Cập Nhật Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải 2023

Theo dõi Đào Tạo Liên Tục trên

Theo thông tin mới nhất từ phòng Đào tạo Đại học Công nghệ Giao thông vận tải, điểm chuẩn đại học hệ chính quy năm 2023, cao nhất với 25,55 điểm. Để biết thêm thông tin chi tiết về Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2023, mời bạn đọc tiếp bài viết sau nhé!

Cập Nhật Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải 2023
Cập Nhật Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải 2023

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI 2023

Năm học 2023 – 2024, Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy với tổng số 4.000 chỉ tiêu bằng 5 phương thức tuyển sinh, bao gồm.

  • Phương thức tuyển thẳng (không giới hạn số lượng)
  • Phương thức này dành cho thí sinh đoạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia hoặc các cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia do Bộ GD-ĐT tổ chức. Bên cạnh đó, thí sinh đoạt giải trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ LĐ-TB&XH cử đi cũng nằm trong diện ưu tiên được xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT.
  • Phương thức xét học bạ kết hợp dự kiến chiếm 40% tổng chỉ tiêu 
  • Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 dự kiến chiếm 50% t
  • Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2023 (dự kiến 5% tổng chỉ tiêu)
  • Phương xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy do ĐH Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2023 (dự kiến 5% tổng chỉ tiêu)

ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐÀO TẠO NHỮNG NGÀNH NÀO?

Các ngành đạo tạo tại Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
Các ngành đạo tạo tại Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
Các ngành đạo tạo tại Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
Các ngành đạo tạo tại Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Xem thêm: Cập Nhật Điểm chuẩn Đại học Văn Lang 2023

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI 2023

Điểm chuẩn dựa vào kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT

TT Ngành Chuyên ngành Điểm Mã xét tuyển
1 Quản trị kinh doanh Quản trị doanh nghiệp 20.0 GTADCQT2
2 Quản trị Marketing 20.0 GTADCQM2
3 Thương mại điện tử Thương mại điện tử 21.0 GTADCTD2
4 Tài chính – Ngân hàng Tài chính doanh nghiệp 19.0 GTADCTN2
5 Kế toán Kế toán doanh nghiệp 20.0 GTADCKT2
6 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) 15.0 GTADCKT1
7 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19.0 GTADCTM2
8 Hệ thống thông tin Hệ thống thông tin 19.0 GTADCHT2
9 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 21.0 GTADCTT2
10 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 19.0 GTADCTG2
11 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) 15.0 GTADCTT1
12 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN 15.5 GTADCDD2
13 Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Thái Nguyên) 15.0 GTADCDD3
14 Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc) 15.0 GTADCDD1
15 Công nghệ kỹ thuật giao thông Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ 15.5 GTADCCD2
16 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 15.5 GTADCCH2
17 CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên) 15.0 GTADCCD3
18 Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) 15.0 GTADCCD1
19 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi 15.5 GTADCMT2
20 CNKT Đầu máy –  toa xe và tàu điện Metro 15.5 GTADCDM2
21 Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng 15.5 GTADCMX2
22 Công nghệ chế tạo máy 16.0 GTADCCM2
23 Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc) 15.0 GTADCCM1
24 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.0 GTADCCN2
25 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô 19.0 GTADCCO2
26 Công nghệ kỹ thuật Ô tô Công nghệ kỹ thuật Ô tô 20.0 GTADCOT2
27 Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Thái Nguyên) 15.0 GTADCOT3
28 Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc) 15.0 GTADCOT1
29 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 18.0 GTADCDT2
30 CNKT Điện tử – viễn thông (học tại Vĩnh Phúc) 15.0 GTADCDT1
31 Công nghệ kỹ thuật môi trường Công nghệ và quản lý môi trường 15.0 GTADCMN2
32 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 22.0 GTADCLG2
33 Logistics và hạ tầng giao thông 19.0 GTADCLH2
34 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại Vĩnh Phúc) 15.0 GTADCLG1
35 Kinh tế xây dựng Kinh tế xây dựng 17.0 GTADCKX2
36 Kinh tế xây dựng (học tại Vĩnh Phúc) 15.0 GTADCKX1
37 Khai thác vận tải Logistics và vận tải đa phương thức 17.0 GTADCVL2
38 Quản lý xây dựng Quản lý xây dựng 16.0

Điểm chuẩn dựa vào kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT

TT Mã xét tuyển Chuyên ngành Điểm đủ điều kiện trúng tuyển
1 GTADCTD2 Thương mại điện tử 29.0
2 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 29.0
3 GTADCTT2 Công nghệ thông tin 28.5
4 GTADCQM2 Quản trị Marketing 28.0
5 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp 27.0
6 GTADCHT2 Hệ thống thông tin 27.0
7 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 27.0
8 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp 26.5
9 GTADCHL2 Hải quan và Logistics 26.0
10 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp 26.0
11 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 26.0
12 GTADCCO2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô 26.0
13 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 26.0
14 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức 25.0
15 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 24.0
16 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông 24.0
17 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng 23.0
18 GTADCCK2 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 22.0
19 GTADCOG2 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh 22.0
20 GTADCQX2 Quản lý xây dựng 22.0
21 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) 20.0
22 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) 20.0
23 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất 20.0
24 GTADCDD2 CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp 20.0
25 GTADCXQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị 20.0
26 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ 20.0
27 GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông 20.0
28 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 20.0
29 GTADCCD1 CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) 20.0
30 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc) 20.0
31 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường 20.0

Xem thêm: Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 2023

ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI CÓ TỐT KHÔNG?

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải là trường đại học công lập đào tạo nguồn nhân lực theo hướng ứng dụng cho ngành giao thông vận tải và các ngành kinh tế quốc dân. 

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực về công nghệ kỹ thuật giao thông, công nghệ kỹ thuật cơ khí, ô tô, kinh tế, vận tải, logistics, CNTT, điện tử viễn thông, môi trường,…giúp thí sinh có nhiều lựa chọn hơn.

Đại học Công nghệ GTVT dành 40% thời gian học tập cho các hoạt động thực hành và thí nghiệm
Đại học Công nghệ GTVT dành 40% thời gian học tập cho các hoạt động thực hành và thí nghiệm

Với châm ngôn “học đi đôi với hành” nhà trường dành 40% thời gian học tập cho các hoạt động thực hành và thí nghiệm, để sinh viên được trau dồi kỹ năng sau này ra trường không phải bỡ ngỡ. 

Bên cạnh đó, Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải còn mở nhiều lớp đào tạo song ngữ dành cho những sinh viên muốn học thêm về ngoại ngữ, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên tiến xa hơn trong tương lai.

Không chỉ chú trọng đầu tư vào chất lượng đào tạo mà Đại học Công nghệ Giao thông vận tải còn đầu tư nhiều vào cơ sở vật chất và trang thiết bị học tập, nhằm đáp ứng đầy đủ nhu cầu học tập của sinh viên và tạo lên môi trường học tập tiện nghi nhất.

Đại học Công nghệ GTVT đầu tư nhiều vào cơ sở vật chất và trang thiết bị học tập
Đại học Công nghệ GTVT đầu tư nhiều vào cơ sở vật chất và trang thiết bị học tập

Nhà trường có 200 phòng học lý thuyết được trang bị dụng cụ hỗ trợ học tập như máy tính, máy chiếu, điều hòa và 120 phòng thực hành thí nghiệm công nghệ cao. Hơn nữa, thư viện của trường với diện tích lên đến 4000m2 với hàng chục nghìn đầu sách phục vụ cho việc học tập và tra cứu. 

Điều đặc biệt được nhiều sinh viên Đại học Công nghệ Giao thông vận tải ưa thích có lẽ là toàn bộ khuôn viên của trường được phủ sóng wifi tạo điều kiện truy cập internet mọi lúc mọi nơi.

Bằng sự nỗ lực không ngừng của cán bộ giảng viên và tập thể sinh viên, trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải đã đạt được nhiều thành tích cao quý như: 

  • Tập thể “Anh hùng lao động” thời kỳ đổi mới
  • 02 Huân chương Độc lập hạng Nhất
  • 01 Huân chương Độc lập hạng Ba
  • 02 Huân chương lao động hạng Nhất
  • 05 Huân chương lao động hạng Nhì
  • 12 Huân chương lao động hạng Ba
  • 02 Huân chương kháng chiến hạng Ba
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải đã đạt được nhiều thành tích cao quý
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải đã đạt được nhiều thành tích cao quý

Với một số thành tựu trên, Đào tạo liên tục Gangwhoo tin rằng bạn đã tự có câu trả lời cho câu hỏi: “ Đại học Công nghệ Giao thông vận tải có tốt không?”

HỌC PHÍ ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI NĂM HỌC 2023 – 2024

Bên cạnh chất lượng giảng dạy, thì học phí là điều mà nhiều sinh học quan tâm. Theo đề án tuyển sinh năm 2023 – 2024 của Trường Công nghệ Giao thông vận tải, học phí dự kiến sẽ tặng 10% so với năm học trước. Sinh viên khối kỹ thuật sẽ có mức học phí dự kiến là 415.800 đồng/tín chỉ và khối kinh tế: 353.300 đồng/tín chỉ.

*Lộ trình tăng học phí tại trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải được tiến hành theo quy định của Nhà nước.

Trên đây là những thông tin mới nhất về điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải được Đào tạo liên tục Gangwhoo cập nhật và chia sẻ. Chúc bạn sớm đỗ vào “ngôi trường mơ ước”!

Đừng quên theo dõi website Đào tạo liên tục Gangwhoo để cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn Đại học năm 2023 nhé!

Đánh giá bài viết
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0901 666 879 Đăng ký ngay