Điểm chuẩn Đại học Mỏ Địa chất 2023: Cao nhất 22

Theo dõi Đào Tạo Liên Tục trên

Đào tạo liên tục sẽ cung cấp cho bạn về điểm chuẩn Đại học Mỏ địa chất cũng như chỉ tiêu tuyển sinh, phương thức xét tuyển ngay bên dưới đây.. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn có được cái nhìn tổng quan và chính xác về trường và quyết định phù hợp cho con đường học vấn của mình. 

 Điểm chuẩn Đại học mỏ Địa chất theo phương thức xét kết quả thi THPT

Theo thông báo của Hội đồng tuyển sinh Trường, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh đợt 1 trình độ đại học chính quy năm 2023 (đối với phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT) là tổng điểm ba môn trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có) của từng ngành. Ngưỡng này dao động từ 18 điểm đến 22 điểm, tùy thuộc vào mức độ cạnh tranh và chất lượng của các thí sinh.

 Điểm chuẩn Đại học mỏ Địa chất theo phương thức xét kết quả thi THPT
Điểm chuẩn Đại học mỏ Địa chất theo phương thức xét kết quả thi THPT

Các ngành có ngưỡng cao nhất là Kỹ thuật dầu khí (22 điểm), Kỹ thuật hoá học Chương trình tiên tiến (22 điểm) và Quản lý dữ liệu khoa học trái đất (22 điểm). Các ngành có ngưỡng thấp nhất là Kỹ thuật mỏ (18 điểm), Kỹ thuật trắc địa – bản đồ (18 điểm), Địa kỹ thuật xây dựng (18 điểm), Kỹ thuật Tài nguyên nước (18 điểm), Đá quý Đá mỹ nghệ (18 điểm), Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm (18 điểm), Quản lý xây dựng (18 điểm) và Kỹ thuật môi trường (18 điểm).

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng

TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển Điểm
1 2 3 4
1 7520604 Kỹ thuật dầu khí 80 A00 A01 D07 D01 18.00
2 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 37 A00 A01 D07 A04 18.00
3 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 60 A00 A06 B00 D07 18.50
4 7520301 Kỹ thuật hoá học Chương trình tiên tiến 30 A00 A01 B00 D07 19.00
5 7440229 Quản lý dữ liệu khoa học trái đất 37 A00 A01 D07 A04 18.00
6 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 30 A00 A01 D07 D01 18.00
7 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 30 A00 A01 D07 D01 18.00
8 7520501 Kỹ thuật địa chất 40 A00 A01 C04 D01 16.00
9 7440201 Địa chất học 20 D01 C04 D07 A00 16.00
10 7810105 Du lịch địa chất 50 D01 D10 C04 D07 18.00
11 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 30 A00 A01 C04 D01 16.00
12 7580212 Kỹ thuật Tài nguyên nước 30 A00 A01 C04 D01 16.00
13 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ 30 A00 C04 D01 D10 15.00
14 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 100 A00 C04 D01 D10 15.00
15 7850103 Quản lý đất đai 150 A00 C04 D01 A01 15.00
16 7480206 Địa tin học 60 A00 C04 D01 D10 16.00
17 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 50 A00 C04 D01 D10 16.00
18 7520601 Kỹ thuật mỏ 100 A00 A01 D01 C01 17.00
19 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 60 A00 D07 B00 A06 15.00
20 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động 50 A00 A01 D01 B00 17.00
21 7480201 Công nghệ thông tin 60 A00 A01 D01 D07 22.00
22 7460108 Khoa học dữ liệu 40 A00 A01 D01 D07 20.00
23 7520103 Kỹ thuật cơ khí 40 A00 A01 D01 C01 15.00
24 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 50 A00 A01 D01 C01 19.00
25 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 60 A00 A01 D01 C01 15.00
26 7520201 Kỹ thuật điện 150 A00 A01 D01 C01 18.00
27 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 50 A00 A01 D01 C01 20.00
28 7520130 Kỹ thuật Ô tô 40 A00 A01 D01 C01 19.00
29 7520218 Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 30 A00 A01 D01 C01 20.00
30 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 60 A00 A01 D01 C01 18.50
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng 150 A00 A01 D01 C04 16.00
32 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 86 A00 A01 D01 C04 15.00
33 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 96 A00 A01 D01 C04 15.00
34 7580302 Quản lý xây dựng 150 A00 A01 D01 C04 16.00
35 7520320 Kỹ thuật môi trường 53 A00 B00 C04 D01 15.50
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 68 A00 B00 C04 D01 17.00
37 7340101 Quản trị kinh doanh 40 A00 A01 D01 D07 19.00
38 7340301 Kế toán 40 A00 A01 D01 D07 19.00
39 7340201 Tài chính – Ngân hàng 40 A00 A01 D01 D07 19.00
40 7510601 Quản lý công nghiệp 100 A00 A01 D01 D07 16.00
41 7720203 Hóa dược 50 A00 B00 D07 A06 18.00

Để xét tuyển vào các ngành học của Trường đại học Mỏ – Địa chất, các thí sinh phải tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia và đạt điểm theo các tổ hợp môn xét tuyển của từng ngành. Công thức tính điểm xét tuyển là:

Điểm Xét = (Môn 1+ Môn 2 + Môn 3) + Điểm ưu tiên

Trong đó:

  • Môn 1, Môn 2, Môn 3 là điểm của ba môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành học, được làm tròn đến hai chữ số thập phân.
  • Điểm ưu tiên là điểm được cộng thêm cho các thí sinh có tổng điểm đạt được theo tổ hợp ≥22.5 và thuộc các đối tượng, khu vực ưu tiên theo quy định. Điểm ưu tiên được tính theo công thức:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên.

Điểm chuẩn đại học mỏ địa chất - Cách tính điểm xét tuyển
Điểm chuẩn đại học mỏ địa chất – Cách tính điểm xét tuyển

Trong đó:

  • Tổng điểm đạt được là tổng điểm của ba môn trong tổ hợp xét tuyển, không làm tròn.
  • Mức điểm ưu tiên là số điểm quy định cho từng đối tượng, khu vực ưu tiên. Ví dụ: Đối tượng 01 được cộng 2 điểm, khu vực 1 được cộng 0.5 điểm.

Điểm chuẩn Đại học mỏ địa chất đối với phương thức sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN

TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp Điểm
1 7440229 Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất 10 K00 50
2 7480201 Công nghệ thông tin 3 K00 50
3 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 5 K00 50
4 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 1 K00 50
5 7520301 Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) 5 K00 50
6 7520320 Kỹ thuật môi trường 1 K00 50
7 7520502 Kỹ thuật Địa vật lý 10 K00 50
8 7520601 Kỹ Thuật Mỏ 15 K00 50
9 7520604 Kỹ thuật dầu khí 5 K00 50
10 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 5 K00 50
11 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 10 K00 50
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng 2 K00 50
13 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm 2 K00 50
14 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 2 K00 50
15 7580302 Quản lý xây dựng 2 K00 50
16 7720203 Hóa dược 3 K00 50
17 7850101 Quản lý Tài nguyên và môi trường 1 K00 50
18 7850103 Quản lý đất đai 10 K00 50
19 7850202 An toàn, vệ sinh lao động 10 K00 50
Điểm chuẩn Đại học mỏ địa chất đối với phương thức sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN
Điểm chuẩn Đại học mỏ địa chất đối với phương thức sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN

Xem thêm: Điểm chuẩn đại học tài chính marketing

Điểm chuẩn đại học quốc tế là một trong những yếu tố quan trọng để bạn lựa chọn trường học phù hợp với khả năng và nguyện vọng của mình. Bên cạnh đó bạn cần theo dõi thường xuyên các thông tin về tuyển sinh của trường, cũng như chuẩn bị kỹ càng hồ sơ để nộp đơn xin nhập học. Đào tạo liên tục Chúc bạn sẽ thành công trong con đường học tập và phát triển của mình

5/5 - (1 bình chọn)
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0901 666 879 Đăng ký ngay