Công Bố Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM Năm 2024

Theo dõi Đào Tạo Liên Tục trên

Điểm chuẩn đại học sư phạm TPHCM năm 2024 đang được nhiều học sinh và quý phụ huynh quan tâm. Trong năm 2023, ngành này có điểm chuẩn cao nhất trường, đạt 27,25 điểm.

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM Năm 2024 Là Bao Nhiêu?

Hiện điểm chuẩn của trường đại học sư phạm TPHCM 2024 chưa được công bố, bạn có thể tham khảo qua mức điểm của năm 2023 đẻ phần nào xem xét và đánh giá năng lực đậu vào trường.

Trong bối cảnh giáo dục đại học hiện nay, điểm chuẩn của các ngành Sư phạm tại trường đại học sư phạm lại một lần nữa trở thành tâm điểm của sự chú ý vào năm 2023. Đặc biệt, ngành Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử và Giáo dục Công dân đứng đầu với mức điểm chuẩn từ 26,75 điểm trở lên, phản ánh một xu hướng đáng ghi nhận trong ngành giáo dục: sự ưu tiên cho các khối ngành khoa học xã hội.

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM Năm 2024 Là Bao Nhiêu?
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM Năm 2024 Là Bao Nhiêu?

Điều này không chỉ là minh chứng cho chất lượng đào tạo cao và sự quan tâm ngày càng tăng đối với những ngành học này, mà còn thể hiện rõ ràng qua việc Sư phạm Ngữ văn liên tục giữ vị trí cao nhất trong hai năm liên tiếp. Sự ổn định và xu hướng điểm cao của môn Ngữ văn so với môn Toán trong hai năm qua cũng là một dấu hiệu tích cực, cho thấy sự đánh giá cao và nhu cầu thực tế đối với những người giáo viên có chuyên môn sâu trong lĩnh vực này.

Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
Sư phạm khoa học tự nhiên Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, D90, A02 24.56 Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Tiếng Trung Quốc Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D04 25.83 Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Đặc biệt Giáo dục Đặc biệt 7140203 D01, C00, C15 25.01 Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Tiểu học Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, D01 24.9 Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 24.54 Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 7480201 A00, B08, A01 23.34 Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Lịch sử Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C14 26.85 Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Toán học Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 26.5 Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Ngữ Văn Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01, C00, D78 27 Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Sinh học Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 24.9 Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Địa lý Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15, C04, D78 26.15 Tốt nghiệp THPT
Công tác xã hội Công tác xã hội 7760101 A00, D01, C00 22 Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Tin học 7140210 A00, B08, A01 22.75 Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01 26.1 Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 24.9 Tốt nghiệp THPT
Quốc tế học 7310601 D01, D14, D78 23.5 Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03 20.7 Tốt nghiệp THPT
Việt Nam học 7310630 D01, C00, D78 23 Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D78, D02, D80 19 Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 25.1 Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học 7310401 B00, D01, C00 25.5 Tốt nghiệp THPT
Hoá học 7440112 A00, B00, D07 23.47 Tốt nghiệp THPT
Văn học 7229030 D01, C00, D78 24.6 Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học 7310403 A00, D01, C00 24.17 Tốt nghiệp THPT; Tâm lý học giáo dục
Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 26.55 Tốt nghiệp THPT
Sư phạm khoa học tự nhiên Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, D90, A02, XDHB 28.92 Học bạ
Sư phạm Tiếng Trung Quốc Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D04, XDHB 28.13 Học bạ
Giáo dục Đặc biệt Giáo dục Đặc biệt 7140203 D01, C00, C15, XDHB 27.45 Học bạ
Giáo dục Thể chất Giáo dục Thể chất 7140206 T01, XDHB, M08 25.23 Học bạ
Giáo dục Tiểu học Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, D01, XDHB 28.65 Học bạ
Ngôn ngữ Hàn Quốc Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D96, D78, D02, XDHB 28.19 Học bạ
Sư phạm Lịch sử Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, XDHB 28.5 Học bạ
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, XDHB 28.6 Học bạ
Sư phạm Sinh học Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08, XDHB 29.28 Học bạ
Sư phạm Địa lý Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15, C04, D78, XDHB 28.38 Học bạ
Giáo dục Mầm non Giáo dục Mầm non 7140201 M02, M03, XDHB 24.24 Học bạ
Sư phạm tin học Sư phạm Tin học 7140210 A00, B08, A01, XDHB 27.92 Học bạ
Sư phạm Vật Lý Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, XDHB 29.5 Học bạ
Tâm lý học Tâm lý học 7310401 B00, D01, C00, XDHB 28.44 Học bạ
Giáo dục Tiểu học Giáo dục Tiểu học 7140202 DGNLSPHN, DGNLSPHCM 21.84
Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, XDHB 27.57 Học bạ
Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 7480201 A00, B08, A01, XDHB 28.24 Học bạ
Sư phạm Toán học Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, XDHB 29.5 Học bạ
Sư phạm Ngữ Văn Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01, C00, D78, XDHB 28.82 Học bạ
Sư phạm Hóa học Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, XDHB 29.73 Học bạ
Công tác xã hội Công tác xã hội 7760101 A00, D01, C00, XDHB 27.02 Học bạ
Ngôn ngữ Nhật Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06, XDHB 27.17 Học bạ
Quốc tế học Quốc tế học 7310601 D01, D14, D78, XDHB 27.31 Học bạ
Ngôn ngữ Pháp Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03, XDHB 26.71 Học bạ
Việt Nam học 7310630 D01, C00, D78, XDHB 27.51 Học bạ
Ngôn ngữ Nga Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D78, D02, D80, XDHB 25.8 Học bạ
Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, XDHB 28.25 Học bạ
Hoá học 7440112 A00, B00, D07, XDHB 28.14 Học bạ
Văn học Văn học 7229030 D01, C00, D78, XDHB 28.26 Học bạ
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7140208 C00, C19, A08 25.71 Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Quốc phòng – An ninh Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7140208 C00, C19, A08, XDHB 27.83 Học bạ
Tâm lý học giáo dục Tâm lý học giáo dục 7310403 A00, D01, C00, XDHB 27.78 Học bạ
Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 C00, C19, C20, D78 26.03 Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Lịch sử – Địa lý Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 C00, C19, C20, D78, XDHB 27.63 Học bạ
Giáo dục học Giáo dục học 7140101 B00, D01, C00, C01, XDHB 27.05 Học bạ
Giáo dục học 7140101 A00, A01, D01, C14 23.5 Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Mầm non Giáo dục Mầm non 7140201 M02, M03 24.21 Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Thể chất Giáo dục Thể chất 7140206 T01, M08 26.1 Tốt nghiệp THPT
Vật lý học 7440102 A00, A01, D90 22.55 Tốt nghiệp THPT
Vật lý học 7440102 A00, A01, D90, XDHB 28.13 học bạ
Giáo dục Công dân 7140204 D01, C00, C19 26.75 Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Công dân 7140204 D01, C00, C19, XDHB 28.25 Học bạ
Sư phạm công nghệ 7140246 A00, B00, D90, A02 22.4 Tốt nghiệp THPT
Sư phạm công nghệ 7140246 A00, A01, D90, A02, XDHB 27.83 Học bạ
Quản lý giáo dục Quản lý giáo dục 7140114 B00, D01, C00, C01, XDHB 27.84 Học bạ
Giáo dục Chính trị Giáo dục Chính trị 7140205 D01, C00, C19, XDHB 28 Học bạ
Sư phạm Tiếng Nga 7140232 D01, D78, D02, D80, XDHB 25.72 Học bạ
Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03, XDHB 27.46 Học bạ
Địa lý học 7310501 C00, D15, D10, D78, XDHB 27.58 Học bạ
Quản lý giáo dục 7140114 A00, A01, D01, C14 23.1 Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Chính trị 7140205 D01, C00, C19 26.04 Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 26.62 Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Tiếng Nga 7140232 D01, D78, D02, D80 19.4 Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03 22.7 Tốt nghiệp THPT
Địa lý học 7310501 C00, D15, D10, D78 19.75 Tốt nghiệp THPT
Sinh học ứng dụng 7420203 B00, D08 19 Tốt nghiệp THPT
Du lịch 7810101 D01, C00, C04, D78 22 Tốt nghiệp THPT

 

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn

Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập Trung học phổ thông kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt - điểm chuẩn Đại học Sư phạm TPHCM
Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập Trung học phổ thông kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt – điểm chuẩn Đại học Sư phạm TPHCM

Các Phương Thức Xét Tuyển Tại Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM 2024

Trong năm 2024, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh đã đưa ra các phương thức xét tuyển đa dạng để tạo điều kiện cho thí sinh có nhiều cơ hội trúng tuyển vào các ngành học khác nhau. Dưới đây là tổng hợp các phương thức xét tuyển mà trường áp dụng:

1. Xét tuyển thẳng: Trường sử dụng tối đa 10% chỉ tiêu của từng ngành để xét tuyển thẳng theo quy định.

2. Ưu tiên xét tuyển: Áp dụng cho thí sinh là học sinh lớp chuyên, chiếm tối đa từ 10% đến 20% chỉ tiêu của từng ngành.

3. Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024: Chiếm tối thiểu từ 15% đến 60% chỉ tiêu với các ngành, không áp dụng cho ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất.

4. Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT: Chiếm tối đa 10% chỉ tiêu của từng ngành, không áp dụng cho ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất.

5. Kết hợp xét tuyển và thi tuyển:

  • Đối với ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất, xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT và điểm thi năng khiếu, chiếm tối thiểu 60% chỉ tiêu của từng ngành.
  • Đối với các ngành khác như Sư phạm Toán học, Sư phạm Tin học, v.v., xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT kết hợp với kết quả kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt, chiếm tối đa từ 30% đến 50% chỉ tiêu của từng ngành.

Các phương thức xét tuyển này được thiết kế để đảm bảo rằng các thí sinh có năng lực và đam mê với ngành nghề giáo dục có thể tiếp cận được với cơ hội học tập tại trường. Đặc biệt, việc kết hợp xét tuyển và thi tuyển giúp đánh giá toàn diện năng lực và khả năng sư phạm của thí sinh, qua đó tuyển chọn được những ứng viên sáng giá nhất cho ngành giáo dục. Để biết thêm chi tiết, thí sinh có thể tham khảo tại Quyết định số 1140/QĐ-ĐHSP ngày 15/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh.

Các phương thức xét tuyển tại trường Đại học Sư phạm TPHCM
Các phương thức xét tuyển tại trường Đại học Sư phạm TPHCM

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Quốc tế

Quy Định Về Nhận Hồ Sơ Và Thời Gian Nộp Hồ Sơ 2024

Hồ sơ xét tuyển (dự kiến) 

  • Phương thức xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên:
    • Phiếu đăng ký xét tuyển: Khai báo trực tuyến.
    • Học bạ THPT và các minh chứng: Theo yêu cầu của xét tuyển, khai báo trực tuyến.
  • Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:
    • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian và phương thức đăng ký xét tuyển (dự kiến):

  • Xét tuyển thẳng: Đăng ký trực tuyến tại xettuyen.hcmue.edu.vn từ 01/6/2024 đến 17h00 ngày 30/6/2024.
  • Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên: Đăng ký trực tuyến tại xettuyen.hcmue.edu.vn từ 01/6/2024 đến hết ngày 15/6/2024.
  • Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024: Đăng ký theo hướng dẫn và khung thời gian của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Lưu ý rằng thông tin trên chỉ mang tính chất dự kiến và có thể thay đổi theo quy định của cơ sở giáo dục hoặc Bộ Giáo dục và Đào tạo. Để biết thông tin chính xác và cập nhật, hãy thường xuyên truy cập trang web của cơ sở giáo dục hoặc liên hệ trực tiếp với bộ phận tuyển sinh.

Điểm thi đôi khi không phải là yếu tố duy nhất quyết định thành công của bạn trong tương lai. Bạn cần có niềm đam mê, năng lực và trách nhiệm với nghề giáo. Đào tạo liên tục hy vọng bài viết này đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích và giúp bạn có được sự lựa chọn tốt nhất cho con đường học vấn của mình. Chúc các bạn may mắn và thành công!

5/5 - (1 bình chọn)
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0901 666 879 Đăng ký ngay