNLHCM 750 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
39 Tâm lý học 7310401 DGNLHCM 760 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
40 Kiến trúc 7580101 DGNLHCM 760 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
41 Hoá học 7440112 DGNLHCM 650 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
42 Luật 7380101 DGNLHCM 700 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
43 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D90, C01, XDHB 22.2 Học bạ
44 Kế toán 7340301 DGNLHCM 740 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
45 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D90, C01, XDHB 25 Học bạ
46 Công nghệ thông tin 7480201 DGNLHCM 740 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
47 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, B08, A02, XDHB 24.5 Học bạ
48 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNLHCM 570 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
49 Du lịch 7810101 D01, D14, D15, D78, XDHB 24.4 Học bạ
50 Du lịch 7810101 DGNLHCM 630 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
51 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B08, D01, XDHB 24.5 Học bạ
52 Công nghệ sinh học 7420201 DGNLHCM 750 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
53 Toán học 7460101 A00, A01, D07, A16, XDHB 26.3 Học bạ
54 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, B08, D01, XDHB 18 Học bạ
55 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01, D01, D15, D78, XDHB 24.6 Học bạ
56 Quan hệ quốc tế 7310206 A00, D01, C00, D78, XDHB 25 Học bạ
57 Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01, C00, D09, V01, XDHB 25.6 Học bạ
58 Truyền thông đa phương tiện 7320104 DGNLHCM 550 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
59 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 DGNLHCM 550 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
60 Quan hệ quốc tế 7310206 DGNLHCM 740 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
61 Kỹ thuật môi trường 7520320 DGNLHCM 550 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
62 Toán học 7460101 DGNLHCM 820 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
63 Marketing 7340115 DGNLHCM 850 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
64 Kiểm toán 7340302 DGNLHCM 800 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
65 Thương mại điện tử 7340122 DGNLHCM 800 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
66 Marketing 7340115 A00, A01, D01, A16, XDHB 27.5 Học bạ
67 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, A16, XDHB 26.5 Học bạ
68 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07, XDHB 27 Học bạ

Bình Dương là một tỉnh có nền kinh tế – xã hội phát triển, có nhu cầu cao về nguồn nhân lực. Tại đây, có 8 trường đại học, 7 trường cao đẳng, 16 trường trung cấp, 46 trung tâm và cơ sở dạy nghề có thể đào tạo từ 80.000 đến 85.000 học viên mỗi năm.

Trong số các trường đại học, Đại học Thủ Dầu Một là trường công lập thuộc sự quản lý của UBND tỉnh Bình Dương. Đây là trường có số lượng sinh viên đông nhất, khoảng 20.000 sinh viên, học viên.

điểm chuẩn đại học thủ dầu một - Sinh viên tham quan doanh nghiệp
điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một – Sinh viên tham quan doanh nghiệp

Tuy nhiên, trường lại thiếu cơ sở vật chất để phục vụ cho số lượng sinh viên lớn này. Ngược lại, một số trường đại học khác, dù có cơ sở vật chất tốt nhưng lại không tuyển được nhiều sinh viên.

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp

Các cột mốc thời gian bạn cần lưu ý khi nhập học

Nếu bạn đã trúng tuyển vào Trường Đại học Thủ Dầu Một, bạn cần thực hiện các bước sau để làm thủ tục nhập học trực tuyến:

Bước 1: Từ ngày 24/8/2023 đến 17h00 ngày 08/9/2023 hoặc từ ngày 09/9/2023 đến 17h00 ngày 12/9/2023, bạn cần:

  • Truy cập hệ thống của Bộ GD&ĐT để xác nhận nhập học.
  • Nộp học phí, lệ phí và BHYT bắt buộc.
  • Nhập thông tin sinh viên trực tuyến.

Bước 2: Sau khi hoàn thành bước 1, bạn cần đến Trường nộp hồ sơ nhập học (hồ sơ giấy) để Trường kiểm tra và xác nhận. Bạn cũng cần làm thẻ sinh viên và nhận lịch học. Bước này diễn ra từ ngày 09/9/2023 đến ngày 12/9/2023 tại dãy B Trường ĐH Thủ Dầu Một.

Bước 3: Từ ngày 13/9/2023, bạn sẽ bắt đầu đi học chính thức tại Trường ĐH Thủ Dầu Một.

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Lao động Xã hội

Các cột mốc thời gian bạn cần lưu ý khi nhập học - điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một
Các cột mốc thời gian bạn cần lưu ý khi nhập học – điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một

Ngày 9/9/ đến 12/9/2023 sinh viên cần nộp hồ sơ và những giấy tờ gì?

STT TÊN HỒ sơ GIẤY TỜ SỐ LƯỢNG GHI CHÚ
1 Phiếu thông tin sinh viên 1 In ra sau khi thí sinh đã

khai báo trên trang DKMH

B

2 Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (nộp bản

có mộc đỏ, không nộp bản photocopy Chỉ yêu cầu đối với thí sinh tốt

nghiệp năm 2023 Không yêu cầu đối với thí sinh đã tốt nghiệp trước

năm 2023)

1 Bản chính
3 Học bạ THPT (đây đủ các trang) 1 Bản photocopy

có chứng thức

4 Bằng tốt nghiệp THPT; (đối với tân sinh viên tốt nghiệp trước năm

2023) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với tân sinh viên

tốt nghiệp trong năm 2023)

1 Bản photocopy

có chứng thực

5 Hồ sơ chứng minh đối tượng ưu tiên trong tuyển sinh (nếu có) 1 Bản photocopy

có chứng thực

6 Giấy thông báo trúng tuyển của Trường ĐH Thủ Dâu Một 1 Bản photocopy

không cần chứng thức

7 Căn cƯớC công dân 2 Bản photocopy

có chứng thức

8 Bản sao giấy khai sinh 1
9
  • Bạn cần nộp Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi ĐGNL năm 2023 do ĐHQG-HCM cấp. Bạn cần nộp bản photocopy có chứng thực và mang theo bản gốc để Trường kiểm tra.
  • Nếu bạn trúng tuyển bằng điểm năng khiếu của Trường ĐH khác, bạn cần nộp Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu của Trường Đại học đã dự thi. Bạn cũng cần nộp bản photocopy có chứng thực và mang theo bản gốc để Trường kiểm tra.

của Trường Đại học đã dự thi

1 Bản chính

Điểm chuẩn đại học Thủ Dầu Một là một trong những thông tin quan trọng mà nhiều thí sinh và phụ huynh quan tâm. Đào tạo liên tục đã tổng hợp và cập nhật điểm chuẩn xét tuyển của Trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2023. Bạn có thể tham khảo bài viết để có thêm thông tin về các ngành học và điều kiện tuyển sinh của Trường. Chúc bạn sớm tìm được ngành học phù hợp với sở thích và khả năng của mình.

5/5 - (1 bình chọn)
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0901 666 879 Đăng ký ngay