Điểm chuẩn các trường công an 2021

Theo dõi Đào Tạo Liên Tục trên

Ngành công an luôn được nhận nhiều sự quan tâm của các bạn thí sinh trước kỳ thi tuyển sinh đại học mỗi năm. Để đỗ đại học công an nhân dân, thí sinh phải trải qua nhiều kỳ kiểm tra khóc liệt về sức khỏe và kiến thức, nếu đã vượt qua vòng kiểm tra sức khỏe nghiêm ngặt, tiếp đó sẽ là kỳ thi kiến thức. Số điểm chuẩn các trường công an mỗi năm khác nhau, mỗi năm các trường công an đều cập nhật điểm chuẩn tại website trước thời gian nhận hồ sơ xét tuyển. Trong bài viết này, Đào tạo liên tục Gangwhoo cập nhập điểm chuẩn các trường công an nhân dân năm 2021. Cùng tìm hiểu nhé !

Ngành công an thi khối gì?

Có rất nhiều bạn học sinh hay phụ huynh học sinh đã hướng con mình vào học những chuyên ngành công an hiện nay. Nhưng điều làm cho nhiều người quan tâm, muốn biết đó chính là ngành công an thi khối nào? để có được định hướng, chọn lựa tốt nhất cho bản thân để có thể vào ngành này thành công.

Ngành công an thi khối gì?
Ngành công an thi khối gì? Điểm chuẩn các trường công an

Những khối thi vào ngành công an gồm:

  • Khối A gồm có Toán – Hóa – Vật Lý.
  • Khối A1 gồm có Toán – Tiếng Ánh – Vật lý.
  • Khối C gồm có Văn học – Địa lý – lịch sử.
  • Khối D gồm có Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn.

Từ 4 khối khối thi này, ngay từ khi có định hướng học ngành công an các thí sinh đã có thể bắt tay vào ôn thi chuyên tổ hợp 3 môn thi đã lựa chọn để đảm bảo đủ mức điểm chuẩn đầu vào trường đại học công an mà mình đã đăng ký.

>> Xem thêm: Ngành Công An Thi Khối Nào? Các Tiêu Chí Để Được Dự Thi?

Tiêu chuẩn để dự thi vào trường công an

Ngành công an là 1 ngành đặc thù, luôn nhận được nhiều sự quan tâm của những thí sinh. Không chỉ yêu cầu điểm chuẩn cao mà để được vào ngành này các em phải trải qua giai đoạn xét hồ sơ.

Điểm chuẩn các trường công an
Điểm chuẩn các trường công an

Yêu cầu ở vòng xét hồ sơ gồm kiểm tra sức khỏe, các chỉ số về cơ thể như cân nặng, chiều cao, thể lực, vòng đo. Hồ sơ lý lịch của gia đình và bản thân trong vòng 3 đời, gia đình và bản thân chấp hành tốt các chủ trương và chính sách của pháp luật Nhà nước và quy định của chính quyền địa phương thì bạn đã qua vòng xét hồ sơ.

Điểm chuẩn để vào những trường đào tạo rất là cao. Không chỉ vậy, đây là ngành có đặc thù nên ngoài các yếu tố trên, các thí sinh cần phải có tinh thần yêu nghề, tinh thần đoàn kết, can đảm, nhanh trí, khôn khéo, có trách nhiệm với công việc. Khi đã đảm bảo đủ các tiêu chuẩn dự thi các bạn thí sinh sẵn sàng thi tuyển vào các trường như mong muố.

Điểm chuẩn các trường công an năm 2021

Điểm chuẩn các trường công an năm 2021
Điểm chuẩn các trường công an năm 2021

Hiện nay, ngành công an đào tạo theo các hệ: đại học chính quy, cao đẳng chính quy và trung cấp công an nhân dân. Để giúp các bạn thí sinh nắm bắt được chính xác điểm chuẩn các trường công an, dưới đây là danh sách điểm chuẩn các trường công an năm 2021 để tham khảo.

 ĐIỂM CÁC HỌC VIỆN, TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG AN NHÂN DÂN NĂM 2021

Trường Địa bàn tuyển Điểm trúng tuyển nam Điểm trúng tuyển nữ
A00 A01 C00 C03 D01 D04 B00 A00 A01 C00 C03 D01 D04

1. Điểm chuẩn các trường công an 2021 – Học viện An ninh nhân dân

Nghiệp vụ An ninh Địa bàn 1 26,2 27,24 26,66 27,56 27,81 29,99 28,55 29,26
Địa bàn 2 26,51 26,73 27,08 26,49 28,01 29,84 28,69 29,3
Địa bàn 3 26,15 26,34 27,2 26,08 26,09 28,16 28,41 28,2
Địa bàn 8 22,63 21,96 20,25
Ngành An toàn thông tin Phía Bắc 27,69 26,55 27,28 29,39
Phía Nam 23,14 24,86 24,94 26,8
Ngành Y khoa Phía Bắc 24,45
Phía Nam 23,05

2. Điểm chuẩn các trường công an 2021 – Học viện Cảnh sát nhân dân

Ngành Nghiệp vụ Cảnh sát Địa bàn 1 25,39 27,03 25,94 26,54 27,98 29,75 28,83 28,97
Địa bàn 2 26,33 27,15 26,51 26,39 28,65 28,23 27,91 28,18
Địa bàn 3 25,63 26,54 26,13 26,43 26,88 28,28 28,21 28,26
Địa bàn 8 23,09 24,76 23,93

3. Điểm chuẩn các trường công an 2021 – Học viện Chính trị CAND

Xây dựng lực lượng CAND Phía Bắc 26,28 28,39 27,88 25,01 27,89 30,34 28,39 28,45
Phía Nam 28,29 27,19 24,4 29,55 27,54 26,61

4. Điểm chuẩn các trường công an 2021 – Trường Đại học An ninh nhân dân

Ngành Nghiệp vụ an ninh Địa bàn 4 24,86 26,11 25,21 25,89 27,35 27,63 27,2 27,69
Địa bàn 5 25,68 26,36 26,53 26,88 28,5 27,91 27,94 29,51
Địa bàn 6 24,01 24,93 24,38 24,56 25,68 27,33 26,01 26,78
Địa bàn 7 25,83 26,9 26,94 26,48 27,49 28,14 27,84 28,69
Địa bàn 8 23,04 25,76 22,41

5. Điểm chuẩn các trường công an 2021- Trường Đại học Cảnh sát nhân dân

Ngành Nghiệp vụ cảnh sát Địa bàn 4 24,51 25,39 24,93 24,03 26,66 27,65 28,03 27,75
Địa bàn 5 25,63 26,85 26,06 27,43 27,11 27,21 28,26 27,66
Địa bàn 6 24,58 25,5 24,24 25,36 25,25 27,04 26,34 26,15
Địa bàn 7 25,51 26,48 26,21 25,94 25,65 27,26 27,35 27,48
Địa bàn 8 23,61 24,5 23,8 24,76

6. Điểm chuẩn các trường công an 2021- Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy

Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Phía Bắc 24,09 26,96
Phía Nam 21,43 25,25

7. Điểm chuẩn các trường công an 2021 – Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần CAND

Kỹ thuật CAND Phía Bắc 25,2 25,66 27,34 27,98
Phía Nam 21,14 23,14 26,33 27,15

8. Điểm chuẩn các trường công an 2021 – Học viện Quốc tế

Ngôn ngữ Anh Toàn quốc 24,68 27,86
Ngôn ngữ Trung Quốc Toàn quốc 23,1 26,74 27,08 26,23
Danh mục tổ hợp xét tuyển
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
C00: Văn, Sử, Địa
C03: Toán, Văn, Sử
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D04: Toán, Văn, Tiếng Trung
B00: Toán, Hóa, Sinh

Trong đó:

Địa bàn 1 là các tỉnh miền núi phía Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Cạn, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La.

Địa bàn 2 gồm: các tỉnh, thành phố đồng bằng và trung du Bắc Bộ: Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên, Hòa Bình, Phú Thọ, Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Ninh Bình, Quảng Ninh.

Địa bàn 3 gồm: các tỉnh Bắc Trung Bộ: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế .

Địa bàn 4 gồm: các tỉnh Nam Trung Bộ: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Thuận, Ninh Thuận.

Địa bàn 5 gồm: các tỉnh Tây Nguyên: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.

Địa bàn 6 gồm: các tỉnh, thành phố Đông Nam Bộ: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Hồ Chí Minh.

Địa bàn 7 gồm: các tỉnh, thành phố Tây Nam Bộ: Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau.

Địa bàn 8 gồm: các đơn vị trực thuộc Bộ Công an – A09, C01, C10, C11, K01, K02.

Một số nghề thuộc ngành công an

Sau khi đã biết được các thông tin cơ bản ngành công an trước khi biết bao nhiêu điểm thi vào ngành công an, bạn cần phải biết đầu ra của ngành công an để có thể biết được sau khi tốt nghiệp mình sẽ trở thành ai, làm các công việc gì để có quyết định đúng đắn nên thi vào ngành này hay không vì tính chất công việc là yếu tố quyết định có phù hợp với ngành nghề đó không. Nào hãy tìm hiểu nhé.

1. Lực lượng cảnh sát

+ Cảnh sát hình sự.

+ Cảnh sát quản lý hành chính trật tự xã hội.

+ Cảnh sát điều tra tội phạm ma túy.

+ Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự quản lý KT và chức vụ.

+ Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy.

+ Cảnh sát giao thông.

+ Cảnh sát cơ động.

+ Cảnh sát quản lý và bảo vệ tư pháp.

2. Lực lượng an ninh

+ An ninh tình báo.

+ An ninh văn hóa tư tưởng.

+ An ninh kinh tế.

Như vậy, điểm chuẩn các trường công an cao nhất là 29.75 thuộc trường Học viện cảnh sát nhân dân. Qua điểm chuẩn các trường công an năm 2021 giúp các thí sinh có thể nắm được mức điểm đầu vào của các trường, từ đó lên kế hoạch ôn tập phù hợp.

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *